93020000007 Revolvers và pistols, loại khác hơn tống mềm của nhóm 93.03 hoặc 93.04
手槍:轉輪槍和手槍
轉輪槍及手槍,不包括第9303及9304節所列者
Thuế suất
- Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
- 0%
- Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
- 0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG,MH)
- Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
- 0%
Quy định nhập khẩu / xuất khẩu
Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)
- 禁止進出境物品:武器、仿真武器、彈藥及爆炸物:🔴《禁止進出境物品表》(海關總署令第 43 號)第 1 項明文含「仿真武器」。另《禁止寄遞物品指導目錄》(國郵發〔2016〕107 號)第 1 類槍支彈藥、第 2 類管制器具(匕首、弩、催淚器)禁寄 ⇒ 雙重禁止。玩具槍、水彈槍、生存遊戲裝備、戶外刀具、弩皆屬集運高風險品項。(海關總署 / 公安部)
- 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
- 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
- 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
- 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
- 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)
Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.
Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)
- 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
- 輸出貿易管理令 別表第1(清單規制/許可):武器、彈藥屬安全保障管制,出口需經濟產業大臣許可。(經濟產業省)
- 銃砲刀劍類所持等取締法 + 文化財保護法(một phần):刀劍類(含日本刀)出口須附都道府縣教育委員會「銃砲刀劍類登錄證」並取得文化廳「古美術品輸出鑑查證明」;國寶/重要文化財不得出口。(都道府縣公安/教育委員會 / 文化廳)
- 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))
Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.
Quy định nhập khẩu (Đài Loan)
- 363 Cần văn bản đồng ý của Sở Cảnh sát, Bộ Nội vụ. Cơ quan quân sự cần văn bản từ Bộ Quốc phòng.
- 警械許可定製售賣持有管理辦法
:Điều khoản áp dụng Art. 4 — 完成前條程序之廠商,申請輸出警棍、警銬,應檢附下列文件向直轄市、縣(市)政府警察局申請核准:
一、申請(具結)書。
二、輸入國家信用狀。
三、外銷訂單(附中文譯本)。
四、產品中文說明書。
五、公司登記證明文件影本。
六、許可文件影本。
前項申請核准之製造廠商,應另附工廠登記證明文件影本。
完成前條程序之廠商,申請輸出電氣警棍(棒)(電擊器)、防暴網,應檢附前二項文件經直轄市、縣(… Chế tài vi phạm Art. 11 — 廠商、經營金銀珠寶業負責人、申請購置單位僱(任)用警衛、保全人員、巡守人員、依法執行稽查公務人員有下列情形之一者,不得申請定製、售賣、持有警棍或電氣警棍(棒)(電擊器)、防暴網;申請者,不予許可:
一、動員戡亂時期終止後,犯內亂、外患罪經判決有罪確定。
二、犯故意殺人、重傷害、強盜(奪)、妨害性自主、擄人勒贖、毒品危害防制條例、組織犯罪防制條例、槍砲彈藥刀械管制條例或洗錢防制法等案件,經判決有…
Quy định xuất khẩu (Đài Loan)
- 551 應檢附內政部警政署同意文件,但軍事機關應檢附國防部同意文件。
- S01 輸往北韓敏感貨品清單內列管項目出口或再出口至北韓者,應向經濟部國際貿易署或經濟部委任或委託之機關(構)申請戰略性高科技貨品輸出許可證,並憑以報關出口。
- S03 輸往伊朗敏感貨品清單內列管項目出口或再出口至伊朗者,應向經濟部國際貿易署或經濟部委任或委託之機關(構)申請戰略性高科技貨品輸出許可證,並憑以報關出口。
Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.
Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)
- Germany 0.09 tấn 88.00%
- United States 0.01 tấn 6.00%
- Italy 0.01 tấn 6.00%
Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)
- 93019000009 Other military weapons
- 93031000004 Muzzle-loading firearms
- 93011000006 Artillery weapons(for example,gun,howitzers and mortars)
- 93012000004 Rocket launchers; flame-throwers; grenade launchers; torpedo tubes and similar projectors
- 93032000002 Other sporting, hunting or target-shooting shotguns, including combination shotgun-rifles
- 93033000000 Other sporting, hunting or target-shooting rifles
- 93039010005 Line-throwing guns
- 93039090106 Simulation gun
- 93039090909 Other aiticles of heading 9303
- 93040000103 Stick knife; brass knuckles; steel (iron) whip
- 93040000201 Aerosol spray cans containing tear gas
- 93040000309 Truncheons
- 93040000407 Spring, air or gas guns and pistols, of shooting kinetic energy less than 20 J/per square centimeter
- 93040000906 Other arms (for example, spring, air or gas guns and pistols ), excluding those of heading 93.07
- 93051000002 Parts and accessories of revolvers or pistols
- 93052010008 Shotgun barrels
- 93052090001 Other parts and accessories of shotguns or rifles of heading 93.03
- 93059100004 Of military weapons of heading 9301
- 93059900104 Parts and accessories of spring, air or gas guns and pistols, of shooting kinetic energy less than 20 J/per square centimeter
- 93059900907 Other parts and accessories of articles of headings 93.02 to 93.04
Đọc thêm và công cụ hữu ích
Khai báo trước mã vận đơn
Nhập mã vận đơn
Xem trên website hải quan chính phủ