Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 296 航政

    吊桿下端應具有適當裝置,以防止意外跳離承座。

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 285-20 航空

    航空器使用人應就各型飛機指派其每一飛航組員,於飛航緊急情況或緊急撤離時擔任必要任務。其任務包括緊急及救生裝備之使用。航空器使用人並應於年度訓練計畫中施...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 315 職業安全衛生

    雇主對於勞工工作場所,應經常保持清潔,並防止鼠類、蚊蟲及其他病媒等對勞工健康之危害。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 341 Vấn đề pháp lý

    Con nợ của nghĩa vụ đã thỏa thuận phải cấp trả cho người thứ ba không được dùng nghĩa vụ nợ của mình để bù trừ với nghĩa vụ nợ của bên đương sự kia đố...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 315-2 Kiểm sát

    Người có ý định kiếm lợi mà cung cấp địa điểm, công cụ hoặc thiết bị, tạo thuận lợi cho người khác thực hiện hành vi tại điều trước, thì bị phạt tù có...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 309 kinh doanh

    Trong quá trình tổ chức lại một công ty, nếu các quy định tại các khoản sau đây thực sự không phù hợp với thực tế, người tổ chức lại có thể yêu cầu tò...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 294 國土管理

    老人住宅之臥室,居住人數不得超過二人,其樓地板面積應為九平方公尺以上。

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 299 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 358 能源

    金屬電纜架之接地及搭接依下列規定辦理: 一、金屬電纜架不得作為設備接地導線使用。 二、金屬電纜架搭接至接地系統應採用二十二平方毫米搭接導線。 三、金屬...

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 297 航政

    計算索具之張力時,索具經每一滑輪之摩擦損失,應不低於左表之數值: ┌────────────────────┬─────────┐ │滑車之類別 │每一滑輪...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 285-21 航空

    航空器使用人應訂定並保持經民航局核准之地面學科及飛航訓練計畫,以確保每一飛航組員皆經適合訓練,勝任其職務。 前項訓練計畫應包括與人為因素表現有關之技能...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 316 職業安全衛生

    雇主對於勞工工作場所之底板、周圍牆壁、容器等有被生物病原體污染之虞者,應予適當消毒。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 342 Vấn đề pháp lý

    Các quy định từ Điều 321 đến Điều 323 được áp dụng tương tự đối với bù trừ.

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 315-3 Kiểm sát

    Vật mang và vật phẩm chứa nội dung ghi lén tại hai điều trước, không xét thuộc về người phạm tội hay không, đều bị tịch thu.

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 310 kinh doanh

    Người tổ chức lại công ty phải hoàn thành công việc tổ chức lại công ty trong thời hạn quy định tại phương án tổ chức lại; khi việc tổ chức lại hoàn t...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 295 國土管理

    老人住宅之服務空間,包括左列空間: 一、居室服務空間:居住單元之浴室、廁所、廚房之空間。 二、共用服務空間:建築物門廳、走廊、樓梯間、昇降機間、梯廳、...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 300 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 359 能源

    電纜架內電纜之敷設依下列規定辦理: 一、六百伏特以下之電纜得敷設於同一電纜架。 二、不同電壓等級電纜敷設於同一電纜架時,應符合下列規定之一: (一)超...

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 298 航政

    貨物裝卸設備各部分結構用鋼材及其他材料,應符合中華民國國家標準。

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 285-22 航空

    航空器使用人應確認每一飛航組員之檢定證及體格檢查及格證之有效性,並能勝任其職務。

    交通部
‹ 1 1619 1621 1741 ›