Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 310 能源

    非金屬線盒應僅裝設於非金屬被覆電纜、可撓軟線或非金屬管槽之配線。但裝設於金屬被覆電纜或金屬管槽之配線,有採用搭接導線保持其電氣連續性者,不在此限。 採...

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 310 能源

    低壓架空接戶線跨越道路,若需固定於用戶樓房時,其固定點應選擇在二樓以上適當之處,以提高接戶線對地之高度。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 277 航政

    特高頻無線電話應設於駕駛臺之適當處所,以便指揮者立刻操作使用。如設置於報、話房內,則駕駛臺指揮處所應有改換頻路及收發話之遙控機件,如屬必要,駕駛臺之兩...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 261-1 航空

    航空器飛航於以性能為基礎之通信之空域或航路時,除應符合前條規定外,並應符合下列規定: 一、裝置符合通信性能規範需求之通信裝備。 二、航空器所具備之通信...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 278 職業安全衛生

    雇主對於搬運、置放、使用有刺角物、凸出物、腐蝕性物質、毒性物質或劇毒物質時,應置備適當之手套、圍裙、裹腿、安全鞋、安全帽、防護眼鏡、防毒口罩、安全面罩...

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 294 Vấn đề pháp lý

    Chủ nợ có thể chuyển nhượng quyền chủ nợ cho người thứ ba. Tuy nhiên, các quyền chủ nợ sau đây thì không áp dụng hạn chế này: 1. Theo tính chất của qu...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 273 Kiểm sát

    Người tại chỗ bị kích động bởi nghĩa phẫn mà giết người, thì bị phạt tù có thời hạn không quá bảy năm. Người phạm tội chưa đạt tại khoản trước bị xử p...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 265 kinh doanh

    Tòa án sẽ không công nhận nghị quyết của hội nghị chủ nợ trái phiếu doanh nghiệp nếu thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Thủ tục triệu tập hội nghị...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 249 國土管理

    設置於高層建築物內、屋頂層或中間樓層或地下層之給水水箱,其設計應考慮結構體之水平變位,箱體不得與建築物其他部分兼用,並應可從外部對箱體各面進行維修檢查...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 258-1 國土管理

    設計拉力構材時應考量全斷面之降伏、淨斷面之斷裂及其振動、變形之影響。計算淨斷面上之強度時應考量剪力遲滯效應。

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 311 能源

    線盒、管匣或配件裝設於濕氣場所或潮濕場所,應能防止水氣滲入或聚積於盒內或匣內;裝設於潮濕場所者,應為適用於潮濕場所者。

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 311 能源

    低壓架空接戶線以採用接戶電纜配線、低壓線架縱式或撚架配線為原則。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 278 航政

    (刪除)

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 262 航空

    航空器應裝置導航裝備並符合下列需求: 一、操作飛航計畫。 二、飛航管制之要求。 航空器為於儀器天氣情況下,能實施儀器進場及降落作業之飛航,應裝置通信裝...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 279 職業安全衛生

    雇主對於勞工操作或接近運轉中之原動機、動力傳動裝置、動力滾捲裝置,或動力運轉之機械,勞工之頭髮或衣服有被捲入危險之虞時,應使勞工確實著用適當之衣帽。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 295 Vấn đề pháp lý

    Khi chuyển nhượng quyền chủ nợ, bảo đảm của quyền chủ nợ đó và các quyền phụ thuộc khác cùng chuyển sang người nhận chuyển nhượng. Tuy nhiên, quyền có...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 274 Kiểm sát

    Người mẹ vì lý do bất đắc dĩ, trong khi sinh hoặc ngay sau khi vừa sinh mà giết con của mình, thì bị phạt tù có thời hạn từ sáu tháng đến năm năm. Ngư...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 266 kinh doanh

    Công ty phải phát hành cổ phiếu mới thành nhiều đợt theo quy định tại Điều 156, Khoản 4 và phù hợp với quy định tại mục này. Khi công ty phát hành cổ...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 250 國土管理

    高層建築物給水設備之裝置系統內應保持適當之水壓。

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 258-2 國土管理

    設計壓力構材時應考量局部挫屈、整體挫屈、降伏等之安全性。

    Bộ Nội vụ
‹ 1 1596 1598 1741 ›