Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 300 能源

    垂直管槽、電纜架內之絕緣導線及電纜支撐依下列規定辦理: 一、導線於垂直管槽之頂端或靠近頂端處,應加以支撐。 二、導線垂直裝設之支撐間隔不得超過表三○○規...

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 300 能源

    除本章規定外,洞道內供電及通訊設施之裝設,應符合第九章至前章規定。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 268 航政

    收話機之性能、裝置應依下列規定: 一、船舶僅裝有無線電話設備者,除能接收二一八二千赫J3E及H3E發射外,並能接收配合發話機作單工或雙工操作各種頻率之...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 252 航空

    越水飛航之直昇機飛航於下列情形之一時,應裝置永久或可快速完成設置之浮具,且飛航組員應於飛航全程穿著救生背心,以確保水上迫降作業之安全: 一、一級或二級...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 269 職業安全衛生

    雇主對於六百伏特以上之電氣設備,如配電盤、控制盤、開關、斷路器、電動機操作器、電驛及其他類似設備之前方工作空間,不得低於下表規定: ┌───────────┬─────...

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 284 Vấn đề pháp lý

    Con nợ của quyền chủ nợ liên đới có thể cấp trả toàn bộ cho một người trong số các chủ nợ.

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 264 Kiểm sát

    Công chức bao che cho người khác phạm tội tại các điều trong chương này, thì theo quy định của từng điều tăng nặng hình phạt đến một phần hai.

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 257 kinh doanh

    Trái phiếu doanh nghiệp được đánh số để ghi năm, tháng, ngày phát hành và các nội dung quy định tại các khoản từ 1 đến 4, 18 và 19 Khoản 1 Điều 248. T...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 239 國土管理

    高層建築物結構之細部設計應使構架具有所要求之強度及足夠之韌性,使用之構材及構架之力學特性,應經由實驗等證實,且在製作及施工上皆無問題者。柱之最小設計用...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 249 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 301 能源

    鐵磁性金屬封閉箱體或金屬管槽之感應電流依下列規定處理: 一、交流電路之導線裝設於鐵磁性金屬封閉箱體或金屬管槽內,應將同一回路之相導線、被接地導線及設備...

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 301 能源

    若供電或通訊設施在洞道內使用之空間為非合格人員易進入者,或供電導線未符合第九章至本章電纜系統相關規定時,其裝設應符合第三章至第八章相關規定。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 268-1 航政

    無線電話遇險頻率守聽接收機之性能與裝置應符合下列規定: 一、該機應具有濾波器或當沒有無線電話警報信號時可使揚聲器靜音之裝置,該裝置須便於啟閉,以供船長...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 253 航空

    越水飛航之直昇機及長程越水飛航之陸用飛機應通過航空器設計國民航主管機關之水上迫降檢定。

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 270 職業安全衛生

    前兩條表中所指之「工作環境」,其類型及意義如下: 一、工作環境甲:水平工作空間一邊有露出帶電部分,另一邊無露出帶電部分或亦無露出接地部分者,或兩邊為以...

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 285 Vấn đề pháp lý

    Một người trong số các chủ nợ liên đới yêu cầu cấp trả, thì cũng phát sinh hiệu lực vì lợi ích của các chủ nợ khác.

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 265 Kiểm sát

    Người phạm các tội trong chương này, thì thuốc phiện, morphin, cocain, heroin hoặc chất hợp thành của chúng, hoặc hạt giống hoặc dụng cụ chuyên dùng đ...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 257-1 kinh doanh

    Đã xóa

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 240 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 250 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
‹ 1 1591 1593 1741 ›