Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.
Hiển thị 20 / 34812 quy định
貨物裝卸設備之特別檢查,應包括左列項目: 一、前條規定之檢查。 二、滑車插銷之拆卸檢驗。 三、絞機、起重機、吊貨機及其附屬裝置,經檢驗人員認為必要部分...
交通部中華民國一百十年十一月四日以後,機長發現跑道煞車減速效果未如所獲通報時,應立即向當地飛航管制機構報告。
交通部自營作業者,準用本規則有關雇主義務之規定。 受工作場所負責人指揮或監督從事勞動之人員,比照該事業單位之勞工,適用本規則之規定。
勞動部Khi người mua chủ trương vật có khuyết tật, người bán có thể ấn định thời hạn thích hợp để thúc giục người mua trả lời trong thời hạn đó về việc có gi...
法務部Người phạm tội tại khoản 1 của điều trước, mà có một trong các tình hình tại các mục khoản 1 Điều 321, thì bị phạt tù có thời hạn từ một năm đến bảy n...
法務部Ngoài việc được tòa án chỉ định, người thanh lý có thể bị bãi nhiệm theo nghị quyết của đại hội đồng cổ đông. Tòa án có thể bãi nhiệm người thanh lý t...
經濟部大型空間類建築物居室空間之窗面平均日射取得量應分別低於下表公式所計算之基準值。但平均立面開窗率在百分之十以下,或符合本編第三百零八條之二規定者,不在此...
Bộ Nội vụ(刪除)
Bộ Nội vụ非金屬被覆電纜係由絕緣導線及非金屬材質被覆所組成之電纜,按其特性分類,常用類型包括低壓PVC 電纜、低壓XLPE 電纜、低壓EPR電纜、低壓PE電纜、低煙無毒電纜、...
經濟部貨物裝卸設備之臨時檢查,除經檢驗人員認為必要時,得依第三章施行保證荷重試驗,並於試驗後詳細檢查各部分外。所有換新、修理或改裝部分之貨物裝卸零件,均應依...
交通部飛航組員工作席位規定如下: 一、飛航組員於起飛、降落時,應各就其工作席位。 二、飛航組員於航路上應各就其工作席位,除因工作或生理上之需要外,不得離席。...
交通部(刪除)
勞動部Việc giải trừ hợp đồng do vật chính có khuyết tật có hiệu lực đối với vật phụ. Nếu vật phụ có khuyết tật, người mua chỉ có thể giải trừ đối với phần v...
法務部(Đã xóa)
法務部Trong phạm vi thực hiện các công việc thanh lý, trừ khi được quy định trong phần này, các quyền và nghĩa vụ của người thanh lý cũng giống như quyền và...
經濟部(刪除)
Bộ Nội vụ(刪除)
Bộ Nội vụ非金屬被覆電纜不得直接敷設於下列情形或場所: 一、第四百六十四條第一項規定之危險場所。 二、非防火構造之戲院及類似場所。 三、電視攝影棚、電影製片廠。...
經濟部(刪除)
交通部機長應於航空器起飛前確使組員及乘員知悉下列裝備之位置及使用方法,並提供書面使用說明: 一、座椅安全帶。 二、緊急出口。 三、救生背心。 四、氧氣裝備。...
交通部