Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 296 能源

    金屬或非金屬管槽、電纜之鎧裝及被覆,於配電箱、線盒、配件或其他封閉箱體或出線口之間,應有機械連續性。但符合下列規定之一者,不在此限: 一、以短節管槽作...

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 296 能源

    封閉體內之暴露帶電組件,應依電壓別及基準衝擊絕緣強度(BIL ),提供適當間隔或使用絕緣隔板。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 265-5 航政

    備用電源之設置應符合下列規定: 一、不須同時供應獨立之高頻及中頻無線電通信設備。 二、應與船舶推進動力及船舶電力系統分開獨立之。 三、該備用電源應能依...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 248-3 航空

    航空器使用人申請使用電子飛行包者,應符合下列條件並經民航局核准後始得使用: 一、電子飛行包裝備及相關硬體,包含其與飛機系統連結部分,應符合適用之適航檢...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 265 職業安全衛生

    雇主對於高壓以上之停電作業、活線作業及活線接近作業,應將作業期間、作業內容、作業之電路及接近於此電路之其他電路系統,告知作業之勞工,並應指定監督人員負...

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 280 Vấn đề pháp lý

    Giữa các con nợ liên đới với nhau, trừ khi pháp luật có quy định khác hoặc hợp đồng có thỏa thuận khác, nghĩa vụ phải được chia chịu bình quân. Tuy nh...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 260 Kiểm sát

    Người có ý định dùng cho việc sản xuất thuốc phiện, morphin mà trồng cây thuốc phiện, thì bị phạt tù có thời hạn không quá năm năm, có thể bị phạt tiề...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 253 kinh doanh

    Người nộp đơn phải điền số tiền đăng ký và nơi cư trú hoặc nơi cư trú của mình vào mẫu đơn, ký tên hoặc đóng dấu và có nghĩa vụ thanh toán theo mẫu đơ...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 235 國土管理

    作用於高層建築物地上各樓層之設計用地震力除依本規則建築構造編第一章第五節規定外,並應經動力分析檢討,以兩者地震力取其合理值。

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 245 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 297 能源

    導線除不需作中間接續或終端處理外,於每一出線口、接線盒及開關點,應預留未來連接照明燈具、配電裝置所需接線長度。

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 297 能源

    配電室內之供電電纜終端,其未絕緣之帶電組件,應予以防護或隔離。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 265-6 航政

    依本規定所須之無線電通信設備,為確保其適當之性能,須從船舶之航行設備或其他設備不斷輸入資訊至無線電通信設備者,應有設備以確保當船舶之主電源或應急電源失...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 249 航空

    單發動機航空器依儀器飛航規則飛航並執行搭載乘員任務時,除第二百四十八條所規定之裝備外,應裝置以下裝備: 一、二套獨立之電力系統,任何一套系統均能提供各...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 266 職業安全衛生

    雇主對於發電室、變電室或受電室等場所應有適當之照明設備,以便於監視及確保操作之正確安全。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 281 Vấn đề pháp lý

    Một người trong số các con nợ liên đới, do thanh toán, thanh toán bằng vật thay thế, ký thác, bù trừ hoặc hỗn đồng mà làm cho các con nợ khác cùng đượ...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 261 Kiểm sát

    Công chức lợi dụng quyền lực cưỡng ép người khác phạm tội tại điều trước, thì bị phạt tử hình hoặc tù chung thân.

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 254 kinh doanh

    Sau khi trái phiếu doanh nghiệp được các bên nộp đơn thừa nhận, Hội đồng quản trị sẽ yêu cầu từng người nộp đơn chưa thanh toán thanh toán đầy đủ số t...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 236 國土管理

    高層建築物依設計用風力求得之結構體層間位移角不得大於千分之二‧五。 高層建築物依設計地震力求得之結構體層間位移所引致之二次力矩,倘超過該層地震力矩之百...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 246 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
‹ 1 1589 1591 1741 ›