36010090008 Loại khác pdây thừngllent bộts

發射藥:槍砲用推進藥

其他發射藥

Thuế suất

Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
5%
Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG)
Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
5%

Quy định nhập khẩu / xuất khẩu

Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)

  • 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
  • 2026 官方目錄|兩用物項候選 2 項(部分):中國 10 位碼與台灣 CCC 僅共用 HS6;本號別候選包含:1C111.b.6.a 模压的胶质推进剂、1C111.b.6.b 含有硝化粘接剂和铝粉的推进剂。命中須申領兩用物項和技術進出口許可證;未命中仍須依品名、性能、用途及最終使用者判定。(商務部 / 海關總署) Mã chứng từ quản lý chuyên ngành:3
  • 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
  • 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
  • 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
  • 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)

Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.

2026 官方兩用物項目錄:HS6 360100 共 2 項候選

商品範圍以官方品名與描述為準;中國10位海關商品編號僅供通關申報參考。台灣與中國只共用前6位HS,卡片關聯均屬候選提示。

  • 1C111.b.6.a 模压的胶质推进剂;中國商品編號 3601000040;6.复合 推进剂: a.模压 的 胶 质 推进剂;
  • 1C111.b.6.b 含有硝化粘接剂和铝粉的推进剂;中國商品編號 3601000040;b.含有 硝 化 粘 接 剂 和 5%以上 的 铝 粉 的 推 进 剂;

官方海關商品編號欄空白者仍可能依法須辦兩用物項許可;不得自行猜配稅則號別。

Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)

  • 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
  • 火藥類取締法(một phần):火藥、爆藥、煙火等出口受火藥類取締法規範,須取得輸出許可。(經濟產業省(產業保安))
  • 輸出貿易管理令 別表第1(清單規制/該非判定)(một phần):部分規格可能屬武器/飛彈相關安全保障管制,須該非判定。(經濟產業省)
  • 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))

Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.

Quy định nhập khẩu (Đài Loan)

  • 301 Cần văn bản đồng ý của Bộ Kinh tế.
    • Luật Ngoại thương :Điều khoản áp dụng Art. 15 — Người xuất nhập khẩu đã được cấp giấy phép xuất nhập khẩu hàng hóa phải thực hiện xuất nhập khẩu theo nội dung giấy phép. Quy định về việc cấp, thay đổi và thời hạn hiệu lực của giấy phép xuất nhập kh… Chế tài vi phạm Art. 28 — Người xuất nhập khẩu thuộc một trong các trường hợp sau đây thì Cục Thương mại Quốc tế, Bộ Kinh tế có thể cảnh cáo, phạt tiền từ 60.000 đến 3.000.000 Tân Đài tệ, hoặc đình chỉ việc xuất khẩu, nhập khẩ…

Quy định xuất khẩu (Đài Loan)

  • 483 應檢附經濟部同意文件
  • S01 輸往北韓敏感貨品清單內列管項目出口或再出口至北韓者,應向經濟部國際貿易署或經濟部委任或委託之機關(構)申請戰略性高科技貨品輸出許可證,並憑以報關出口。
  • S03 輸往伊朗敏感貨品清單內列管項目出口或再出口至伊朗者,應向經濟部國際貿易署或經濟部委任或委託之機關(構)申請戰略性高科技貨品輸出許可證,並憑以報關出口。

Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.

Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)

  1. United States 0.00 tấn 100.00%

Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)

  • 36010020003 Smokeless powders
  • 36020010004 Dynamite
  • 36010010005 Black powder
  • 36020090114 Ammonium Nitrate Porous Prills, ANPP
  • 36020090123 Ammonium Nitrate Emulsion
  • 36020090908 Other prepared explosives
  • 36031000003 Safety fuses
  • 36032000001 Detonating cords
  • 36033000009 Percussion caps
  • 36034000007 Detonating caps
  • 36035000004 Igniters
  • 36036000002 Electric detonators
  • 36041010000 Fireworks, toy
  • 36041020008 Fireworks other than toy
  • 36049010101 Signalling flares for maritime
  • 36049010209 Signalling flares for aircraft
  • 36049010904 Signalling flares not for maritime or aircraft
  • 36049020001 Rain rockets
  • 36049030107 Fog signals for maritime
  • 36049030900 Fog signals not for maritime or aircraft

Đọc thêm và công cụ hữu ích

  • 📂 Tổng quan chương 36
  • Hướng dẫn tra cứu thuế nhập khẩu Đài Loan
  • CCC Code là gì?
  • Máy tính thuế nhập khẩu
  • Tìm kiếm mã thuế quan
  • Cần giấy phép nhập khẩu hoặc kiểm tra? Xem cách nộp theo mã kiểm duyệt

Khai báo trước mã vận đơn

Nhập mã vận đơn

Xem trên website hải quan chính phủ