Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 306 能源

    地下配線設備及配件等裝置之非帶電金屬部分、金屬接線箱盒及電纜金屬被覆層,應依本規則有關規定加以接地。

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 306 能源

    低壓架空接戶線之長度應符合下列規定: 一、架空單獨及共同接戶線之長度以三十五公尺為限。但架設有困難時,得延長至四十五公尺。 二、連接接戶線之長度自第一...

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 273 航政

    發話機之性能與裝置應符合下列規定: 一、使用之頻率一五六‧八兆赫及一五六‧三兆赫外,並應有附表六所列為業務所需之頻率。 二、頻率容許差度不得超過百萬分之...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 258 航空

    渦輪發動機之飛機,其最大起飛重量超過五千七百公斤或載客座位數超過九座者,應備有具危險地形預警功能之接近地面警告系統。 前項接近地面警告系統應備有自動提...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 275 職業安全衛生

    雇主對於電氣設備,平時應注意下列事項: 一、發電室、變電室、或受電室內之電路附近,不得堆放任何與電路無關之物件或放置床、舖、衣架等。 二、與電路無關之...

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 290 Vấn đề pháp lý

    Đối với sự việc phát sinh liên quan đến một người trong số các chủ nợ liên đới, trừ khi năm điều trước có quy định hoặc hợp đồng có thỏa thuận khác, l...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 270 Kiểm sát

    Công chức bao che cho người khác phạm tội tại các điều trong chương này, thì theo quy định của từng điều tăng nặng hình phạt đến một phần hai.

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 261 kinh doanh

    Nếu trái phiếu ở dạng không ghi tên, chủ nợ có thể yêu cầu thay đổi nó thành hình thức không ghi tên bất cứ lúc nào.

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 245 國土管理

    高層建築物之配管立管應考慮層間變位,一般配管之容許層間變位為二百分之一,消防、瓦斯等配管為百分之一。

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 255 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 307 能源

    導線管裝設於不能檢視之隱蔽處所或建築結構內者,應於部分或全部裝設完成埋設前,由電器承裝業會同建築監工或監造技師負責檢查,作成紀錄。

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 307 能源

    低壓架空接戶線在建築物或支持物上之固定點位置,儘量接近電度表或總開關。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 274 航政

    收話機之性能與裝置應依下列規定: 一、靈敏度應在輸入信號低至二微伏時可產生二十分貝之信號噪音比。 二、各接收頻率均應預先調整完妥,配合發話機頻率同時變...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 259 航空

    飛機應依下列規定裝置緊急定位發報機: 一、中華民國九十七年七月一日以後,應裝置一具以上任何型式之緊急定位發報機。但符合第二款之規定者不適用。 二、中華...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 276 職業安全衛生

    雇主為防止電氣災害,應依下列規定辦理: 一、對於工廠、供公眾使用之建築物及受電電壓屬高壓以上之用電場所,電力設備之裝設及維護保養,非合格之電氣技術人員...

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 291 Vấn đề pháp lý

    Giữa các chủ nợ liên đới với nhau, trừ khi pháp luật có quy định khác hoặc hợp đồng có thỏa thuận khác, phải chia nhận lợi ích bình quân.

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 271 Kiểm sát

    Người giết người, thì bị phạt tử hình, tù chung thân hoặc tù có thời hạn từ mười năm trở lên. Người phạm tội chưa đạt tại khoản trước bị xử phạt. Ngườ...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 262 kinh doanh

    Nếu trái phiếu doanh nghiệp quy định có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thì công ty có nghĩa vụ phát hành cổ phiếu theo phương thức chuyển đổi. Nhưng cá...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 246 國土管理

    高層建築物配管管道間應考慮維修及更換空間。瓦斯管之管道間應單獨設置。但與給水管或排水管共構設置者,不在此限。

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 256 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
‹ 1 1594 1596 1741 ›