Quay lại Danh sách

Luật khai thác mỏ - Điều 3

Luật khai thác mỏ|第 3 條|Mỏ|Luật|Đang có hiệu lực

第 一 章|經濟部|v1.0

Sửa đổi Lần cuối: 2023-06-21

Nội dung

Khoáng sản quy định tại Luật này bao gồm các loại khoáng sản sau đây: 1. Mỏ vàng. 2. Mỏ bạc. 3. Mỏ đồng. 4. Quặng sắt. 5. Mỏ thiếc. 6. Mỏ chì. 7. Quặng antimon. 8. Mỏ niken. 9. Mỏ coban. 10. Mỏ kẽm. 11. Quặng nhôm. 12. Mỏ thủy ngân. 13. Quặng bismut. 14. Quặng molypden. 15. Mỏ bạch kim. 16. Quặng Iridi. 17. Quặng crom. 18. Mỏ uranium. 19. Mỏ Radium. 20. Quặng vonfram. 21. Quặng mangan. 22. Quặng vanadi. 23. Mỏ kali. 24. Quặng thori. 25. Quặng zirconi. 26. Quặng titan. 27. Quặng Stronti. 28. Quặng lưu huỳnh và sunfua sắt. 29. Đá photphat. Ba mươi, mỏ thạch tín. Ba mươi mốt, pha lê. 32. Amiăng. Ba mươi ba, mica. Ba mươi bốn, thạch cao. Ba mươi lăm, mỏ muối. Ba mươi sáu, đá phèn. Ba mươi bảy, kim cương. Ba mươi tám, trona. Ba mươi chín, barit. Bốn mươi, soda muối tiêu. Bốn mươi mốt, muối Glauber. Bốn mươi hai, hàn the. Bốn mươi ba, than chì. Bốn mươi bốn, beryl. Bốn mươi lăm, fluorit. Bốn mươi sáu, đất sét lửa. Bốn mươi bảy, bột talc. Bốn mươi tám, fenspat. Bốn mươi chín, đất sét sứ. 50. Đá cẩm thạch và canxit. 51. Magnesit và dolomit. Năm mươi hai, than. 53. Dầu mỏ và đá phiến dầu. 54. Khí thiên nhiên. Năm mươi lăm, đá quý và ngọc bích. Năm mươi sáu, ngẫm nghĩ về cát. Năm mươi bảy, đá màu. Năm mươi tám, đá vôi. Năm mươi chín, ngoằn ngoèo. Sáu mươi, cát silic. 61. Các mỏ khác do Viện Hành pháp chỉ định. Căn cứ xác lập quyền thành lập các mỏ nêu tại khoản trên có thể được cơ quan có thẩm quyền công bố nếu cơ quan có thẩm quyền xét thấy cần thiết.

Quy định Liên quan - Luật khai thác mỏ

  • Thuế nhập khẩu hải quan - 3(3)
  • Đạo luật quản lý dầu khí - Điều 2(第 2 條)
  • Luật khai thác mỏ - Điều 1(第 1 條)
  • Luật khai thác mỏ - Điều 2(第 2 條)
  • Luật khai thác mỏ - Điều 4(第 4 條)
  • Luật khai thác mỏ - Điều 5(第 5 條)
  • Luật khai thác mỏ - Điều 6(第 6 條)