Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 318 國土管理

    建築物設置雨水貯留利用或生活雜排水回收再利用設施者,應符合左列規定: 一、輸水管線之坡度及管徑設計,應符合建築設備編第二章給水排水系統及衛生設備之相關...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 325 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 384 能源

    非金屬被覆電纜之連接應符合本規則有關導線連接規定,且不得傷及導體或絕緣,並依下列規定方法辦理: 一、電纜互相間之連接應在線盒或封閉箱體內施行,且連接部...

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 322 航政

    為防止絆倒、滑倒或踏空,船舶應具有適當之安全防護設施。

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 296 航空

    依儀器飛航規則製作之操作飛航計畫,應列有一處以上之備用機場。但符合下列條件之一者,不在此限: 一、第一個目的地機場有標準之儀器進場程序或民航局核准航空...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 326-8 職業安全衛生

    (刪除)

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 368 Vấn đề pháp lý

    Người mua có lý do chính đáng lo ngại người thứ ba chủ trương quyền, dẫn đến mất toàn bộ hoặc một phần quyền mà người mua có được từ hợp đồng mua bán,...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 333 Kiểm sát

    Người chưa được quốc gia tham chiến cho phép hoặc không thuộc hải quân của các nước, mà điều khiển tàu thuyền, có ý định dùng bạo lực, cưỡng bách đối...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 330 kinh doanh

    Sau khi trả hết nợ, tài sản còn lại sẽ được chia cho từng cổ đông theo tỷ lệ cổ phần của họ. Tuy nhiên, nếu công ty phát hành cổ phiếu đặc biệt và có...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 319 國土管理

    建築物雨水及生活雜排水回收再利用之計算及系統設計,應依設計技術規範辦理。 前項建築物雨水及生活雜排水回收再利用設計技術規範,由中央主管建築機關定之。

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 326 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 385 能源

    電纜與絕緣導線連接時,應依絕緣導線互相連接規定施工;在雨線外應將電纜末端向下彎曲,以免雨水滲入。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 323 航政

    船上高溫多濕之工作處所,應具有保持通風換氣及調節溫濕度之設備。

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 297 航空

    航空器執行第二類或第三類儀降作業時,組員及裝備應符合下列規定: 一、飛航組員由持有適當檢定證並經授權之機長及副駕駛員組成。 二、飛航組員對所使用之航空...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 326-9 職業安全衛生

    (刪除)

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 369 Vấn đề pháp lý

    Việc giao vật là đối tượng mua bán và giá tiền của vật đó, trừ khi pháp luật có quy định khác, hợp đồng có thỏa thuận khác hoặc có tập quán khác, phải...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 334 Kiểm sát

    Người phạm tội hải tặc mà cố ý giết người, thì bị phạt tử hình hoặc tù chung thân. Người phạm tội hải tặc mà có một trong các hành vi sau đây, thì bị...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 331 kinh doanh

    Khi việc thanh lý hoàn tất, trong vòng mười lăm ngày, người thanh lý phải chuẩn bị báo cáo thu nhập và chi tiêu, báo cáo lãi lỗ và các sổ sách khác nh...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 320 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 327 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
‹ 1 1631 1633 1741 ›