76061211007 Sheets và tấm, của nhôm tất cảs, chữ nhật (bao gồm vuông), mạ, tráng hoặc phủ, của dày trên 0.2 mm

鋁:板片帶

鋁合金長方形板及片(包括正方形),厚度超過0.2公厘者,經鍍面、塗面或護面者

Thuế suất

Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
6.5%
Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG)
Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
10%

Quy định nhập khẩu / xuất khẩu

Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)

  • 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
  • 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
  • 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
  • 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
  • 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)

Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.

Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)

  • 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
  • 特定有害廢棄物等輸出入規制法 別表第2 第36(巴塞爾公約)— 鋁廢料(một phần):鋁廢料中屬巴塞爾管制者,出口需輸出承認+環境大臣確認。(經濟產業省 / 環境省)
  • 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))

Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.

Quy định nhập khẩu (Đài Loan)

  • MP1 Hàng hóa từ Trung Quốc đại lục được nhập khẩu có điều kiện theo "Danh mục nhập khẩu có điều kiện".
    • 臺灣地區與大陸地區人民關係條例 :Điều khoản áp dụng Art. 40 — 輸入或攜帶進入臺灣地區之大陸地區物品,以進口論;其檢驗、檢疫、管理、關稅等稅捐之徵收及處理等,依輸入物品有關法令之規定辦理。 輸往或攜帶進入大陸地區之物品,以出口論;其檢驗、檢疫、管理、通關及處理,依輸出物品有關法令之規定辦理。
    • 臺灣地區與大陸地區貿易許可辦法 :Điều khoản áp dụng Art. 7 — 大陸地區物品,除下列各款規定外,不得輸入臺灣地區: 一、主管機關公告准許輸入項目及其條件之物品。 二、古物、宗教文物、民族藝術品、民俗文物、藝術品、文化資產維修材料及文教活動所需之少量物品。 三、自用之研究或開發用樣品。 四、依大陸地區產業技術引進許可辦法規定准許輸入之物品。 五、供學校、研究機構及動物園用之動物。 六、保稅工廠輸入供加工外銷之原物料與零組件,及供重整後全數外銷之物品。…
    • 貨品輸入管理辦法 :Điều khoản áp dụng Art. 6 — 依本法規定限制輸入之下列貨品,貿易署應就其貨品名稱及輸入規定,彙編限制輸入貨品表,公告辦理之: 一、本法第五條所指特定國家或地區產製之貨品。 二、本法第六條採取必要措施限制輸入之貨品。 三、本法第十一條第一項但書規定限制輸入之貨品。 四、本法第十三條之一規定之輸入瀕臨絕種動植物及其產製品。 五、本法第十六條採取輸入配額之貨品。 六、本法第十八條因進口救濟採取限制輸入之貨品。 輸入限制…

Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.

Quyết định trước về thuế quan chính thức(Tổng cộng 10 trường hợp)

Ý kiến phân loại thuế quan chính thức do Hải quan ban hành đối với hàng hóa khai báo dưới đây — hữu ích làm tài liệu tham khảo cho việc phân loại sản phẩm của bạn:

  • Hàng hóa khai báo::鋁合金長方形版及片(包括正方形)經塗面者/3003H24/1300*2700*T1.0mm(2017-03-03) Số văn bản 106BA0042
  • Hàng hóa khai báo::鋁芯複合板(鋁三維板)、型號:依客戶要求、規格:表面有護膜+塗層、上下鋁面板厚0.4mm~1.0mm、中間為鋁材芯料、寬度800mm~1500mm(依客戶要求)、總厚度4mm(2016-11-03) Số văn bản 105AA0876
  • Hàng hóa khai báo::鋁塑複合板(鋁塑板)、型號:依客戶要求、規格:表面有護膜+塗層、上下鋁皮厚0.25mm 中間為PE材質、寬度500mm~1400mm(依客戶要求)、總厚度3mm(2015-10-02) Số văn bản 104AA0583
  • Hàng hóa khai báo::樹脂披覆鋁卷材(Resin-Coated Aluminum Coil)(2015-07-31) Số văn bản 104AA0458
  • Hàng hóa khai báo::鋁塑複合板 尺寸:2440*1220*1.8MM(2015-04-29) Số văn bản 104AA0273
  • Hàng hóa khai báo::云尚系列(金屬木飾板)規格/厚度:2.5mm、長:3500mm(可訂制)、寬:1200mm(長寬可自行加工裁切)(2015-01-06) Số văn bản 104AA0002

Đây là những phán quyết trước mang tính lịch sử; việc phân loại thực tế do Hải quan xác định.

Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)

  1. Malaysia 962.36 tấn 34.69%
  2. Singapore 711.62 tấn 25.65%
  3. Japan 676.91 tấn 24.40%
  4. Mainland China 260.50 tấn 9.39%
  5. Greece 120.11 tấn 4.33%

Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)

  • 76061120007 Rectangular (including square) aluminium strip, of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76061219009 Other sheets and plates, of aluminium alloys, rectangular (including square), of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76061111008 Rectangular (including square) aluminium plates and sheets, plated, coated or clad, of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76061119000 Other rectangular (including square) aluminium plates and sheets, of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76061220006 Strip, of aluminium alloys, rectangular, (including square), of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76069111001 Other plates and sheets, aluminium, plated, coated or clad, of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76069119003 Other plates and sheets, aluminium, of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76069120000 Other strip, aluminium, of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76069211000 Other plates and sheets, of aluminium alloys, plated, coated, or clad, of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76069219002 Other plates and sheets, of aluminium alloys, of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76069220009 Other strip, of aluminium alloys, of a thickness exceeding 0.2 mm
  • 76011000007 Aluminium, not alloyed, unwrought
  • 76012010003 Aluminium alloys, extruded circular ingots of a diameter of 4 inches or more, unwrought
  • 76012020001 Aluminium alloys ingots
  • 76012090006 Other aluminium alloys, unwrought
  • 76020000106 Aluminium waste or scrap, free of any coated wire and cable
  • 76020000909 Other aluminium waste or scrap
  • 76031000005 Aluminium powders of non-lamellar structure
  • 76032000003 Aluminium powders of lamellar structure; flakes
  • 76041010002 Aluminium bars and rods

Đọc thêm và công cụ hữu ích

  • 📂 Tổng quan chương 76
  • Hướng dẫn tra cứu thuế nhập khẩu Đài Loan
  • CCC Code là gì?
  • Máy tính thuế nhập khẩu
  • Tìm kiếm mã thuế quan
  • Cần giấy phép nhập khẩu hoặc kiểm tra? Xem cách nộp theo mã kiểm duyệt

Khai báo trước mã vận đơn

Nhập mã vận đơn

Xem trên website hải quan chính phủ