72107090534 Cán phẳng sản phẩm bằng sắt hoặc không tất cả thép, sơn, mất hoặc tráng với nhựnhư, bnhưed trên hot-nhúng với kẽm, trong cdầus, của dày củ0.55 mm trở lên
鍍鋅鋼:熱浸鍍鋅
以熱浸鍍鋅為底材之塗漆、清漆或被覆塑膠之鐵或非合金鋼扁軋製品,捲盤狀,厚度0.55公厘及以上
Cảnh báo thuế chống bán phá giá/chống trợ cấp
Nhập khẩu sản phẩm này từ các quốc gia dưới đây sẽ phải chịu thêm thuế chống bán phá giá hoặc thuế chống trợ cấp ngoài thuế nhập khẩu thông thường:
- Mainland China:反傾銷稅(臨時課徵) 26.44%
- South Korea:反傾銷稅(臨時課徵) 49.8% ~ 59.35%
Mức thuế chống bán phá giá khác nhau tùy theo nước xuất xứ và nhà sản xuất; số tiền thực tế do Hải quan xác định. Tổng hợp từ các thông báo chính thức của Bộ Tài chính, chỉ mang tính chất tham khảo.
Thuế suất
- Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
- 0%
- Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
- 0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG,MH)
- Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
- 12.5%
Quy định nhập khẩu / xuất khẩu
Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)
- 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
- 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
- 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
- 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
- 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)
Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.
Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)
- 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
- 特定有害廢棄物等輸出入規制法 別表第2 第36(巴塞爾公約)— 鋼鐵廢料(một phần):受污染或屬巴塞爾附件之鋼鐵廢料須輸出承認+環境大臣確認;一般潔淨鋼鐵廢料多不受控,須逐案判定。(經濟產業省 / 環境省)
- 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))
Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.
Quy định nhập khẩu (Đài Loan)
- MW0 Hàng hóa từ Trung Quốc đại lục bị cấm nhập khẩu.
- 臺灣地區與大陸地區人民關係條例
:Điều khoản áp dụng Art. 40 — 輸入或攜帶進入臺灣地區之大陸地區物品,以進口論;其檢驗、檢疫、管理、關稅等稅捐之徵收及處理等,依輸入物品有關法令之規定辦理。
輸往或攜帶進入大陸地區之物品,以出口論;其檢驗、檢疫、管理、通關及處理,依輸出物品有關法令之規定辦理。
- 臺灣地區與大陸地區貿易許可辦法
:Điều khoản áp dụng Art. 7 — 大陸地區物品,除下列各款規定外,不得輸入臺灣地區:
一、主管機關公告准許輸入項目及其條件之物品。
二、古物、宗教文物、民族藝術品、民俗文物、藝術品、文化資產維修材料及文教活動所需之少量物品。
三、自用之研究或開發用樣品。
四、依大陸地區產業技術引進許可辦法規定准許輸入之物品。
五、供學校、研究機構及動物園用之動物。
六、保稅工廠輸入供加工外銷之原物料與零組件,及供重整後全數外銷之物品。…
- Luật Ngoại thương
:Điều khoản áp dụng Art. 15 — Người xuất nhập khẩu đã được cấp giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa phải thực hiện xuất nhập khẩu theo nội dung giấy phép.
Quy định về việc cấp, thay đổi và thời hạn hiệu lực của giấy phép xuất nhập kh… Chế tài vi phạm Art. 28 — Người xuất nhập khẩu thuộc một trong các trường hợp sau đây thì Cục Thương mại Quốc tế, Bộ Kinh tế có thể cảnh cáo, phạt tiền từ 60.000 đến 3.000.000 Tân Đài tệ, hoặc đình chỉ việc xuất khẩu, nhập khẩ…
Quy định xuất khẩu (Đài Loan)
- 132 出口目的國為歐盟者,應檢附台灣鋼鐵工業同業公會簽發以我國為原產地之原產地證明書。
Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.
Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)
- South Korea 360.17 tấn 74.05%
- Japan 79.88 tấn 16.42%
- Vietnam 46.33 tấn 9.52%
Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)
- 72107090525 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, painted, vanished or coated with plastics, based on hot-dipped with zinc, in coils, of a thickness of 0.25 mm or more but less than 0.55 mm
- 72107090543 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, painted, vanished or coated with plastics, based on hot-dipped with zinc-aluminium alloys, in coils, of a thickness less than 0.25 mm
- 72101100009 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with tin, of a thickness of 0.5 mm or more
- 72101200008 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with tin, of a thickness of less than 0.5 mm
- 72102000008 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with lead, including terne-plate
- 72103000104 Steel of electrolytically plated or coated with pure zinc
- 72103000202 Steel of electrolytically plated or coated with alloy of zinc-nickle
- 72103000907 Steel of electrolytically plated or coated with other alloy of zinc
- 72104100003 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, otherwise plated or coated with zinc, corrugated
- 72104900318 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc (not corrugated), of a thickness less than 0.5 mm
- 72104900327 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc (not corrugated), of a thickness of 0.5 mm or more but less than 1.5 mm
- 72104900336 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc (not corrugated), of a thickness of 1.5 mm or more
- 72104900416 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc-iron alloy (not corrugated), of a thickness less than 0.5 mm
- 72104900425 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc-iron alloy (not corrugated), of a thickness of 0.5 mm or more but less than 1.5 mm
- 72104900434 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc-iron alloy (not corrugated), of a thickness of 1.5 mm or more
- 72104900513 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc-aluminium alloys (not corrugated), of a thickness less than 0.5 mm
- 72104900522 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc-aluminium alloys (not corrugated), of a thickness of 0.5 mm or more but less than 1.5 mm
- 72104900531 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc-aluminium alloys (not corrugated), of a thickness of 1.5 mm or more
- 72104900611 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys(not corrugated), of a thickness less than 0.5 mm
- 72104900620 Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, plated or coated with zinc-aluminium-magnesium alloys(not corrugated), of a thickness of 0.5 mm or more but less than 1.5 mm
Đọc thêm và công cụ hữu ích
Khai báo trước mã vận đơn
Nhập mã vận đơn
Xem trên website hải quan chính phủ