Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 330 能源

    金屬導線管以明管裝設時之固定及支撐依下列規定辦理: 一、固定: (一)於每一個線盒、管匣、配電箱或導線管終端九百毫米以內,應以護管鐵、管夾或類似配件加...

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 330 能源

    變電所種類依電壓等級分類如附表三百三十。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 285-10 航政

    中頻無線電話及數位選擇呼叫之無線電裝置性能標準,應符合下列規定: 一、第二百六十五條之一、第二百八十五條之六至第二百八十五條之八之規定。 二、發射機應...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 278 航空

    機長應確認其飛航組員持有並攜帶民航局發給之有效檢定證及體格檢查及格證。 已裝置空中防撞系統之航空器,機長應確認其飛航組員已有適當訓練,具備使用空中防撞...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 293 職業安全衛生

    雇主為防止含有有害物之廢氣、廢液、殘渣等廢棄物危害勞工,應採取必要防護措施,排出廢棄之。 前項廢棄物之排放標準,應依環境保護有關法令規定辦理。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 314 Vấn đề pháp lý

    Địa điểm thanh toán, trừ khi pháp luật có quy định khác, hợp đồng có thỏa thuận khác, có tập quán khác, hoặc có thể xác định theo tính chất của nghĩa...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 293 Kiểm sát

    Người bỏ rơi người không có khả năng tự cứu, thì bị phạt tù có thời hạn không quá sáu tháng, giam giữ ngắn hạn hoặc phạt tiền không quá 3.000 đô la Đà...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 283-1 kinh doanh

    Nếu yêu cầu tổ chức lại thuộc một trong các trường hợp sau đây thì tòa án sẽ ra phán quyết bác đơn: 1. Thủ tục nộp hồ sơ không thống nhất. Tuy nhiên,...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 269 國土管理

    下列地區之工廠類建築物,除依原獎勵投資條例、原促進產業升級條例或產業創新條例所興建之工廠,或各該工業訂有設廠標準或其他法令另有規定者外,其基本設施及設...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 276 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 331 能源

    金屬導線管及其配件之連接依下列規定辦理: 一、金屬導線管以管子接頭互相連接時,其絞牙應充分絞合。 二、金屬導線管與其配件之連接,其配件之兩側應用制止螺...

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 331 能源

    各級變電所之變壓器及開關等主要電力設備,應符合我國國家標準(CNS)、其他經中央主管機關認可之國際電工技術委員會(IEC)或其他國外標準。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 285-11 航政

    中\高頻無線電話、數位選擇呼叫及窄頻帶直接印字電報之無線電裝置性能標準,應符合下列規定: 一、第二百六十五條之一、第二百八十五條之六至第二百八十五條之...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 279 航空

    航空器飛航組員之人數及組成,不得低於航務手冊或操作手冊及飛航手冊之規定。但得視航空器型別、飛航性質及飛航時間增加或替換之。 飛航組員應依操作手冊及飛航...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 294 職業安全衛生

    雇主使勞工使用有害物從事作業前,應確認所使用物質之危害性,採取預防危害之必要措施。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 315 Vấn đề pháp lý

    Kỳ thanh toán, trừ khi pháp luật có quy định khác, hợp đồng có thỏa thuận khác, hoặc có thể xác định theo tính chất của nghĩa vụ hay tình hình khác, c...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 294 Kiểm sát

    Người đối với người không có khả năng tự cứu, theo pháp lệnh hoặc hợp đồng có nghĩa vụ giúp đỡ, nuôi dưỡng hoặc bảo vệ mà bỏ rơi người đó, hoặc không...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 284 kinh doanh

    Trừ khi tòa án ra phán quyết bác đơn yêu cầu tổ chức lại theo quy định của điều trước, tòa án sẽ gửi bản sao đơn yêu cầu đến cơ quan có thẩm quyền, cơ...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 270 國土管理

    本章用語定義如下: 一、作業廠房:指供直接生產、儲存或倉庫之作業空間。 二、廠房附屬空間:指輔助或便利工業生產設置,可供寄宿及工作之空間。但以供單身員...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 277 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
‹ 1 1606 1608 1741 ›