Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 防焰性能認證實施辦法|防焰性能認證實施辦法 - Article 1

    本辦法依消防法(以下簡稱本法)第十一條之一第四項規定訂定之。

    Bộ Nội vụ
  • 防焰性能認證專業機構登錄及管理辦法|防焰性能認證專業機構登錄及管理辦法 - Article 1

    本辦法依消防法(以下簡稱本法)第十一條之一第六項規定訂定之。

    Bộ Nội vụ
  • 防焰性能試驗機構登錄及管理辦法|防焰性能試驗機構登錄及管理辦法 - Article 1

    本辦法依消防法(以下簡稱本法)第十一條之一第六項規定訂定之。

    Bộ Nội vụ
  • 促進退除役官兵穩定就業津貼發給辦法|促進退除役官兵穩定就業津貼發給辦法 - Article 1

    本辦法依國軍退除役官兵輔導條例(以下簡稱本條例)第五條之一第二項規定訂定之。

    國軍退除役官兵輔導委員會
  • 影視攝製使用模擬槍彈管理辦法|影視攝製使用模擬槍彈管理辦法 - Article 1

    本辦法依槍砲彈藥刀械管制條例(以下簡稱本條例)第二十條之一第八項規定訂定之。

    文化部
  • Management Regulations for Hydrofluorocarbons|氫氟碳化物管理辦法 - Article 1

    本辦法依氣候變遷因應法(以下簡稱本法)第三十八條第三項規定訂定之。

    環境部
  • Regulations Governing Permission and Management of Homemade Hunting Guns and Spear Guns of Indigenous Peoples and Fishermen|原住民漁民自製獵槍魚槍許可及管理辦法 - Article 1

    本辦法依槍砲彈藥刀械管制條例(以下簡稱本條例)第二十條第三項規定訂定之。

    Bộ Nội vụ
  • 自願性產品碳足跡核定標示及管理辦法|自願性產品碳足跡核定標示及管理辦法 - Article 1

    本辦法依氣候變遷因應法(以下簡稱本法)第三十七條第三項規定訂定之。

    環境部
  • 檢察官助理遴用訓練業務管理及考核辦法|檢察官助理遴用訓練業務管理及考核辦法 - Article 1

    本辦法依法院組織法第六十六條之五第三項規定訂定之。 地方檢察署檢察官助理之遴用、訓練、業務、管理及考核事項,依本辦法規定辦理,地方檢察署亦得自行訂定補...

    法務部
  • 財政部因應國際情勢強化出口廠商金融支持措施辦法|財政部因應國際情勢強化出口廠商金融支持措施辦法 - Article 1

    本辦法依因應國際情勢強化經濟社會及民生國安韌性特別條例(以下簡稱本條例)第四條規定訂定之。

    Bộ Tài chính
  • 因應國際情勢強化韌性發放現金辦法|因應國際情勢強化韌性發放現金辦法 - Article 1

    本辦法依因應國際情勢強化經濟社會及民生國安韌性特別條例第四條規定訂定之。

    Bộ Tài chính
  • Regulations on Traceability and Tracking for Regenerative Medicinal Products|再生醫療製劑供應來源及流向資料保存辦法 - Article 1

    本辦法依再生醫療製劑條例(以下簡稱本條例)第十八條第二項規定訂定之。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Regulations on the Eligibility Determination of Human Cell and Tissue Providers for Regenerative Medicinal Products|再生醫療製劑組織細胞提供者合適性判定辦法 - Article 1

    本辦法依再生醫療製劑條例(以下簡稱本條例)第十一條第二項規定訂定之。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Fee-charging Standards for Regenerative Medicinal Products|再生醫療製劑審查費收費標準 - Article 1

    本標準依再生醫療製劑條例(以下稱本條例)第八條第三項及規費法第十條規定訂定之。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Luật Hải quan|Điều 2 Chương I: Quy định chung

    Thuế hải quan được định nghĩa là thuế nhập khẩu áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài.

    Bộ Tài chính / Cục Hải quan
  • Quy định Thông quan Hàng hóa Chuyển phát nhanh Đường biển|Điều 2

    Hàng hóa chuyển phát nhanh đường biển thông quan tại khu vực chuyển phát nhanh đường biển, được xử lý theo quy định này.

    Bộ Tài chính / Cục Hải quan
  • Quy định Thông quan Hàng hóa Chuyển phát nhanh Hàng không|Điều 2

    Hàng hóa chuyển phát nhanh hàng không (sau đây gọi tắt là hàng chuyển phát nhanh) thông quan tại khu vực chuyển phát nhanh hàng không hoặc trung tâm t...

    Bộ Tài chính / Cục Hải quan
  • Tiêu chuẩn xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu|Điều 2 Chapter 1: General Provisions

    Các quốc gia kém phát triển được đề cập trong Tiêu chuẩn này là các quốc gia kém phát triển cụ thể được áp dụng mức thuế suất Cột 2 trong Biểu thuế nh...

    Bộ Tài chính / Cục Hải quan
  • Luật Thuế Doanh Nghiệp Giá Trị Gia Tăng và Không Giá Trị Gia Tăng|Điều 1-1 賦稅

    Thuế doanh nghiệp giá trị gia tăng theo Luật này là thuế được tính theo quy định tại Mục 1 Chương 4; thuế doanh nghiệp không giá trị gia tăng là thuế...

    Bộ Tài chính / Cục Thuế vụ
  • Luật Quản lý Vệ sinh An toàn Thực phẩm|Điều 2 Chương 1: Quy định chung

    Cơ quan chủ quản của luật này là Bộ Y tế và Phúc lợi.

    Bộ Y tế và Phúc lợi / Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm
‹ 1 46 48 1741 ›