Quay lại Danh sách

Đạo luật bảo vệ bờ biển - Điều 2

Đạo luật bảo vệ bờ biển|第 2 條|Cảnh sát biển|Luật|Đang có hiệu lực

海洋委員會|v1.0

Sửa đổi Lần cuối: 2019-06-21

Nội dung

Các thuật ngữ sử dụng trong luật này được định nghĩa như sau: 1. Khu vực Đài Loan: đề cập đến Đài Loan, Bành Hồ, Kim Môn, Mã Tổ và các khu vực khác thuộc thẩm quyền của chính phủ. 2. Các vùng biển: là vùng nội thủy của Trung Hoa Dân Quốc (không bao gồm nội thủy), lãnh hải, vùng tiếp giáp, vùng đặc quyền kinh tế, vùng nước nằm trên các rạn san hô lục địa và các vùng biển khác mà Trung Quốc có thể thực thi quyền tài phán theo luật pháp, hiệp ước, thỏa thuận hoặc luật pháp quốc tế. 3. Bờ biển: là vùng ven biển và bãi cát ngoài khơi trong phạm vi 500 mét tính từ đường lúc triều xuống đến đường lúc triều lên ở Đài Loan. 4. Vùng kiểm soát bờ biển: là khu vực được Bộ Quốc phòng phối hợp với Ủy ban Hàng hải và Bộ Nội vụ phân định ranh giới và công bố dựa trên nhu cầu thực tế của công tác phòng thủ bờ biển trong phạm vi bờ biển Đài Loan. 5. Cục Cảnh sát biển (sau đây gọi tắt là Cục Cảnh sát biển): là Cục Cảnh sát biển thuộc Ủy ban biển, Cục Bảo tồn biển và các cơ quan, đơn vị trực thuộc.

Quy định Liên quan - Đạo luật bảo vệ bờ biển

  • Điều 92(第 92 條)
  • Luật Phòng cháy chữa cháy - Điều 11-1(第 11-1 條)
  • Đạo luật bảo vệ bờ biển - Điều 1(第 1 條)
  • Đạo luật bảo vệ bờ biển - Điều 3(第 3 條)
  • Đạo luật bảo vệ bờ biển - Điều 4(第 4 條)
  • Đạo luật bảo vệ bờ biển - Điều 5(第 5 條)
  • Đạo luật bảo vệ bờ biển - Điều 6(第 6 條)