Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 318 能源

    出線盒之裝設依下列規定辦理: 一、照明燈具及插座之裝設位置應採用出線盒。但明管配線之末端或類似情況得採用木台。 二、出線盒裝設符合第三百十五條規定,並...

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 318 能源

    高壓架空接戶線之長度以三十公尺為限,且不得使用連接接戶線。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 284-1 航政

    四零六兆赫衛星應急指位無線電示標之性能標準,應符合下列規定: 一、第二百六十五條之一及第二百八十四條之二規定。 二、示標所發射信號之主要技術特性應符合...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 267-1 航空

    航空器應裝置監視裝備,並依飛航管制機構要求開啟使用。但經民航局核准者,不在此限。

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 285 職業安全衛生

    雇主對於熔礦爐、熔鐵爐、玻璃熔解爐、或其他高溫操作場所,為防止爆炸或高熱物飛出,除應有適當防護裝置及置備適當之防護具外,並使勞工確實使用。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 302 Vấn đề pháp lý

    Con nợ hoặc người đảm nhận nêu tại điều trước có thể ấn định thời hạn thích hợp để thúc giục chủ nợ trả lời xác định trong thời hạn đó về việc có phê...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 281 Kiểm sát

    Người dùng bạo lực đối với thân thuộc bề trên trực hệ theo huyết thống mà chưa gây thành thương tích, thì bị phạt tù có thời hạn không quá một năm, gi...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 272 kinh doanh

    Khi một công ty phát hành cổ phiếu mới ra công chúng, tiền mặt sẽ được sử dụng làm phương tiện thanh toán. Tuy nhiên, nếu nó được các cổ đông ban đầu...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 257 國土管理

    高層建築物每一樓層均應設置火警自動警報設備,其十一層以上之樓層以設置偵煙型探測器為原則。 高層建築物之各層均應設置自動撒水設備。但已設有其他自動滅火設...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 265 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 319 能源

    拉線盒、接線盒或導管穿線匣之裝設依下列規定辦理: 一、導線管內或電纜之載流導線為二十二平方毫米以上者,其線盒或管匣最小容積依下列規定辦理: (一)直線...

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 319 能源

    地下接戶線應依其供電電壓等級,使用適當之絕緣導線或電纜。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 284-2 航政

    四○六兆赫衛星應急指位無線電示標之自動浮離釋放及啟動裝置性能標準應符合下列規定: 一、自動浮離釋放及啟動裝置能使本示標從船上自動釋放,並自動啟動。 二...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 267-2 航空

    航空器飛航於以性能為基礎之監視之空域或航路時,除應符合前條規定外,並應符合下列規定: 一、裝置符合監視性能規範需求之監視裝備。 二、航空器所具備之監視...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 286 職業安全衛生

    雇主應依工作場所之危害性,設置必要之職業災害搶救器材。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 303 Vấn đề pháp lý

    Các lý do mà con nợ có thể dùng để đối kháng với chủ nợ do quan hệ pháp luật của mình, người đảm nhận cũng có thể dùng để đối kháng với chủ nợ. Tuy nh...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 282 Kiểm sát

    Người theo yêu cầu của người khác hoặc được người đó chấp thuận mà gây thương tích cho người đó, do đó làm chết người, thì bị phạt tù có thời hạn từ s...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 273 kinh doanh

    Khi công ty phát hành cổ phiếu mới một cách công khai, Hội đồng quản trị phải chuẩn bị thư đặt mua nêu rõ các vấn đề sau. Người đăng ký ghi số, loại,...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 258 國土管理

    高層建築物火警警鈴之設置,其鳴動應依下列規定: 一、起火層為地上二層以上時,限該樓層與其上兩層及其下一層鳴動。 二、起火層為地面層時,限該樓層與其上一...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 266 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
‹ 1 1600 1602 1741 ›