90328990009 Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc kiểm soát tự động khác

自動控制器:其他自動調節控制設備

其他自動調節或控制用儀器及器具

Thuế suất

Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
0%
Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG,MH)
Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
7.5%

Mã thu thuế:Z

Quy định nhập khẩu / xuất khẩu

Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)

  • 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
  • 2026 官方目錄|兩用物項候選 5 項(部分):中國 10 位碼與台灣 CCC 僅共用 HS6;本號別候選包含:2A901.a 六面顶压机专用铰链梁、2A901.b 六面顶压机专用顶锤、2A901.c 六面顶压机专用高压控制系统;另有 2 項請至稅則詳細頁展開。命中須申領兩用物項和技術進出口許可證;未命中仍須依品名、性能、用途及最終使用者判定。(商務部 / 海關總署) Mã chứng từ quản lý chuyên ngành:3
  • 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
  • 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
  • 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
  • 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)

Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.

2026 官方兩用物項目錄:HS6 903289 共 5 項候選

商品範圍以官方品名與描述為準;中國10位海關商品編號僅供通關申報參考。台灣與中國只共用前6位HS,卡片關聯均屬候選提示。

  • 2A901.a 六面顶压机专用铰链梁;中國商品編號 8479909020、9032899094;六面顶压机专用 关键零部件: a.铰链梁;
  • 2A901.b 六面顶压机专用顶锤;中國商品編號 8479909020、9032899094;b.顶锤;
  • 2A901.c 六面顶压机专用高压控制系统;中國商品編號 8479909020、9032899094;c.合成压力大于5GPa的高压控制系 统。
  • 9A111.e 燃烧调节装置;中國商品編號 8412901010、9032899020;e.用于9A111.a至9A111.d项的燃烧 调节装置。
  • 0A902 高压水炮主要部件及配套设备;中國商品編號 8424909010、8413603130、8413603902、8537109040、9032899092;为0A901 项所管制物项而专门设计的主要部件及配套设 备。 技术说明:“高压水炮”的主要部件及配套设备包括水炮 本体、高压水泵及操控系统等。

官方海關商品編號欄空白者仍可能依法須辦兩用物項許可;不得自行猜配稅則號別。

Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)

  • 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
  • 輸出貿易管理令 別表第1(清單規制/該非判定)(một phần):感測器、量測/導航/光學儀器等部分規格品屬安全保障管制,須該非判定。(經濟產業省)
  • 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))

Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.

Quy định nhập khẩu (Đài Loan)

Không có

Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.

Quyết định trước về thuế quan chính thức(Tổng cộng 14 trường hợp)

Ý kiến phân loại thuế quan chính thức do Hải quan ban hành đối với hàng hóa khai báo dưới đây — hữu ích làm tài liệu tham khảo cho việc phân loại sản phẩm của bạn:

  • Hàng hóa khai báo::節能設備/FP-800/寬:1米 深:1.5米 高:2米(2017-06-27) Số văn bản 106AA0410
  • Hàng hóa khai báo::主動無功補償器 Static VAR Compensator 型號:SVG500A43A-11(2012-11-26) Số văn bản 101AA0947
  • Hàng hóa khai báo::引擎(發動機)管理系統(Engine Management System)(2010-05-28) Số văn bản 099BA111
  • Hàng hóa khai báo::智慧型靜態綠色穩壓器(Automatic Voltage Regulator) APS-33100TT 容量:100kVA 電壓:220V/380V(2009-07-29) Số văn bản 098AA0355
  • Hàng hóa khai báo::工業級感應式穩壓器(Automatic Voltage Regulator) APH-330400TT 容量:400kVA 電壓:220V/380V(2009-07-29) Số văn bản 098AA0353
  • Hàng hóa khai báo::智慧型靜態綠色穩壓器(Automatic Voltage Regulator) APS-11005BB 容量:5kVA 電壓:110V/110V(2009-07-29) Số văn bản 098AA0356

Đây là những phán quyết trước mang tính lịch sử; việc phân loại thực tế do Hải quan xác định.

Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)

  1. Mainland China 746.26 tấn 23.76%
  2. Japan 571.73 tấn 18.21%
  3. South Korea 535.32 tấn 17.05%
  4. United States 267.99 tấn 8.53%
  5. Thailand 198.70 tấn 6.33%

Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)

  • 90328910006 Automatic voltage regulators, for a voltage exceeding 1,000 V
  • 90329000005 Parts and accessories of instruments and apparatus of heading 90.32
  • 90321000002 Thermostats
  • 90322000000 Manostats
  • 90328100006 Hydraulic or pneumatic automatic regulating or controlling instruments and apparatus
  • 90011000009 Optical fibres, optical fibre bundles and cables
  • 90012000007 Sheets and plates of polarising material
  • 90013000005 Contact lenses
  • 90014000101 Corrective spectacle lenses of glass
  • 90014000904 Other spectacle lenses of glass
  • 90015000117 Corrective spectacle lenses of plastics
  • 90015000199 Other spectacle lenses of plastics
  • 90015000910 Other corrective spectacle lenses of other materials
  • 90015000992 Other spectacle lenses of other materials
  • 90019010000 Blank for glass
  • 90019020008 Plastic-made blanks for contact lens
  • 90019090101 Aspherical molding lenses
  • 90019090904 Other optical elements, unmounted
  • 90021110103 Interchangeable lenses with deflection and elevation scale in mil, for single lens reflex cameras
  • 90021110201 Autofocus-zoom (AF-ZOOM) interchangeable lenses, for single lens reflex cameras

Đọc thêm và công cụ hữu ích

  • 📂 Tổng quan chương 90
  • Hướng dẫn tra cứu thuế nhập khẩu Đài Loan
  • CCC Code là gì?
  • Máy tính thuế nhập khẩu
  • Tìm kiếm mã thuế quan

Khai báo trước mã vận đơn

Nhập mã vận đơn

Xem trên website hải quan chính phủ