Quy định quản lý ngoại hối|第 2 條|ngân hàng|Luật|Đang có hiệu lực
金融監督管理委員會|v1.0
Sửa đổi Lần cuối: 2009-04-29
Thuật ngữ “ngoại hối” nêu tại Quy chế này có nghĩa là ngoại tệ, tín phiếu và chứng khoán. Các loại chứng khoán nước ngoài nêu tại khoản trên do cơ quan quản lý kinh doanh ngoại hối xác định.