88062100005 Loại khác chưa có người lái máy bay, cho điều khiển từ xa-tiếp xúcán fnhẹ chỉ, với tối đa lấy-off trọng lượng không trên 250 g
微型無人機:250克以下的遙控無人機
其他無人機,僅供遙控飛行,最大起飛重量不超過250公克
Thuế suất
- Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
- 0%
- Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
- 0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG,MH)
- Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
- 0%
Quy định nhập khẩu / xuất khẩu
Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)
- 先查最終用戶與軍品屬性(部分):對商務部公告列明的 8 家台灣地區實體,兩用物項原則禁止出口;專為軍事目的設計的無人機須走軍品出口專營與審批程序,普通出口商不得以一般貿易方式出口。(商務部 / 國家軍品出口管制管理部門)
- 無人機須按性能判定(9A012/9A501)(部分):HS 8806 不等於一律禁止或一律可出口。同一稅號可能同時對應不同管制類別,須核對視距外飛行、續航、抗風、航程、布撒容量、載荷、用途及最終使用者。命中清單者取得兩用物項出口許可後才可出口。(商務部 / 海關總署) Mã chứng từ quản lý chuyên ngành:3
- 9A012:視距外+續航/抗風門檻(部分):可在操作人員自然視距外受控飛行,且最大續航 ≥1 小時;或續航 ≥30 分鐘但<1 小時並能在 ≥46.3 km/h 陣風中起飛及穩定可控飛行,均須申請兩用物項出口許可。(商務部 / 海關總署) Mã chứng từ quản lý chuyên ngành:3
- 9A501:300 km 航程或 20 L 布撒能力(部分):未命中 9A012,但射/航程 ≥300 km;或具自主飛控導航/視距外操控能力,並內含或可加裝容量 ≥20 L 的氣霧劑布撒系統,須申請兩用物項出口許可。(商務部 / 海關總署) Mã chứng từ quản lý chuyên ngành:3
Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.
無人機出口判斷結果
這個稅則號別不能單獨決定能否出口。請依序核對最終使用者、軍品屬性、9A012、9A501及專用零組件;命中技術清單是「取得許可後可出口」,不是一律禁止。
- 先查最終用戶及實際用途:收貨人、實際使用單位或轉售對象,是否為管控實體、軍方或高風險用途? 停止自動出貨,交由合規人員審查;命中禁止措施時原則不得出口。
- 判斷是否屬軍品:是否為軍用偵察、攻擊、電子戰或其他專為軍事目的設計的無人機? 不得走一般貿易;僅限具軍品出口專營資格者辦理立項、項目、合約審批及許可。
- 檢查 9A012:可視距外受控飛行,並達到續航或抗風門檻嗎? 命中 9A012.a.1 或 9A012.a.2,須取得兩用物項出口許可。
- 未命中 9A012,再檢查 9A501:航程是否達 300 km,或具備 20 L 以上氣霧劑布撒能力? 命中 9A501.a、b 或 c,須取得兩用物項出口許可。
- 檢查發動機、載荷及通信設備:整機或同批貨物是否包含受控發動機、紅外/雷達/雷射/慣導載荷或長距通信設備? 零組件可能另行命中 9A012.b~e,不能只看整機稅號。
9A012/9A501 技術門檻
- 9A012.a.1 30 分鐘至未滿 1 小時:能在操作人員自然視距外受控飛行;最大續航 ≥30 分鐘且<1 小時;能在 ≥46.3 km/h(25 節)陣風中起飛並穩定可控飛行。三項全部符合才命中,須出口許可
- 9A012.a.2 續航 1 小時以上:能在操作人員自然視距外受控飛行;最大續航 ≥1 小時。兩項全部符合即命中,須出口許可
- 9A501.a 超長航程:未被 9A012 管制;射/航程 ≥300 km。須出口許可
- 9A501.b/c 大型布撒無人機:未被 9A012 管制;具自主飛控導航或操作員視距外控制能力;內含或經設計/改裝後可配備容量 ≥20 L 的氣霧劑布撒系統。三項全部符合即命中,須出口許可
商務部 2025 年第 35 號公告禁止向上述 8 家台灣地區實體出口兩用物項;正在進行的交易應停止。特殊情況確需出口,須另向商務部提出申請。也要核對實際使用單位、關係企業、代採購人與可能的轉售對象。
Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)
- 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
- 輸出貿易管理令 別表第1(清單規制/該非判定)(một phần):航空器及零件部分屬安全保障管制,須該非判定。(經濟產業省)
- 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))
Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.
Quy định nhập khẩu (Đài Loan)
- 602 Thiết bị tần số vô tuyến cần giấy phép từ Ủy ban Truyền thông Quốc gia.
- 電信管理法
:Điều khoản áp dụng Art. 65 — 射頻器材除法律另有規定外,得自由流通及使用。
為維持電波秩序,經主管機關公告之電信管制射頻器材,應經核准,始得製造、輸入。
電信管制射頻器材之製造、輸入之核准方式、條件與廢止、申請程序、文件、製造、輸入之管理、限制及其他應遵行事項之辦法,由主管機關定之。
製造、輸入或持有供設置電臺或主管機關公告一定功率以上之電信管制射頻器材者,應定期向主管機關申報其流向、用途及狀態。
前項電信管制射頻器材… Chế tài vi phạm Art. 82 — 有下列情形之一者,處新臺幣一萬元以上十萬元以下罰鍰:
一、違反第四十一條第一項或第二項規定,未遴用合格之電信工程人員。
二、違反第四十一條第四項規定,未加入相關同業公會而為營業行為。
三、違反第四十四條第一項規定,製造或輸入未經審驗合格之電信終端設備。
四、違反主管機關依第四十四條第三項所定辦法有關電信終端設備審驗合格標籤之標貼、印鑄或使用之規定。
五、違反第五十一條第一項規定,未領有業…
- 電信管制射頻器材管理辦法
:Điều khoản áp dụng Art. 16 — 電信管制射頻器材之輸入,應經主管機關許可並發給電信管制射頻器材進口許可證(以下簡稱進口許可證),始得輸入。
前項進口許可證得經由網際網路申請之;其實施時程及申請流程,由主管機關公告之。
- 617 Nhập khẩu máy bay không người lái cần tài liệu phê duyệt của Cục Hàng không Dân dụng (CAA) thuộc Bộ Giao thông Vận tải (MOTC). Trường hợp chưa kiểm định loại: cùng nhà nhập khẩu, trong 12 tháng, (a)MTOW 2-15kg: 5 chiếc (mã AK000000000001), (b)MTOW 15-25kg: 2 chiếc (mã AK000000000002). Không có thiết bị điều hướng: mã AK000000000003; có điều hướng và MTOW <2kg: mã AK000000000004. Drone quân sự cần giấy phê duyệt của Bộ Quốc phòng (MND).
- 民用航空法
:Điều khoản áp dụng Art. 99-11 — 遙控無人機設計、製造、改裝,應向民航局申請檢驗,檢驗合格者發給遙控無人機檢驗合格證;其自國外進口者,應經民航局檢驗合格或認可。但因形式構造簡單且經民航局核准或公告者,得免經檢驗或認可。
前項遙控無人機之檢驗基準,由民航局定之。國際間通用技術規範,適於國內採用者,得經民航局核定後採用之。 Chế tài vi phạm Art. 118-3 — 違反依第九十九條之十七所定規則有關射頻識別、檢驗、認可、維修與檢查、飛航活動之活動許可及內容、製造者與進口者之登錄及責任、飛航安全相關事件之通報等事項規定者,禁止其活動,並處新臺幣一萬元以上一百五十萬元以下罰鍰;情節重大者,並得沒入遙控無人機。
- 遙控無人機管理規則
:Điều khoản áp dụng Art. 13 — 遙控無人機之設計、製造、改裝,應由設計者、製造者或改裝者檢附申請書(附件二),向民航局申請型式檢驗。經型式檢驗合格者,發給型式檢驗合格證(附件三)及型式檢驗標識(附件四)。
自國外進口之遙控無人機,應由進口者依第一項規定,向民航局申請型式檢驗,或檢附申請書(附件五),向民航局申請認可。經認可者,發給認可證明文件及認可標識(附件四)。
前二項或入境旅客自行攜帶之遙控無人機,其形式構造簡單經民航局…
- 電信管理法
:Điều khoản áp dụng Art. 65 — 射頻器材除法律另有規定外,得自由流通及使用。
為維持電波秩序,經主管機關公告之電信管制射頻器材,應經核准,始得製造、輸入。
電信管制射頻器材之製造、輸入之核准方式、條件與廢止、申請程序、文件、製造、輸入之管理、限制及其他應遵行事項之辦法,由主管機關定之。
製造、輸入或持有供設置電臺或主管機關公告一定功率以上之電信管制射頻器材者,應定期向主管機關申報其流向、用途及狀態。
前項電信管制射頻器材… Chế tài vi phạm Art. 82 — 有下列情形之一者,處新臺幣一萬元以上十萬元以下罰鍰:
一、違反第四十一條第一項或第二項規定,未遴用合格之電信工程人員。
二、違反第四十一條第四項規定,未加入相關同業公會而為營業行為。
三、違反第四十四條第一項規定,製造或輸入未經審驗合格之電信終端設備。
四、違反主管機關依第四十四條第三項所定辦法有關電信終端設備審驗合格標籤之標貼、印鑄或使用之規定。
五、違反第五十一條第一項規定,未領有業…
- C02 Một số sản phẩm thuộc mục này nằm trong danh mục kiểm tra nhập khẩu của Cục Tiêu chuẩn. Phương thức kiểm tra của BSMI: có thể chọn kiểm tra theo từng lô (khoảng 14 ngày mỗi lô) hoặc đăng ký chứng nhận sản phẩm (RPC) (mô-đun 2+3, thẩm định khoảng 14 ngày, chứng nhận hiệu lực 3 năm).
- Luật Kiểm định Hàng hóa
:Điều khoản áp dụng Art. 3 — Các hàng hóa sau đây, nếu chủng loại, hạng mục hoặc khu vực vận chuyển đến đã được Cục Tiêu chuẩn, Đo lường và Kiểm định chỉ định và công bố, phải được kiểm định theo Luật này:
1. Hàng hóa nông nghiệp… Chế tài vi phạm Art. 60 — Người có nghĩa vụ đăng ký kiểm nghiệm đối với hàng hóa thuộc diện phải kiểm nghiệm, nếu có một trong các tình tiết sau đây, bị phạt tiền từ 200.000 Đài tệ mới đến 2.000.000 Đài tệ mới:
1. Vi phạm quy …
Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.
Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)
- Mainland China 13.27 tấn 100.00%
- Malaysia — 0.00%
Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)
- 88061000008 Unmanned aircraft, designed for the carriage of passengers
- 88062200102 Other unmanned aircraft, for remote-controlled flight only, with maximum take-off weight more than 250 g but less than 2 kg
- 88062200905 Other unmanned aircraft, for remote-controlled flight only, with maximum take-off weight 2 kg or more but not more than 7 kg
- 88062300101 Other unmanned aircraft, for remote-controlled flight only, with maximum take-off weight more than 7 kg but not more than 15 kg
- 88062300904 Other unmanned aircraft, for remote-controlled flight only, with maximum take-off weight more than 15 kg but not more than 25 kg
- 88062400002 Other unmanned aircraft, for remote-controlled flight only, with maximum take-off weight more than 25 kg but not more than 150 kg
- 88062900007 Other unmanned aircraft, for remote-controlled flight only
- 88069100000 Other unmanned aircraft, with maximum take-off weight not more than 250 g
- 88069200107 Other unmanned aircraft, with maximum take-off weight more than 250 g but less than 2 kg
- 88069200900 Other unmanned aircraft, with maximum take-off weight 2 kg or more but not more than 7 kg
- 88069300106 Other unmanned aircraft, with maximum take-off weight more than 7 kg but not more than 15 kg
- 88069300909 Other unmanned aircraft, with maximum take-off weight more than 15 kg but not more than 25 kg
- 88069400007 Other unmanned aircraft, with maximum take-off weight more than 25 kg but not more than 150 kg
- 88069900002 Other unmanned aircraft
Đọc thêm và công cụ hữu ích
Khai báo trước mã vận đơn
Nhập mã vận đơn
Xem trên website hải quan chính phủ