Đạo luật phòng chống rửa tiền|第 4 條|truy tố|Luật|Đang có hiệu lực
法務部|v1.0
Sửa đổi Lần cuối: 2024-07-31
Thuật ngữ "tài sản phạm tội cụ thể" được sử dụng trong Luật này dùng để chỉ tài sản hoặc lợi ích tài sản và hoa quả thu được do thực hiện các tội phạm cụ thể nêu tại Điều 3. Việc xác định thu nhập từ các tội phạm cụ thể ở khoản trên không yêu cầu phải có bản án có tội đối với tội phạm cụ thể đã phạm phải.