Quay lại Danh sách

Điều 26

Luật Hải quan|第 26 條|Chương II: Thủ tục thông quan|Luật|Đang có hiệu lực

第 二 章/第 一 節|財政部 / 關務署|v113.01.03

Ngày ban hành: 1967-08-08|Ngày công bố: 2024-01-03|Sửa đổi Lần cuối: 2022-05-11

Ảnh hưởng thực tế đến gom hàng / nhập khẩu

本條是進口貨物在完成海關放行手續前,合法暫存地點的依據:未完成放行手續之進出口貨物,得經海關核准暫時儲存於貨棧或貨櫃集散站。集運貨物到港後等待通關期間即存放於此類場所。經營貨棧或貨櫃集散站者,應向所在地海關申請登記並繳納保證金,其資格、條件、保證金數額與種類、貨櫃與貨物之存放、移動、通關、管理等辦法由財政部定之。

Nội dung

Kho bảo thuế lưu trữ hàng hóa nhập khẩu chưa nộp thuế và hàng hóa chờ xuất khẩu. Chủ kho phải đăng ký với Hải quan, nộp tiền đặt cọc và duy trì hồ sơ. Bộ Tài chính quy định các yêu cầu, điều kiện và thủ tục hoạt động.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

貨物還沒放行前可以存放在哪裡?

依本條第一項,未完成海關放行手續之進出口貨物,得經海關核准,暫時儲存於貨棧或貨櫃集散站。

貨棧或貨櫃集散站業者需要什麼資格?

依本條第二項,業者應向所在地海關申請登記及繳納保證金;其應具備之資格、條件、保證金數額與種類、申請程序、登記與變更、證照之申請、換發、廢止、貨櫃與貨物之存放、移動、通關、管理及其他應遵行事項之辦法,由財政部定之。

Quy định Liên quan - Luật Hải quan

  • Điều 24(第 24 條)
  • Điều 28-1(第 28-1 條)
  • Điều 16(第 16 條)
  • Điều 17(第 17 條)
  • Điều 18(第 18 條)
  • Luật Hải quan - Điều 19(第 19 條)
  • Điều 20(第 20 條)