Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.
Hiển thị 20 / 34812 quy định
雇主對於受有害物或具有惡臭物污染之場所,應予適當之清洗。 前項工作場所之地板及周圍牆壁,應採用排水良好之適當構造,或使用不浸透性材料塗布。
勞動部Khi chủ nợ biểu thị với con nợ ý chí miễn trừ nghĩa vụ nợ của con nợ, quan hệ nghĩa vụ chấm dứt.
法務部Bác sĩ, dược sĩ, nhà buôn dược phẩm, nữ hộ sinh, nhà tâm lý, chức sắc tôn giáo, luật sư, người bào chữa, công chứng viên, kế toán viên hoặc trợ lý ngh...
法務部Sau khi việc tổ chức lại công ty hoàn tất sẽ có những tác động sau: 1. Phần yêu cầu bồi thường đã kê khai chưa được thanh toán sẽ bị hủy bỏ trừ khi đư...
經濟部老人住宅應依設計規範設計,其各層得增加之樓地板面積合計之最大值依左列公式計算︰ Σ△FA=△FA1+△FA2+△FA3≦0.2FA FA:基準樓地板面積,實施容積管制地區為該...
Bộ Nội vụ(刪除)
Bộ Nội vụ六百伏特以下之多芯電纜敷設於單一電纜架之數量不得超過下列規定: 一、梯型或通風底板型電纜架: (一)敷設電力、控制混合之電纜者,電纜最多數量規定如下:...
經濟部貨物裝卸設備木質結構部分,應選用無邊材、無有害節瘤、無傾斜狀纖維、無裂疵、無腐朽及無其他缺點之良質木材。並經充分之乾燥。
交通部航空器使用人對裝置空中防撞系統之飛機,應確認其飛航組員皆經適當訓練,具備使用空中防撞系統及避撞操作之能力。
交通部雇主對於勞工從事其身體或衣著有被污染之虞之特殊作業時,應置備該勞工洗眼、洗澡、漱口、更衣、洗滌等設備。前項設備,應依下列規定設置: 一、刺激物、腐蝕性...
勞動部Khi quyền chủ nợ và nghĩa vụ nợ của quyền đó cùng thuộc về một người, quan hệ nghĩa vụ chấm dứt. Tuy nhiên, trường hợp quyền chủ nợ đó là đối tượng củ...
法務部Người theo pháp lệnh hoặc hợp đồng có nghĩa vụ giữ bí mật công thương nghiệp mà mình biết được hoặc nắm giữ do nghiệp vụ nhưng vô cớ tiết lộ bí mật đó...
法務部Các mục sau đây thể hiện các khoản nợ tổ chức lại công ty, được ưu tiên trả hơn các yêu cầu tổ chức lại: 1. Nợ phát sinh để duy trì hoạt động kinh doa...
經濟部老人住宅服務空間應符合左列規定: 一、二層以上之樓層或地下層應設專供行動不便者使用之昇降設備或其他設施通達地面層。該昇降設備其出入口淨寬度及出入口前方...
Bộ Nội vụ(刪除)
Bộ Nội vụ六百伏特以下單芯電纜應平均配置於電纜架,且敷設於單一電纜架區段之數量不得超過下列規定: 一、梯型或通風底板型電纜架: (一)電纜芯線截面積為五百平方毫...
經濟部貨物裝卸設備鋼質結構部分採用熔接接合者,應符合下列規定: 一、應採電弧熔接。 二、熔接條應符合中華民國國家標準規定。 三、熔接場所之氣溫不得低於攝氏零...
交通部正駕駛員於最近九十日內,至少應在其檢定機型之同型飛機或民航局核准之飛行模擬機實施三次起降,航空器使用人始得派遣其擔任正駕駛員。
交通部雇主應依下列各款規定設置廁所及盥洗設備,但坑內等特殊作業場所置有適當數目之便器者,不在此限: 一、男女廁所以分別設置為原則,並予以明顯標示。 二、男用...
勞動部Mua bán là hợp đồng trong đó các bên đương sự thỏa thuận một bên chuyển dịch quyền tài sản cho bên kia, bên kia trả giá tiền. Khi các bên đương sự đồn...
法務部