Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 346 能源

    PVC管以明管裝設時,應依表三四六規定值加以支撐,且距離下列位置三百毫米以內,應裝設護管鐵、管夾或類似配件加以固定: 一、配管之兩端。 二、管與配件連接...

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 288-3 航政

    適用公約船以岸上維修確保無線電通信設備可用性者,應於船舶無線電設備紀錄上清楚記載採用岸上維修,並與其航行區域能提供服務之公司簽訂協議,以傳喚方式提供維...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 285-9 航空

    (刪除)

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 304 職業安全衛生

    雇主於室內作業場所設置有發散大量熱源之熔融爐、爐灶時,應設置局部排氣或整體換氣裝置,將熱空氣直接排出室外,或採取隔離、屏障或其他防止勞工熱危害之適當措...

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 330 Vấn đề pháp lý

    Quyền của chủ nợ đối với vật ký thác phải được thực hiện trong vòng mười năm sau khi ký thác; quá thời hạn đó, vật ký thác thuộc về quốc khố.

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 306 Kiểm sát

    Người vô cớ xâm nhập nhà ở, công trình kiến trúc hoặc đất liền kề bao quanh hoặc tàu thuyền của người khác, thì bị phạt tù có thời hạn không quá một n...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 298 kinh doanh

    Sau khi hết thời hạn kê khai quyền, người giám sát việc tổ chức lại căn cứ vào kết quả thẩm định sơ bộ lập danh sách chủ nợ ưu tiên tổ chức lại, chủ n...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 284 國土管理

    本章所稱開放空間有效面積,指開放空間之實際面積與有效係數之乘積。有效係數規定如下: 一、沿街步道式開放空間,其有效係數為一點五。 二、廣場式開放空間:...

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 289 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 347 能源

    非金屬可撓導線管指由合成樹脂材質製成,並搭配專用之接頭及配件,作為電力及控制導線裝設用,按其特性分類常用類型如下: 一、PF(plastic flexible)管:具有...

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 288-4 航政

    適用公約船以船上維修方式確保船上無線電通信設備可用性者,應於船舶無線電設備紀錄上清楚記載採用船上維修,並為方便保養者能測試、發現並維修無線電通信設備之...

    交通部
  • Aircraft Flight Operation Regulations|航空器飛航作業管理規則 - Article 285-10 航空

    航空器使用人應訂定程序,以確保乘員之行李及貨物均已牢固安置。

    交通部
  • 職業安全衛生設施規則|職業安全衛生設施規則 - Article 305 職業安全衛生

    雇主對於已加熱之窯爐,非在適當冷卻後不得使勞工進入其內部從事作業。

    勞動部
  • Bộ luật Dân sự|Bộ luật Dân sự - Điều 331 Vấn đề pháp lý

    Nếu vật cấp trả không thích hợp để ký thác, hoặc có nguy cơ bị hủy hoại, mất, hoặc việc ký thác cần chi phí quá lớn, người thanh toán có thể yêu cầu t...

    法務部
  • Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc|Bộ luật Hình sự Trung Hoa Dân Quốc - Điều 307 Kiểm sát

    Người không theo pháp lệnh mà khám xét thân thể, nhà ở, công trình kiến trúc, thuyền, xe hoặc máy bay của người khác, thì bị phạt tù có thời hạn không...

    法務部
  • luật công ty|luật công ty - Điều 299 kinh doanh

    Vào ngày tòa án xem xét quyền của chủ nợ và cổ đông khi tổ chức lại, người giám sát việc tổ chức lại, người tổ chức lại và người chịu trách nhiệm của...

    經濟部
  • 建築技術規則建築設計施工編|建築技術規則建築設計施工編 - Article 284-1 國土管理

    本章所稱公共服務空間,係指基地位於住宅區之公寓大廈留設於地面層之共用部分,供住戶作集會、休閒、文教及交誼等服務性之公共空間。

    Bộ Nội vụ
  • 建築技術規則建築構造編|建築技術規則建築構造編 - Article 290 國土管理

    (刪除)

    Bộ Nội vụ
  • 用戶用電設備裝置規則|用戶用電設備裝置規則 - Article 348 能源

    非金屬可撓導線管不得裝設於下列情形或場所: 一、電壓超過六百伏特者。 二、第四百六十四條第一項規定之危險場所。 三、作為照明燈具及其他設備之支撐。 四...

    經濟部
  • 船舶設備規則|船舶設備規則 - Article 288-5 航政

    (刪除)

    交通部
‹ 1 1614 1616 1741 ›