Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 316 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 375 能源

    插座裝設於濕氣場所及潮濕場所者,依下列規定辦理: 一、二百五十伏特以下之十五安培或二十安培非閉鎖型插座: (一)裝設於濕氣場所應以附可掀式蓋板、封閉箱...

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 314 航政

    (刪除)

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 290 航空

    機長於開始飛航前,應熟悉該次飛航之相關資訊,該資訊應包括下列事項: 一、依儀器飛航規則或不在鄰近機場之地區飛航所需之氣象報告及預報、燃油需求、備用機場...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 325-1 職業安全衛生

    事業單位交付無僱傭關係之個人親自履行外送作業者,外送作業危害預防及身心健康保護措施準用第二百八十六條之三及第三百二十四條之七之規定。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 359 Vấn đề pháp lý

    Trong mua bán, nếu vật có khuyết tật và người bán phải chịu trách nhiệm bảo đảm theo quy định của năm điều trước, người mua có thể giải trừ hợp đồng h...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 324 Kiểm sát

    Giữa thân thuộc trực hệ theo huyết thống, vợ chồng hoặc thân thuộc cùng tài sản cùng cư trú, người phạm tội trong chương này thì có thể được miễn hình...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 321 kinh doanh

    Đã xóa

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 310 國土管理

    住宿類建築物外殼不透光之外牆部分之平均熱傳透率應低於三點五瓦/(平方公尺.度),且其建築物外殼等價開窗率之計算值應低於下表之基準值。但符合本編第三百零...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 317 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 376 能源

    供移動式用電器具引接電源之插座額定電壓為二百五十伏特以下者,額定電流不得小於十五安培。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 315 航政

    貨物裝卸設備之定期檢查應包括左列項目: 一、以熟鐵製供貨物裝卸用之鏈(固定於吊桿之桿端拉鏈及永久固定於滑車者除外)、環、吊鈎、接環及轉環等依左表規定之...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 290-1 航空

    中華民國一百十年十一月四日以後,除經機長掌握跑道表面狀況資訊,並認定飛機性能資料顯示得以安全降落外,飛機不得於低於機場標高上空一千呎繼續進場作業。

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 326 職業安全衛生

    本規則規定之一切有關安全衛生設施,雇主應切實辦理,並應經常注意維修與保養。如發現有異常時,應即補修或採其他必要措施。如有臨時拆除或使其暫時喪失效能之必...

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 360 Vấn đề pháp lý

    Nếu vật mua bán thiếu phẩm chất mà người bán đã bảo đảm, người mua có thể không giải trừ hợp đồng hoặc yêu cầu giảm giá tiền, mà yêu cầu bồi thường th...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 325 Kiểm sát

    Người có ý định sở hữu bất pháp cho mình hoặc người thứ ba mà cướp giật động sản của người khác, thì bị phạt tù có thời hạn từ sáu tháng đến năm năm....

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 322 kinh doanh

    Trong việc thanh lý một công ty, các giám đốc sẽ đóng vai trò là người thanh lý. Tuy nhiên, điều này không áp dụng khi Luật này hoặc Điều lệ của Hiệp...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 311 國土管理

    學校類建築物之行政辦公、教室等居室空間之窗面平均日射取得量應分別低於下表之基準值。但符合本編第三百零八條之二規定者,不在此限: ┌───────┬──────┬──────...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 318 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 377 能源

    可撓軟線或可撓電纜中間不得有接續或分接。 可撓軟線或可撓電纜連接於用電器具或其配件時,接頭或終端處不得承受張力。

    經濟部
‹ 1 1627 1629 1741 ›