84798961006 Máy gắp đặt linh kiện điện tử tự động loại dùng chủ yếu hoặc chỉ dùng trong sản xuất cụm mạch in

電路板插件機:自動安裝電子元件的設備

專用或主要用於製造印刷電路組件之自動插置電子元件機器

Thuế suất

Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
0%
Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG,MH)
Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
5.7%

Mã thu thuế:Z

Quy định nhập khẩu / xuất khẩu

Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)

  • 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
  • 2026 官方目錄|兩用物項候選 6 項(部分):中國 10 位碼與台灣 CCC 僅共用 HS6;本號別候選包含:1B101.a 纤维缠绕机及为其专门设计的计算机、1B201.a 绕线机、2B005 微波等离子体化学气相沉积设备;另有 3 項請至稅則詳細頁展開。命中須申領兩用物項和技術進出口許可證;未命中仍須依品名、性能、用途及最終使用者判定。(商務部 / 海關總署) Mã chứng từ quản lý chuyên ngành:3
  • 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
  • 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
  • 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
  • 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)

Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.

2026 官方兩用物項目錄:HS6 847989 共 6 項候選

商品範圍以官方品名與描述為準;中國10位海關商品編號僅供通關申報參考。台灣與中國只共用前6位HS,卡片關聯均屬候選提示。

  • 1B101.a 纤维缠绕机及为其专门设计的计算机;中國商品編號 8479899955;生产复合材料部 件的设备及相关 部件、配件: a.三坐标或多坐标联动和编程控制的 纤维缠绕机及为其专门设计的计算 机;
  • 1B201.a 绕线机;中國商品編號 8479899960;绕线机和相关设 备: a.具有以下所有特性的绕线机: 1.具有定位、缠绕和卷绕动作,可在 2个或更多轴线上进行调节和编制程 序; 2.专门设计用于制造纤维和纤丝材料 的复合结构或铺层制品; 3.能够卷绕内径在75~650mm、长 度大于等于300mm的圆柱管;
  • 2B005 微波等离子体化学气相沉积设备;中國商品編號 8479899957;具有以下两种特性,专门设计或制造的微波等离子体化学 气相沉积(MPCVD)设备: a.微波功率大于10kW; b.微波频率为915或2450MHz。
  • 2B210.a 电动式振动试验系统;中國商品編號 8479899959;振动试验系统、设 备、部件: 技术说明:“空 台”是指没有夹 具及配件的平台 或表面。 a.具有以下所有特性的电动式振动试 验系统: 1.使用反馈或闭环控制技术并包括 “数控”单元; 2.能够在20~2000Hz频率范围内产 生10 g 均方根(RMS)或更大的振 0 动; 3.能够施加50kN或更大的力(“空 台”测量);
  • 2B352.b.1 容积大于等于20L的发酵罐;中國商品編號 8418699010、8419899010、8479820010、8479899952、8479899953、8479899954;b.发酵罐: 1.不泄漏气溶胶, 可进行病原微生物 培养或毒素生产,且 容积大于等于 20 L 的发酵罐,包括生物 反应器、恒化器和连 续灌流系统;
  • 2B901 六面顶压机设备;中國商品編號 8479899956;具有以下任一特 性,专门设计或制 a.缸径尺寸大于等于500mm; 造具有 X/Y/Z 三 轴六面同步加压 功能的六面顶压 机设备: b.设计使用压力大于等于5GPa。

官方海關商品編號欄空白者仍可能依法須辦兩用物項許可;不得自行猜配稅則號別。

Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)

  • 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
  • 輸出貿易管理令 別表第1(清單規制/該非判定)(một phần):工具機、泵、半導體製造設備等部分規格品屬安全保障管制;須做該非判定,符合者需經濟產業大臣許可。(經濟產業省)
  • 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))

Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.

Quy định nhập khẩu (Đài Loan)

Không có

Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.

Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)

  1. Japan 52.15 tấn 43.97%
  2. Mainland China 49.13 tấn 41.43%
  3. United States 12.12 tấn 10.22%
  4. Malaysia 4.41 tấn 3.72%
  5. Denmark 0.32 tấn 0.27%

Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)

  • 84798950009 Equipment for prevention of air pollution, noise treatment, vibration prevention, water contamination prevention and treatment of materials caused by factory wastage
  • 84798969008 Other Automatic inserting machines
  • 84791010002 Machines for spreading mortar or concrete
  • 84791020000 Machines for spraying gravel on road or spreading bituminous road-surfacing materials
  • 84791090005 Other machinery for public works, building or the like
  • 84792000002 Machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable or microbial fats or oils
  • 84793000000 Presses for the manufacture of particle board of fibre building board of wood or other ligneous materials and other machinery for treating wood or cork wood or cork
  • 84794000008 Rope or cable-making machines
  • 84795010003 Industrial robots for multiple uses
  • 84795090006 Industrial robots, not elsewhere specified or included
  • 84796000003 Evaporative air coolers
  • 84797100000 Passenger boarding bridges used in airports
  • 84797900002 Passenger boarding bridges used for ships
  • 84798100008 Machinery for treating metal, including electric wire coil-winders
  • 84798200007 Mixing, kneading, crushing, grinding, screening, sifting, homogenising, emulsifying or stirring machines
  • 84798300006 Cold isostatic presses
  • 84798910008 Air humidifiers, de-humidifiers
  • 84798920006 Machines for plating by dipping
  • 84798930004 Steering and rudder equipment for ships
  • 84798970005 Surface mount machines for electronic parts

Đọc thêm và công cụ hữu ích

  • 📂 Tổng quan chương 84
  • Hướng dẫn tra cứu thuế nhập khẩu Đài Loan
  • CCC Code là gì?
  • Máy tính thuế nhập khẩu
  • Tìm kiếm mã thuế quan

Khai báo trước mã vận đơn

Nhập mã vận đơn

Xem trên website hải quan chính phủ