Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.
Hiển thị 20 / 34812 quy định
Khi thuê đất nền để xây dựng nhà ở, nếu quyền sở hữu nhà của bên thuê được chuyển dịch, thì hợp đồng thuê đất nền đó vẫn tiếp tục tồn tại đối với ngườ...
法務部Trường hợp một công ty nắm giữ cổ phần có quyền biểu quyết hoặc phần vốn góp của một công ty khác vượt quá một phần ba tổng số cổ phần có quyền biểu q...
經濟部(刪除)
Bộ Nội vụ匯流排槽指一組銅匯流排或鋁匯流排以金屬板製成之金屬槽,或以樹脂模注加以包覆而成為一體之裝置,該匯流排相間,及與外包金屬體間,或與大氣間應互為絕緣。 匯...
經濟部本規則中相關名詞之中英文對照表如附件三十三。
交通部Khi thuê đất nền để xây dựng nhà ở, nếu bên cho thuê bán đất nền, bên thuê có quyền ưu tiên mua theo cùng điều kiện. Khi bên thuê bán nhà, chủ sở hữu...
法務部Một công ty được coi là công ty đầu tư chung nếu khoản đầu tư chung của công ty đó với một công ty khác đạt hơn một phần ba tổng số cổ phần có quyền b...
經濟部(刪除)
Bộ Nội vụ匯流排槽不得裝設於下列情形或場所: 一、易遭受重機械外力損傷之處。 二、發散腐蝕性物質場所。 三、電動起重機或升降機之升降路。 四、第四百六十四條第一...
經濟部第一百六十二條至第一百六十五條、第一百六十七條至第一百六十八條、第一百七十條、第一百七十三條、第一百七十九條、第二百七十九條、第二百八十五條之二十四、...
交通部Mọi loại thuế, phí phải nộp đối với vật thuê do bên cho thuê gánh chịu.
法務部Nếu công ty đầu tư lẫn nhau biết thực tế về đầu tư chung thì quyền biểu quyết được thực hiện không vượt quá một phần ba tổng số cổ phiếu có quyền biểu...
經濟部(刪除)
Bộ Nội vụ匯流排槽之固定及支撐依下列規定辦理: 一、水平裝設:每隔一‧五米以內應加以固定及支撐。裝設牢固者,其最大距離得放寬至三米。 二、垂直裝設:於各樓地板處...
經濟部本規則自發布日施行。但中華民國一百零二年三月十九日修正發布之第三十六條至第四十三條之一、第七十六條之一及第一百九十二條之施行日期,由交通部定之。
交通部Nếu vật thuê là động vật, chi phí nuôi dưỡng do bên thuê gánh chịu.
法務部Khi tính toán cổ phần hoặc phần vốn góp của các công ty khác do một công ty nắm giữ trong chương này, chúng phải được đưa cùng với cổ phần hoặc phần v...
經濟部(刪除)
Bộ Nội vụ匯流排槽之裝設依下列規定辦理: 一、穿過乾燥牆壁,貫穿牆壁部分應連續不中斷。 二、樓地板: (一)垂直穿過乾燥樓地板,該樓地板上方一‧八米以內高度應有...
經濟部Việc sửa chữa vật thuê, trừ khi hợp đồng có thỏa thuận khác hoặc có tập quán khác, do bên cho thuê chịu trách nhiệm. Bên thuê không được từ chối hành...
法務部