15156000003 Microbial mỡs và dầus vàir
微生物(藻類、酵母、黴菌等)經發酵培養產生之油脂及其餾分物
微生物油脂及其餾分物
Thuế suất
- Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
- 5%
- Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
- 0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG,PY)
- Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
- 22.5%
Quy định nhập khẩu / xuất khẩu
Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)
- 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
- 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
- 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
- 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
- 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)
Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.
Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)
- 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
- 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))
Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.
Quy định nhập khẩu (Đài Loan)
- 827 Thực phẩm F01, dược phẩm người 503, dầu mỡ công nghiệp 251.
- Luật Quản lý Vệ sinh An toàn Thực phẩm
:Điều khoản áp dụng Art. 30 — Thực phẩm, phụ gia thực phẩm, dụng cụ thực phẩm, bao bì thực phẩm và chất tẩy rửa thực phẩm nhập khẩu phải được khai báo và kiểm tra bởi cơ quan chủ quản trung ương trước khi nhập khẩu.
Quy định về th… Chế tài vi phạm Art. 47 — Người có một trong các hành vi sau đây bị phạt từ 30.000 đến 3.000.000 Đài tệ mới. Nếu tình tiết nghiêm trọng, có thể bị lệnh tạm ngừng kinh doanh trong thời gian nhất định, hoặc bị hủy bỏ toàn bộ hoặ…
- 藥事法
:Điều khoản áp dụng Art. 39 — Sản xuất, nhập khẩu thuốc phải nộp thành phần, nguồn gốc nguyên liệu, quy cách, tính năng, yếu lĩnh phương pháp sản xuất, quy cách và phương pháp kiểm nghiệm cùng tài liệu hoặc chứng từ liên quan, nhã… Chế tài vi phạm Art. 82 — 製造或輸入偽藥或禁藥者,處十年以下有期徒刑,得併科新臺幣一億元以下罰金。
犯前項之罪,因而致人於死者,處無期徒刑或十年以上有期徒刑,得併科新臺幣二億元以下罰金;致重傷者,處七年以上有期徒刑,得併科新臺幣一億五千萬元以下罰金。
因過失犯第一項之罪者,處三年以下有期徒刑、拘役或科新臺幣一千萬元以下罰金。
第一項之未遂犯罰之。
- 飼料管理法
:Điều khoản áp dụng Art. 11 — 輸入經中央主管機關公告品目之飼料或飼料添加物者,應向中央主管機關申請許可,該飼料或飼料添加物經檢驗合格,發給輸入許可登記證(以下簡稱輸入登記證)後,始得輸入。但經許可製造補助飼料或配合飼料並取得製造登記證者,為供自有工廠製造該補助飼料或配合飼料而輸入之飼料,不在此限。
依前項規定經發給輸入登記證者,得授權其他飼料販賣業者辦理輸入。
前二項申請要件、程序、應檢附文件、檢驗方法、許可條件、輸入登記… Chế tài vi phạm Art. 26 — 製造、加工、分裝或輸入第二十條第一款至第三款之飼料或飼料添加物者,處五年以下有期徒刑、拘役,併科新臺幣二千萬元以下罰金。
因過失犯前項之罪者,處拘役,併科新臺幣十萬元以下罰金。
第一項未遂犯罰之。
- Luật Ngoại thương
:Điều khoản áp dụng Art. 15 — Người xuất nhập khẩu đã được cấp giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa phải thực hiện xuất nhập khẩu theo nội dung giấy phép.
Quy định về việc cấp, thay đổi và thời hạn hiệu lực của giấy phép xuất nhập kh… Chế tài vi phạm Art. 28 — Người xuất nhập khẩu thuộc một trong các trường hợp sau đây thì Cục Thương mại Quốc tế, Bộ Kinh tế có thể cảnh cáo, phạt tiền từ 60.000 đến 3.000.000 Tân Đài tệ, hoặc đình chỉ việc xuất khẩu, nhập khẩ…
- A02 Nếu là thức ăn chăn nuôi, theo Luật Quản lý thức ăn chăn nuôi, nộp đơn kiểm tra nhập khẩu.
- 飼料管理法
:Điều khoản áp dụng Art. 22-2 — 輸入經中央主管機關公告之飼料或飼料添加物,應經中央主管機關查驗合格,始得由海關通關放行。
前項查驗不合格之飼料或飼料添加物,中央主管機關得令其退運、銷毀,或沒入該飼料、飼料添加物之全部或一部;經退運者,不得再次申請輸入。
前二項有關飼料或飼料添加物申報、查驗之程序、項目、方法、數量、退運、銷毀、應備文件及其他應遵行事項之辦法,由中央主管機關定之。
第一項之查驗,中央主管機關得委任所屬機關(構… Chế tài vi phạm Art. 22-2 — 輸入經中央主管機關公告之飼料或飼料添加物,應經中央主管機關查驗合格,始得由海關通關放行。
前項查驗不合格之飼料或飼料添加物,中央主管機關得令其退運、銷毀,或沒入該飼料、飼料添加物之全部或一部;經退運者,不得再次申請輸入。
前二項有關飼料或飼料添加物申報、查驗之程序、項目、方法、數量、退運、銷毀、應備文件及其他應遵行事項之辦法,由中央主管機關定之。
第一項之查驗,中央主管機關得委任所屬機關(構…
- 飼料或飼料添加物輸入查驗辦法
:Điều khoản áp dụng Art. 3 — 報驗義務人應於產品抵達港埠前十五日內或於產品抵達港埠後,填具申報書,並檢附進口報單影本及其他經中央主管機關指定之文件,向輸入港埠所在地之查驗機關申報查驗。
前項申報查驗,有文件缺漏或其他得補正之情形者,查驗機關應先通知限期補正;屆期未補正或補正不完全者,查驗機關得依現有資料逕為查驗。 Chế tài vi phạm Art. 15 — 輸入產品經查驗不合格者,查驗機關應核發查驗不合格通知書予報驗義務人,並得限期令其退運、銷毀,或沒入該產品之全部或一部。
報驗義務人收受前項通知之次日起七日內,得向查驗機關申請複驗,以一次為限,並由原檢驗實驗室就原抽取之餘存樣品再行複驗。
除法令另有規定外,查驗之餘存樣品,於申請複驗之期限屆至後,應予銷毀。
第一項之退運、銷毀或沒入,中央主管機關得委任所屬機關(構),或委託其他機關(構)、團體…
Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.
Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)
- 15155000005 Sesame oil and its fractions
- 15159010005 Jojoba oil and its fractions
- 15151100003 Crude linseed oil
- 15151900005 Refined linseed oil and its fractions
- 15152100001 Crude maize (corn) oil
- 15152900003 Maize (corn) oil and its fractions
- 15153000000 Castor oil and its fractions
- 15159020003 Tung oil and its fractions
- 15159090106 Poppy-seed oil and their fractions
- 15159090909 Other fixed vegetable fats and oils and their fractions
- 15011000000 Pig lard, other than that of heading 02.09 or 15.03
- 15012000008 Other pig fat, other than that of heading 02.09 or 15.03
- 15019000003 Poultry fat, other than that of heading 02.09
- 15021010007 Fats of bovine animals, sheep or goats, rendered, acid value not exceeding 1, other than those of heading 15.03
- 15021020005 Fats of bovine animals, sheep or goats, rendered, acid value exceeding 1, other than those of heading 15.03
- 15029000002 Fats of bovine animals, sheep or goats, unrender, other than those of heading 15.03
- 15030011007 Lard stearin, oleostearin and tallow stearin, acid value not exceeding 1
- 15030012006 Lard stearin, oleostearin and tallow stearin, acid value exceeding 1
- 15030021005 Lard oil, oleo oil and tallow oil, acid value not exceeding 1
- 15030022004 Lard oil, oleo oil and tallow oil, acid value exceeding 1
Đọc thêm và công cụ hữu ích
Khai báo trước mã vận đơn
Nhập mã vận đơn
Xem trên website hải quan chính phủ