01062020906 Loại khác rùa biển và rùa cạn, sống
rùa NGOÀI ba ba, rùa cạn, rùa tai đỏ, rùa cá sấu đã liệt kê. Ví dụ rùa hộp, rùa bản đồ, rùa Úc
其他活龜
Lưu ý quy định quan trọng
- 禁止/限制輸入
- 本稅則涵蓋箱龜、地圖龜、澳龜等活龜,雖未標示輸入規定代碼,但與同類已列名龜種(鱷龜科 import_code=111)承擔相同法律義務,不得視為自由進口。
- 附錄一(商業進口全面禁止)
- ‧ 科阿維拉箱龜(Terrapene coahuila)— CITES 附錄一,任何商業貿易均禁止
- 附錄二(需CITES出口許可)
- ‧ 普通箱龜(Terrapene carolina)
‧ 花紋箱龜(Terrapene ornata)
‧ 寬頭地圖龜類(Graptemys barbouri 等5種)— 2023年 CoP19 升附錄二
- 附錄三(需產地證明書)
- ‧ 其他地圖龜(Graptemys spp.)
- 進口所需文件
- 1. 農業部林業及自然保育署核發之野生動物輸入同意文件
2. 出口國政府核發之 CITES 出口許可證或產地證明書(依附錄等級)
3. 經濟部國際貿易署輸入許可證
4. 農業部防檢署事前申請動物檢疫同意文件 + 動物衛生證明書;進口後追蹤檢疫3個月
5. 首次輸入新物種:須提交對國內動植物生態影響評估報告
- 主管機關
- 農業部林業及自然保育署(野生動物)、經濟部國際貿易署(CITES)、農業部動植物防疫檢疫署(動物檢疫)
- 罰則
- 未依規定輸入保育類野生動物,依《野生動物保育法》第40條,處6個月以上5年以下有期徒刑,得併科新臺幣30萬元以上150萬元以下罰金;未申報動物檢疫者依《動物傳染病防治條例》處7年以下有期徒刑,得併科新臺幣300萬元以下罰金。
Thuế suất
- Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
- 9%
- Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
- 0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG)
- Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
- 15%
Mã thu thuế:L*
Quy định nhập khẩu / xuất khẩu
Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)
- 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
- 瀕危野生動植物種國際貿易公約(CITES)(部分):屬 CITES 附錄物種者,出口須取得允許出口證明書/允許再出口證明書。⚠️ 只要屬公約範圍,不論歸類是否列於《進出口野生動植物種商品目錄》均須提供證明書。另《禁止進出境物品表》明定瀕危及珍貴動植物(含標本)及其種子繁殖材料禁止出境。(國家瀕危物種進出口管理辦公室(國家林草局)) Mã chứng từ quản lý chuyên ngành:F
- 出境動植物檢疫(部分):活體動物出境依《進出境動植物檢疫法》辦理。該法規定「攜帶、郵寄出境的動植物、動植物產品和其他檢疫物,物主有檢疫要求的,由口岸動植物檢疫機關實施檢疫」⇒ 出境檢疫多在輸入國(台灣)要求輸出檢疫證明時辦理。(海關總署(原出入境檢驗檢疫)) Mã chứng từ quản lý chuyên ngành:B
- 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
- 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
- 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
- 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)
Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.
Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)
- 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
- 華盛頓公約(CITES)別表第2 第35之2 / 種之保存法(một phần):若屬瀕危野生動物(CITES 附錄物種)及其活體,出口需取得輸出承認。(經濟產業省 / 環境省)
- 狂犬病預防法 / 鳥獸保護管理法(một phần):犬、貓出口受狂犬病預防法之動物檢疫;野生鳥獸(含野鳥)受鳥獸保護管理法限制。依物種別分流,瀕危物種另受 CITES。(農林水產省 動物檢疫所 / 環境省)
- 家畜傳染病預防法(動物檢疫):活體動物(偶蹄類牛豬羊、馬科、家禽含雞鴨鵝鵪鶉、兔、蜜蜂等)出口須經動物檢疫所檢查並取得輸出檢疫證明(依進口國家畜衛生條件)。(農林水產省 動物檢疫所)
- 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))
Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.
Quy định nhập khẩu (Đài Loan)
Không có
Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.
Hóa chất / Quy định kiểm soát
L* (L*)龜殼、玳瑁、珊瑚、象牙、毛皮及其產製品 10% 特種貨物及勞務稅條例第 2 條
每件銷售價格或完稅價格達新臺幣五十萬元者。但非屬野生動物保育法規定之保育類野生動物及其產製品,不包括之。
特種貨物及勞務稅條例第 7 條
特種貨物及勞務稅之稅率為百分之十。
Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)
- Togo 1.00 tấn 27.30%
- Mexico 0.70 tấn 19.13%
- Democratic Republic of the Congo 0.57 tấn 15.71%
- United States 0.48 tấn 13.27%
- Peru 0.31 tấn 8.47%
Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)
- 01062020327 Chelydridae spp.
- 01062090215 Anolis spp.
- 01061100108 Formosan macaque (Macaca cyclopis)
- 01061100901 Other mammals of the order Primates
- 01061210007 Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia)
- 01061220005 Seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinn ipedia)
- 01061300008 Live camels and other camelids (Camelidae)
- 01061410005 Live rabbits and hares (used for human food)
- 01061490008 Other live rabbits and hares
- 01061910215 Deer, pure-bred breeding animals
- 01061910224 Deer, other than pure-bred breeding animals
- 01061910901 Other livestock (used for human food)
- 01061920115 Pit Bull Terrier:American Pit Bull Terrier(or American Pit Bull), American Staffordshire Terrier
- 01061920197 Other Dogs, live
- 01061920204 Cats, live
- 01061920909 Other livestock
- 01061930006 Other aquatic animals, live
- 01061940111 Tigers, live
- 01061940120 Lions, live
- 01061940139 Leopard, live
Đọc thêm và công cụ hữu ích
Khai báo trước mã vận đơn
Nhập mã vận đơn
Xem trên website hải quan chính phủ