Quy định Pháp luật

Cơ sở dữ liệu pháp luật xuất nhập khẩu Đài Loan: Luật Hải quan, Luật Thuế quan, Luật Thương mại — tra cứu trực tuyến đầy đủ, nắm bắt quy định nhập khẩu trước khi khai báo hải quan. Tổng cộng 34812 văn bản pháp luật, cập nhật liên tục.

Hiển thị 20 / 34812 quy định

  • Meteorological Act|氣象法 - Article 2 氣象

    本法所用名詞,定義如下: 一、氣象業務:指從事氣象、地震、海象等現象之觀測、資料蒐集與研判結果之發布。 二、氣象:指大氣諸現象。 三、地震:指地層發生...

    交通部
  • Act for the Development of Tourism|發展觀光條例 - Article 2 觀光

    本條例所用名詞,定義如下: 一、觀光產業:指有關觀光資源之開發、建設與維護,觀光設施之興建、改善,為觀光旅客旅遊、食宿提供服務與便利及提供舉辦各類型國...

    交通部
  • Mass Rapid Transit Act|大眾捷運法 - Article 2 捷運

    大眾捷運系統之規劃、建設、營運、監督及安全,依本法之規定;本法未規定者,適用其他法律之規定。

    交通部
  • Medical Care Act|醫療法 - Article 2 醫事

    本法所稱醫療機構,係指供醫師執行醫療業務之機構。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Human Organ Transplant Act|人體器官移植條例 - Article 1-1

    本條例所稱衛生主管機關:在中央為行政院衛生署;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Prevention of Rare Diseases and Orphan Drug Act|罕見疾病防治及藥物法 - Article 2

    本法所稱主管機關:在中央為衛生福利部;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Controlled Drugs Act|管制藥品管理條例 - Article 2 Quản lý thực phẩm và dược phẩm

    本條例所稱衛生主管機關:在中央為衛生福利部;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Cosmetic Hygiene and Safety Act|化粧品衛生安全管理法 - Article 2 Quản lý thực phẩm và dược phẩm

    本法所稱主管機關:在中央為衛生福利部;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Drug Injury Relief Act|藥害救濟法 - Article 2 Quản lý thực phẩm và dược phẩm

    本法所稱主管機關為衛生福利部。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Tobacco Hazards Prevention Act|菸害防制法 - Article 2 國民健康

    本法所稱主管機關:在中央為衛生福利部;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Health Food Governing Act|健康食品管理法 - Article 2 Quản lý thực phẩm và dược phẩm

    本法所稱健康食品,指具有保健功效,並標示或廣告其具該功效之食品。 本法所稱之保健功效,係指增進民眾健康、減少疾病危害風險,且具有實質科學證據之功效,非...

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Communicable Disease Control Act|傳染病防治法 - Article 2 疾病管制

    本法主管機關:在中央為衛生福利部;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • National Health Insurance Act|全民健康保險法 - Article 2 社會保險

    本法用詞,定義如下: 一、保險對象:指被保險人及其眷屬。 二、眷屬: (一)被保險人之配偶,且無職業者。 (二)被保險人之直系血親尊親屬,且無職業者。...

    Bộ Y tế và Phúc lợi
  • Organizational Act of the Council of Agriculture, Executive Yuan|行政院農業委員會組織條例 - Article 2

    本會對於省(市)政府執行本會主管事務,有指示、監督之責。

    農業部
  • Agricultural Development Act|農業發展條例 - Article 2 綜合規劃

    本條例所稱主管機關︰在中央為行政院農業委員會;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    農業部
  • Act on Agro-pesticides Management|農藥管理法 - Article 2 動植物防檢疫

    本法所稱主管機關:在中央為行政院農業委員會;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    農業部
  • The Plant Variety and Plant Seed Act|植物品種及種苗法 - Article 2 農業

    本法所稱主管機關:在中央為行政院農業委員會;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    農業部
  • Plant Protection and Quarantine Act|植物防疫檢疫法 - Article 2 動植物防檢疫

    本法所稱主管機關:在中央為行政院農業委員會;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    農業部
  • Food Administration Act|糧食管理法 - Article 2

    本法所稱主管機關為行政院農業委員會。

    農業部
  • Fertilizer Management Act|肥料管理法 - Article 2 農業

    本法所稱主管機關︰在中央為行政院農業委員會;在直轄市為直轄市政府;在縣(市)為縣(市)政府。

    農業部
‹ 1 51 53 1741 ›