Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.
Hiển thị 20 / 34812 quy định
金屬導線管管徑之選定依下列規定辦理: 一、線徑相同之導線穿在同一管內時,管徑應依表三二八~一至表三二八~三規定選定。 二、管長六米以下無顯著彎曲,導線...
經濟部低壓架空接戶線與建築物之窗口、陽台或人員可輕易進入處之間隔,不得小於附表一○○所示值。但接戶線之絕緣足以防止人員觸電者,其間隔得縮減六百毫米。
經濟部數位選擇呼叫設備應符合下列規定: 一、應包括數位選擇呼叫電文之解碼與編碼設備、編寫數位選擇呼叫電文之必要設備及電文發射前核對擬送電文之設備。 二、應具...
交通部航空器使用人之維修紀錄應以具適當格式之表單填寫;其記載事項應確保可讀性、安全性及完整性。 航空器使用人應保存下列紀錄: 一、航空器總使用時間、每日使用...
交通部(刪除)
勞動部Người thứ ba có lợi ích liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ mà thanh toán, thì trong phạm vi thanh toán của mình, kế thừa quyền của chủ nợ, nhưng kh...
法務部Người không theo yêu cầu của phụ nữ mang thai hoặc không được người đó chấp thuận mà khiến người đó phá thai, thì bị phạt tù có thời hạn từ một năm đế...
法務部Trường hợp công ty phát hành cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng tạm ngừng hoạt động hoặc có nguy cơ ngừng hoạt động do gặp khó khăn về tà...
經濟部建築基地地下各層最大樓地板面積計算公式如左: A0<(1+Q)A/2 A0:地下各層最大樓地板面積。 A :建築基地面積。 Q :該基地之最大建蔽率。 建築物因施工...
Bộ Nội vụ(刪除)
Bộ Nội vụ金屬導線管終端切斷處,應加以整修或去除粗糙邊緣,使導線出入口平滑,不致有損傷導線絕緣或被覆之虞。金屬導線管若於現場絞牙,應採用絞牙模具處理。 無螺紋金...
經濟部本章適用於電力網中裝置變電設備之場所,變電設備包括變壓器、開關設備及匯流排等相關設備之組合。
經濟部特高頻無線電話及數位選擇呼叫之無線電裝置性能標準,應符合下列規定: 一、第二百六十五條之一、第二百八十五條之六及第二百八十五條之八之規定。 二、無線電...
交通部航空器維護人員執勤時間於連續七日內,應給予連續二十四小時之休息。但擔任緊急任務者,不在此限。
交通部雇主對於有害氣體、蒸氣、粉塵等作業場所,應依下列規定辦理: 一、工作場所內發散有害氣體、蒸氣、粉塵時,應視其性質,採取密閉設備、局部排氣裝置、整體換氣...
勞動部Các quy định tại Điều 297 và Điều 299 được áp dụng tương tự đối với việc kế thừa quyền nêu tại điều trước.
法務部Người bằng văn tự, hình vẽ hoặc phương pháp khác, công khai giới thiệu phương pháp hoặc vật phẩm phá thai, hoặc công khai giới thiệu bản thân hoặc ngư...
法務部Đơn yêu cầu tổ chức lại công ty do người yêu cầu gửi đến Tòa án kèm theo văn bản biện hộ kèm theo 5 bản sao, trong đó nêu rõ các vấn đề sau: 1. Tên, c...
經濟部建築物高度除依都市計畫法或區域計畫法有關規定許可者,從其規定外,不得高於法定最大容積率除以法定最大建蔽率之商乘三點六再乘以二,其公式如左: 法定最...
Bộ Nội vụ(刪除)
Bộ Nội vụ