85269110007 Đèn hiệu vô tuyến

無線電導航台:發射導航信號的設備

無線電導航台

Thuế suất

Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
0%
Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG,MH)
Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
0%

Quy định nhập khẩu / xuất khẩu

Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)

  • 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
  • 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
  • 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
  • 雷達/無線電導航/遙控設備須逐項判定(部分):HS 8526 包含雷達、無線電導航及無線電遙控器具。一般民用短距遙控器不能只因品名含「無線電」判禁;目標探測雷達、受控無人機專用通信設備及符合 5A101 的遙測/遙控地面設備則須許可。(商務部 / 海關總署) Mã chứng từ quản lý chuyên ngành:3
  • 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
  • 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)

Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.

Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)

  • 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
  • 輸出貿易管理令 別表第1(清單規制/該非判定)(một phần):半導體、通訊/電腦/感測器等部分規格品屬安全保障管制;須做該非判定,符合者需經濟產業大臣許可。(經濟產業省)
  • 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))

Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.

Quy định nhập khẩu (Đài Loan)

  • 602 Thiết bị tần số vô tuyến cần giấy phép từ Ủy ban Truyền thông Quốc gia.
    • 電信管理法 :Điều khoản áp dụng Art. 65 — 射頻器材除法律另有規定外,得自由流通及使用。 為維持電波秩序,經主管機關公告之電信管制射頻器材,應經核准,始得製造、輸入。 電信管制射頻器材之製造、輸入之核准方式、條件與廢止、申請程序、文件、製造、輸入之管理、限制及其他應遵行事項之辦法,由主管機關定之。 製造、輸入或持有供設置電臺或主管機關公告一定功率以上之電信管制射頻器材者,應定期向主管機關申報其流向、用途及狀態。 前項電信管制射頻器材… Chế tài vi phạm Art. 82 — 有下列情形之一者,處新臺幣一萬元以上十萬元以下罰鍰: 一、違反第四十一條第一項或第二項規定,未遴用合格之電信工程人員。 二、違反第四十一條第四項規定,未加入相關同業公會而為營業行為。 三、違反第四十四條第一項規定,製造或輸入未經審驗合格之電信終端設備。 四、違反主管機關依第四十四條第三項所定辦法有關電信終端設備審驗合格標籤之標貼、印鑄或使用之規定。 五、違反第五十一條第一項規定,未領有業…
    • 電信管制射頻器材管理辦法 :Điều khoản áp dụng Art. 16 — 電信管制射頻器材之輸入,應經主管機關許可並發給電信管制射頻器材進口許可證(以下簡稱進口許可證),始得輸入。 前項進口許可證得經由網際網路申請之;其實施時程及申請流程,由主管機關公告之。

Quy định xuất khẩu (Đài Loan)

  • S01 輸往北韓敏感貨品清單內列管項目出口或再出口至北韓者,應向經濟部國際貿易署或經濟部委任或委託之機關(構)申請戰略性高科技貨品輸出許可證,並憑以報關出口。
  • S03 輸往伊朗敏感貨品清單內列管項目出口或再出口至伊朗者,應向經濟部國際貿易署或經濟部委任或委託之機關(構)申請戰略性高科技貨品輸出許可證,並憑以報關出口。

Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.

Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)

  1. Mainland China 0.28 tấn 43.66%
  2. United States 0.12 tấn 18.62%
  3. Australia 0.10 tấn 15.34%
  4. United Kingdom 0.07 tấn 11.42%
  5. Philippines 0.03 tấn 3.91%

Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)

  • 85261000007 Radar apparatus
  • 85269120005 Electric wave depth sounders, direction finders and other radio navigational aid apparatus
  • 85269190000 Other radio navigational aid apparatus
  • 85269210006 Radio remote control apparatus, for radar apparatus
  • 85269290009 Other radio remote control apparatus
  • 85011010004 Explosion proof motors, of an output not exceeding 37.5 W
  • 85011090007 Other motors of an output not exceeding 37.5 W
  • 85012010002 Universal AC/DC explosion proof motors, of an output exceeding 37.5 W
  • 85012090005 Other universal AC/DC motors of an output exceeding 37.5 W
  • 85013111008 Explosion proof DC motors of an output exceeding 37.5 W but not exceeding 750 W
  • 85013119000 Other DC motors, of an output exceeding 37.5 W but not exceeding 750 W
  • 85013121006 Dynamotors of an output not exceeding 750 W
  • 85013129008 Other DC generators of an output not exceeding 750 W
  • 85013211007 Explosion proof DC motors, of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW
  • 85013212006 DC servo motors, of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW
  • 85013219009 Other DC motors, of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW
  • 85013221005 Dynamotors, of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW
  • 85013229007 Other DC generators of an output exceeding 750 W but not exceeding 75 kW
  • 85013311006 Explosion proof DC motors, of an output exceeding 75 kW but not exceeding 375 kW
  • 85013312005 DC servo motors, of an output exceeding 75 kW but not exceeding 375 kW

Đọc thêm và công cụ hữu ích

  • 📂 Tổng quan chương 85
  • Hướng dẫn tra cứu thuế nhập khẩu Đài Loan
  • CCC Code là gì?
  • Máy tính thuế nhập khẩu
  • Tìm kiếm mã thuế quan
  • Cần giấy phép nhập khẩu hoặc kiểm tra? Xem cách nộp theo mã kiểm duyệt

Khai báo trước mã vận đơn

Nhập mã vận đơn

Xem trên website hải quan chính phủ