05029011001 Badger lông
獾毛:獾背部毛髮,毛尖柔軟根部挺實,高級剃鬍刷(shaving brush)首選原料
獾毛
Thuế suất
- Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
- 0%
- Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
- 0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG,MH)
- Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
- 0%
Quy định nhập khẩu / xuất khẩu
Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)
- 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
- 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
- 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
- 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
- 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)
Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.
Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)
- 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
- 家畜傳染病預防法(動物檢疫)(một phần):精液、受精卵及其他動物產品出口時,依進口國要求須動物檢疫。(農林水產省 動物檢疫所)
- 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))
Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.
Quy định nhập khẩu (Đài Loan)
- B01 Theo "Danh mục kiểm dịch động thực vật" của Cục Kiểm dịch, thực hiện thủ tục kiểm dịch.
- 動物傳染病防治條例
:Điều khoản áp dụng Art. 34 — 應施檢疫物之輸入人或其代理人,應於應施檢疫物到達依第三十二條第一項規定公告之港、站時,向輸出入動物檢疫機關申請檢疫,並依前條第三項所定準則繳驗輸出國檢疫機關發給之動物檢疫證明書或其他文件。但動物檢疫證明書經我國與輸出國雙方議定者,得以電子方式為之。
旅客或服務於車、船或航空器之人員攜帶應施檢疫物者,應於入境時依前項規定申請檢疫。
應施檢疫物不得以郵遞寄送輸入;其以郵遞寄送輸入者,應予退運、沒入… Chế tài vi phạm Art. 41 — 擅自輸入第三十三條第一項第一款規定禁止輸入之應施檢疫物者,處七年以下有期徒刑,得併科新臺幣三百萬元以下罰金。
前項禁止輸入之應施檢疫物,不問屬於何人所有,輸出入動物檢疫機關得於第一審法院宣告沒收前逕予沒入。
法人之代表人、法人或自然人之代理人、受雇人或其他從業人員,因執行業務,犯第一項之罪者,除處罰其行為人外,對該法人或自然人亦科以第一項之罰金。但法人之代表人或自然人對於犯罪之發生,已盡力為防…
Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.
Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)
- 05021020007 Pigs', hogs' and boars' bristle or hair, waste
- 05029019003 Other brush making hair
- 05021010009 Pigs', hogs' and boars' bristles or hair
- 05029020000 Badger hair and other brush making hair, waste
- 05010010002 Human hair, unworked, whether or not washed or scoured
- 05010020000 Human hair, waste
- 05040011008 Casings of swine
- 05040012007 Casings of sheep, lambs and goats
- 05040019000 Other casings of animals
- 05040021113 Guts (including intestines and rectum) of swine, whole and pieces thereof, fresh or chilled
- 05040021122 Guts (including intestines and rectum) of swine, whole and pieces thereof, frozen
- 05040021131 Guts (including intestines and rectum) of swine, whole and pieces thereof, salted, in brine, dried or smoked
- 05040021211 Stomachs of swine, whole and pieces thereof, fresh or chilled
- 05040021220 Stomachs of swine, whole and pieces thereof, frozen
- 05040021239 Stomachs of swine, whole and pieces thereof, salted, in brine, dried or smoked
- 05040022005 Guts, bladders and stomachs of poultry, whole and pieces thereof, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked
- 05040023111 Guts (including intestines and rectum) of bovine animals, whole and pieces thereof, fresh or chilled
- 05040023120 Guts (including intestines and rectum) of bovine animals, whole and pieces thereof, frozen
- 05040023139 Guts (including intestines and rectum) of bovine animals, whole and pieces thereof, salted, in brine, dried or smoked
- 05040023219 Stomachs of bovine animals, whole and pieces thereof, fresh or chilled
Đọc thêm và công cụ hữu ích
Khai báo trước mã vận đơn
Nhập mã vận đơn
Xem trên website hải quan chính phủ