Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 332 能源

    金屬可撓導線管按其構造分類,常用類型如下: 一、一般型:由金屬片捲成螺旋狀製成者。 二、液密型:由金屬片與纖維組合製成之緊密且有耐水性者。

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 332 能源

    油浸式變壓器與電壓調整器應使用不易燃介質,在設置場所應建置空間隔離或防火屏障,並設置阻油堤與洩油池設施。

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 285-12 航政

    搜救作業用救生艇筏雷達詢答機,其性能標準應符合下列規定: 一、第二百六十五條之一規定。 二、發射頻率為九二○○兆赫至九五○○兆赫之間,以脈波型式傳送,有效...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 280 航空

    航空器使用人依儀器飛航規則執行搭載乘員任務飛航時,應指派副駕駛員。

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 295 職業安全衛生

    雇主對於勞工在坑內、深井、沉箱、儲槽、隧道、船艙或其他自然換氣不充分之場所工作,應依缺氧症預防規則,採取必要措施。 前項工作場所,不得使用具有內燃機之...

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 316 Vấn đề pháp lý

    Khi có ấn định kỳ thanh toán, chủ nợ không được yêu cầu thanh toán trước kỳ hạn; nếu không có biểu thị ý chí phản đối, con nợ có thể thanh toán trước...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 294-1 Kiểm sát

    Người theo Phần Thân thuộc của Bộ luật Dân sự có nghĩa vụ giúp đỡ, nuôi dưỡng hoặc bảo vệ người không có khả năng tự cứu, nếu do có một trong các tình...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 285 kinh doanh

    Ngoài việc tiến hành tham vấn nhằm mục đích của điều trước, tòa án cũng có thể chỉ định những người có kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm kinh doanh...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 271 國土管理

    作業廠房單層樓地板面積不得小於一百五十平方公尺。其面積一百五十平方公尺以下之範圍內,不得有固定隔間區劃隔離;面積超過一百五十平方公尺部分,得予適當隔間...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 278 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 333 能源

    金屬可撓導線管不得裝設於下列情形或場所: 一、易遭受外力損傷之處。但有防護裝置者,不在此限。 二、升降機之升降路。但配線終端至各機器間之可撓配管者,不...

    經濟部
  • 輸配電設備裝置規則|輸配電設備裝置規則 - Article 333 能源

    變電所與特高壓用戶,及變電所與發電業電源線之責任分界點原則規定如下: 一、以架空線路引接所內時:以架空線路拉線夾板與變電所鐵構上之礙子串連接處為分界點...

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 285-13 航政

    海事安全資訊接收設備,依船舶航行之海域為航行警告電傳業務海域、非航行警告電傳業務海域及高頻海事安全資訊業務海域,分類如下: 一、航行警告電傳接收機。...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 281 航空

    飛航組員工作席位規定如下: 一、飛航組員於起飛、降落時,應各就其工作席位。 二、飛航組員於航路上應各就其工作席位,除因工作或生理上之需要外,不得離席。...

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 295-1 職業安全衛生

    雇主使勞工從事畜牧、動物養殖、農作物耕作、採收、園藝、綠化服務、田野調查、量測或其他易與動、植物接觸之作業,有造成勞工傷害或感染之虞者,應採取危害預防...

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 317 Vấn đề pháp lý

    Chi phí thanh toán nghĩa vụ, trừ khi pháp luật có quy định khác hoặc hợp đồng có thỏa thuận khác, do con nợ gánh chịu. Tuy nhiên, nếu do chủ nợ thay đ...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 295 Kiểm sát

    Người phạm tội tại Điều 294 đối với thân thuộc bề trên trực hệ theo huyết thống, thì tăng nặng hình phạt đến một phần hai.

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 285-1 kinh doanh

    Căn cứ báo cáo của thanh tra viên và tham khảo ý kiến của cơ quan có thẩm quyền trung ương của doanh nghiệp mục tiêu, cơ quan quản lý chứng khoán, cơ...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 271-1 國土管理

    作業廠房符合下列情形之一者,不受前條第一項單層樓地板面積之限制: 一、中華民國八十二年四月十三日以前完成地籍分割之建築基地,符合直轄市、縣(市)畸零地...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 279 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
‹ 1 1607 1609 1741 ›