Quay lại Danh sách

Điều 48

Luật Quản lý Vệ sinh An toàn Thực phẩm|第 48 條|Chương 9: Hình phạt|Luật|Đang có hiệu lực

第 九 章|衛生福利部 / 食品藥物管理署|v108.06.12

Sửa đổi Lần cuối: 2019-06-12

Nội dung

Người có một trong các hành vi sau đây và được lệnh sửa chữa trong thời hạn nhưng không sửa chữa khi hết hạn bị phạt từ 30.000 đến 3.000.000 Đài tệ mới. Nếu tình tiết nghiêm trọng, có thể bị lệnh tạm ngừng kinh doanh trong thời gian nhất định, hoặc bị hủy bỏ toàn bộ hoặc một phần đăng ký công ty, thương mại, nhà máy, hoặc đăng ký của doanh nghiệp thực phẩm. Người bị hủy đăng ký không được đăng ký lại trong vòng một năm: 1. Vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 7 không lập kế hoạch giám sát an toàn thực phẩm, hoặc vi phạm quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3.

Hình phạt

有下列行為之一者,經命限期改正,屆期不改正者,處新臺幣三萬元以上三百萬元以下罰鍰;情節重大者,並得命其歇業、停業一定期間、廢止其公司、商業、工廠之全部或部分登記事項,或食品業者之登錄;經廢止登錄者,一年內不得再申請重新登錄: 一、違反第七條第一項規定未訂定食品安全監測計畫、第二項或第三項規定未設置實驗室。 二、違反第八條第三項規定,未辦理登錄,或違反第八條第五項規定,未取得驗證。 三、違反第九條第一項規定,未保存文件或保存未達規定期限。 四、違反第九條第二項規定,未建立追溯或追蹤系統。 五、違反第九條第三項規定,未開立電子發票致無法為食品之追溯或追蹤。 六、違反第九條第四項規定,未以電子方式申報或未依中央主管機關所定之方式及規格申報。 七、違反第十條第三項規定。 八、違反中央主管機關依第十七條或第十九條所定標準之規定。 九、食品業者販賣之產品違反中央主管機關依第十八條所定食品添加物規格及其使用範圍、限量之規定。 十、違反第二十二條第四項或第二十四條第三項規定,未通報轄區主管機關。 十一、違反第三十五條第四項規定,未出具產品成分報告及輸出國之官方衛生證明。 十二、違反中央主管機關依第十五條之一第二項公告之限制事項。

Quy định Liên quan - Luật Quản lý Vệ sinh An toàn Thực phẩm

  • Điều 47(第 47 條)
  • Điều 51(第 51 條)
  • Điều 44(第 44 條)
  • Điều 45(第 45 條)
  • Điều 46(第 46 條)
  • Điều 46-1(第 46-1 條)