Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 326 能源

    不同材質金屬導線管之間應避免互相接觸,以免產生電蝕效應。

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 326 能源

    高低壓架空接戶線與地面及道路間之垂直間隔,不得小於附表八九~一所示值。低壓接戶線之接戶支持物離地高度應為二.五公尺以上。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 285-6 航政

    無線電話、數位選擇呼叫及窄頻帶直接印字電報之無線電裝置應至少包含下列設備,在單頻頻道或單、雙頻頻道上以語音及數位選擇呼叫及窄頻帶直接印字電報提供遇險、...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 274 航空

    航空器適航之簽證人員,應持有有效之航空器維修工程師檢定證或經民航局承認之有效檢定證,並依航空器維護能力手冊之權限,確實執行各項維護及簽放作業。 每項維...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 289 職業安全衛生

    雇主對於從事輸送腐蝕性物質之勞工,為防止腐蝕性物質之飛濺、漏洩或溢流致危害勞工,應使勞工使用適當之防護具。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 310 Vấn đề pháp lý

    Việc thanh toán được thực hiện với người thứ ba và được người đó nhận, hiệu lực của việc thanh toán áp dụng theo các quy định sau đây: 1. Nếu được chủ...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 289 Kiểm sát

    Người theo yêu cầu của phụ nữ mang thai hoặc được người đó chấp thuận mà khiến người đó phá thai, thì bị phạt tù có thời hạn không quá hai năm. Do đó...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 280 kinh doanh

    Khi hợp nhất cổ phiếu do giảm vốn, quy định tại khoản 2 Điều trước được áp dụng có sửa đổi phù hợp để xử lý những cổ phiếu không đủ điều kiện để hợp n...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 265 國土管理

    基地地面上建築物外牆距離高度一點五公尺以上之擋土設施者,其建築物外牆與擋土牆設施間應有二公尺以上之距離。但建築物外牆各點至高度三點六公尺以上擋土設施間...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 272 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 327 能源

    金屬導線管之選用依下列規定辦理: 一、金屬導線管應有足夠之強度,其內部管壁應光滑,以免損傷導線之絕緣。 二、金屬導線管內外表面應鍍鋅。但裝設於乾燥之室...

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 327 能源

    高低壓架空接戶線在不同支持物上與支吊線、其他導線及電纜間之垂直間隔,不得小於附表九四所示值。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 285-7 航政

    中頻及中\高頻裝置除符合前條規定外,並應符合下列規定: 一、發射機自任何發射類別變換至所欲操作之另一發射類別,應儘可能僅操作一個控制裝置,此等發射如屬...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 275 航空

    航空器之修理或改裝,應符合民航局相關適航規定。 航空器使用人應建立程序,以保存符合適航規定之修理或改裝所使用之佐證資料。

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 290 職業安全衛生

    雇主對於從事電氣工作之勞工,應使其使用電工安全帽、絕緣防護具及其他必要之防護器具。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 311 Vấn đề pháp lý

    Việc thanh toán nghĩa vụ có thể do người thứ ba thực hiện. Tuy nhiên, trường hợp các bên đương sự có thỏa thuận khác hoặc theo tính chất của nghĩa vụ...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 290 Kiểm sát

    Người có ý định kiếm lợi mà phạm tội tại khoản 1 của điều trước, thì bị phạt tù có thời hạn từ sáu tháng đến năm năm, có thể bị phạt tiền kèm theo khô...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 281 kinh doanh

    Các quy định tại Điều 73 và 74 sẽ được áp dụng với những sửa đổi phù hợp đối với việc giảm vốn.

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 266 國土管理

    建築物至建築線間之通路或建築物至通路間設置戶外階梯者,應依左列規定辦理: 一、戶外階梯高度每三公尺應設置平台一處,平台深度不得小於階梯寬度。但平台深度...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 273 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
‹ 1 1604 1606 1741 ›