87031000002 Vehicles đặc biệtly thiết kế cho du lịch trên snow; golf ô tô và tương tự xe
雪地車高爾夫車:特殊場地用的小型車
特別設計之雪地旅行車;高爾夫球車及類似車輛
Thuế suất
- Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
- 15%
- Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
- 0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG)
- Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
- 30%
Mã thu thuế:T* L*
Quy định nhập khẩu / xuất khẩu
Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)
- 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
- 出口許可證管理貨物目錄(2026 年)第 43 項 汽車及其底盤(部分):汽車(含成套散件)及其底盤出口許可證管理(另見 8702、8704、8706)。(商務部 / 海關總署) Mã chứng từ quản lý chuyên ngành:4
- 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
- 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
- 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
- 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)
Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.
Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)
- 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
- 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))
Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.
Quy định nhập khẩu (Đài Loan)
Không có
Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.
Quyết định trước về thuế quan chính thức(Tổng cộng 8 trường hợp)
Ý kiến phân loại thuế quan chính thức do Hải quan ban hành đối với hàng hóa khai báo dưới đây — hữu ích làm tài liệu tham khảo cho việc phân loại sản phẩm của bạn:
- Hàng hóa khai báo::8人座電動遊園車(老爺車款)、CTNT-LY8、8人座(2018-05-24) Số văn bản 107DA0058
- Hàng hóa khai báo::8座老爺車「電動載客車(不含電池)」、型號:GM-Z-003,規格及圖片請詳附件(2017-12-01) Số văn bản 106AA0753
- Hàng hóa khai báo::豪華型高爾夫球車 型號:TW-1688 規格如附型錄 (經認定非Golf cars)(2017-12-01) Số văn bản 106AA0754
- Hàng hóa khai báo::電動8人座觀光車 型號:WLD1081(2017-12-01) Số văn bản 106AA0756
- Hàng hóa khai báo::電動觀光車 型號:WLD1111(2017-12-01) Số văn bản 106AA0755
- Hàng hóa khai báo::高爾夫球車(多功能載客電動車輛),型號:EG2068K,6人座,系統: 48V/5KW Sepex,電池: 8xT105(185Ah@5hr rate),電機: 5KW ADC DV9 motor,控制器: Curtis 1268 (400A@2minutes)(2017-11-29) Số văn bản 106BA0199
Đây là những phán quyết trước mang tính lịch sử; việc phân loại thực tế do Hải quan xác định.
Hóa chất / Quy định kiểm soát
T* L* (T/T*)車輛類 | (L*)小客車 25% 貨物稅條例第 12 條
車輛類之課稅項目及稅率如下:
一、汽車:凡各種機動車輛、各種機動車輛之底盤及車身、牽引車及拖車均屬之。
(一)小客車:凡包括駕駛人座位在內,座位在九座以下之載人汽車均屬之。
1.汽缸排氣量在二千立方公分以下者,從價徵收百分之二十五。
2.汽缸排氣量在二千零一立方公分以上者,從價徵收百分之三十。
(二)貨車、大客車及其他車輛,從價徵收百分之十五。但自中華民國一 百零三年六月五日起至一百十三年十二月三十一日止購買低底盤公共汽車、天然氣公共汽車、油電混合動力公共汽車、電動公共汽車、身心障礙者復康巴士並完成新領牌照登記者,免徵貨物稅。
二、機車:凡機器腳踏車、機動腳踏兩用車及腳踏車裝有輔助原動機者均屬之,從價徵收百分之十七。
三、供研究發展用之進口車輛、附有特殊裝置專供公共安全及公共衛生目的使用之特種車輛、郵政供郵件運送之車輛、裝有農業工具之牽引車、符合政府規定規格之農地搬運車及不行駛公共道路之各種工程車免徵貨物稅。
前項第三款所稱供研究發展用之進口車輛,指供新車種之開發設計、功能系統分析、測試或為安全性能、節約能源、防制污染等之改進及零組件開發設計等之進口汽車。
第一項第三款所稱附有特殊裝置專供公共安全及公共衛生目的使用之特種車輛如下:
一、專供公共安全使用之警備車、偵查勘驗用車、追捕提解人犯車、消防車及工程救險車等。
二、專供公共衛生使用之救護車、診療車、到宅沐浴車、灑水車、水肥車、垃圾車、消毒車、掃街車、溝泥車、沖溝車、捕犬車及空氣污染測定車等。
電動車輛及油電混合動力車輛,按第一項第一款及第二款稅率減半徵收。但油電混合動力車輛以符合財政部公告之標準者為限。
自中華民國一百零四年二月六日起至一百十三年十二月三十一日止購買符合載運輪椅使用者車輛規定安全檢測基準之車輛,且完成新領牌照登記者,免徵貨物稅。
前項免徵貨物稅之車輛,於完成新領牌照登記五年內,汽車所有人變更拆除載運輪椅使用者設備時,應補繳原免徵之貨物稅。
特種貨物及勞務稅條例第 2 條
包括駕駛人座位在內,座位在九座以下之載人汽車且每輛銷售價格或完稅價格達新臺幣三百萬元者。
特種貨物及勞務稅條例第 7 條
特種貨物及勞務稅之稅率為百分之十。
Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)
- Mainland China 95.79 tấn 52.67%
- Japan 82.91 tấn 45.59%
- United States 1.71 tấn 0.94%
- India 1.19 tấn 0.65%
- Thailand 0.26 tấn 0.14%
Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)
- 87029090007 Other motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver
- 87032110007 Sedan (including convertible, sports) and station wagons, of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc
- 87032190108 All terrain vehicle
- 87032190901 Other passenger cars, of a cylinder capacity not exceeding 1,000 c.c.
- 87032210006 Sedan (including convertible, sports) and station wagons, of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
- 87032290009 Other passenger cars, of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc
- 87032310005 Sedan (including convertible, sports) and station wagons, of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc
- 87032390008 Other passenger cars, of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 3,000 cc
- 87032410004 Sedan (including convertible, sports) and station wagons, of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
- 87032490007 Other passenger cars, of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
- 87033110005 Sedan (including convertible, sports) and station wagons, of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
- 87033190008 Other passenger cars, of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc
- 87033210004 Sedan (including convertible, sports) and station wagons, of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc
- 87033290007 Other passenger cars, of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc
- 87033311002 Sedan (including convertible, sports) and station wagons, of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc, but not exceeding 3,000 cc
- 87033312001 Sedan (including convertible, sports) and station wagons, of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
- 87033391005 Other passenger cars, of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc, but not exceeding 3,000 cc
- 87033392004 Other passenger cars, of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc
- 87034000113 Sedan (including convertible, sports) and station wagons, of a cylinder capacity not exceeding 1,000 c.c.
- 87034000122 All terrain vehicle
Đọc thêm và công cụ hữu ích
Khai báo trước mã vận đơn
Nhập mã vận đơn
Xem trên website hải quan chính phủ