23099010003 Cá luble

魚溶漿(fish solubles),魚粉製造之液態副產品,濃縮後供飼料添加

魚溶漿

Thuế suất

Cột 1 (thành viên WTO, gồm Trung Quốc đại lục)
0%
Cột 2 (FTA / ECFA / một số nước đang phát triển)
0% (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG,SZ,MH)
Cột 3 (khi không áp dụng Cột 1, 2)
0%

Quy định nhập khẩu / xuất khẩu

Quy định xuất khẩu (Trung Quốc đại lục)

  • 禁止進出境物品表(海關總署令第 43 號):禁止出境:①列入禁止進境範圍之所有物品 ②涉及國家秘密之手稿、印刷品、影音與電腦儲存介質 ③珍貴文物及其他禁止出境之文物 ④瀕危的和珍貴的動物、植物(均含標本)及其種子和繁殖材料。連帶禁止之禁止進境 7 類含各種武器、仿真武器、彈藥及爆炸物品、偽造貨幣及有價證券、烈性毒藥、鴉片嗎啡海洛因大麻等麻醉品與精神藥物。(中國海關總署)
  • 限制出境物品表(海關總署令第 43 號):限制出境 7 項:①金銀等貴重金屬及其製品 ②國家貨幣 ③外幣及其有價證券 ④無線電收發信機、通信保密機 ⑤貴重中藥材 ⑥一般文物 ⑦海關限制出境的其他物品。此為進出境「物品」管理提示,特別涉及旅客攜帶、行李與寄遞申報;不等於所有商業出口無線電設備都要 SRRC。SRRC 型號核准適用於中國境內銷售、使用,商業出口是否須許可仍按兩用物項技術描述、用途與最終使用者判定。(中國海關總署)
  • 禁止寄遞物品指導目錄(國郵發〔2016〕107 號):19 類 188 種禁寄物品,集運高風險者:第 4 類壓縮和液化氣體(含打火機)、第 5 類易燃液體(含酒精成分香水、指甲油、油漆)、第 12 類毒品及易製毒化學品、第 16 類侵犯智慧財產權和假冒偽劣物品(盜版品、假藥)、第 17 類瀕危野生動植物及其製品(象牙、虎骨)。另《快遞暫行條例》(國務院令第 806 號,2025-06-01 施行)要求實名收寄、收寄驗視與安全檢查。(國家郵政局 / 公安部 / 國家安全部)
  • 個人郵遞物品出境限值(寄台灣 800 元人民幣):海關總署公告 2010 年第 43 號(經 2024 年第 176 號修改):個人寄往港、澳、台地區之物品每次限值 800 元人民幣,寄往其他國家和地區為 1000 元人民幣。⚠️ 800 元是門檻不是免稅額度——超出者「應辦理退運手續或者按照貨物規定辦理通關手續」,不是只就超出部分課稅;僅郵包內單一不可分割物品經海關審核確屬自用者例外。另《海關法》第 46 條規定個人郵寄進出境物品應以「自用、合理數量」為限,超出者一律按貨物辦理。(中國海關總署)
  • 一般出口程序:一般貨物出口須辦理出口報關(商品編號 10 碼)。集運包裹主流走跨境電商 9610「清單核放、匯總申報」(經營主體須為企業),次之為快件貨物類(KJ2 報關單)或郵政 EMS/國際小包。未列於上方管制者,通常正常申報即可。(中國海關總署)

Cột này đối chiếu 6 số đầu mã HS của hàng hóa với danh mục kiểm soát xuất khẩu của Trung Quốc, chỉ mang tính tham khảo. Mã hàng hóa của hải quan Trung Quốc có 10 số, từ số thứ 7 trở đi không tương ứng với mã biểu thuế của Đài Loan; hơn nữa phía chính thức quy định rõ “phạm vi hàng hóa căn cứ theo tên hàng hóa, mã hàng hóa hải quan chỉ để tham khảo khi khai báo thông quan”, và đối với hàng lưỡng dụng quy định “dù có ghi mã hàng hóa hải quan hay không đều phải xin giấy phép theo pháp luật”, vì vậy không được chỉ dựa vào mã số để phán đoán có xuất khẩu được hay không. Một số biện pháp kiểm soát hiện đang trong thời gian tạm ngừng thực thi, quy định xuất khẩu thực tế căn cứ theo thông báo mới nhất của phía chính thức Trung Quốc.

Quy định xuất khẩu (Nhật Bản)

  • 関税法 第69條之2(禁止出口):毒品、兒童色情、侵害智慧財產權物品(仿冒/盜版)、不正競爭物品等一律禁止出口。(日本海關)
  • 一般出口程序(関税法):一般貨物須辦理輸出申告並取得輸出許可;出口適用消費稅免稅(0%)。未列於上方管制者,通常正常申告即可。(日本海關(NACCS))

Bảng này ánh xạ các danh mục kiểm soát xuất khẩu của Nhật Bản theo 6 chữ số đầu tiên của mã HS, chỉ nhằm mục đích tham khảo; hàng hóa có công dụng kép yêu cầu phân loại METI. Thực hiện theo các thông báo chính thức của Nhật Bản để biết các quy tắc thực tế.

Quy định nhập khẩu (Đài Loan)

  • 404 Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi cần giấy đăng ký nhập khẩu thức ăn chăn nuôi của Bộ Nông nghiệp.
    • 飼料管理法 :Điều khoản áp dụng Art. 11 — 輸入經中央主管機關公告品目之飼料或飼料添加物者,應向中央主管機關申請許可,該飼料或飼料添加物經檢驗合格,發給輸入許可登記證(以下簡稱輸入登記證)後,始得輸入。但經許可製造補助飼料或配合飼料並取得製造登記證者,為供自有工廠製造該補助飼料或配合飼料而輸入之飼料,不在此限。 依前項規定經發給輸入登記證者,得授權其他飼料販賣業者辦理輸入。 前二項申請要件、程序、應檢附文件、檢驗方法、許可條件、輸入登記… Chế tài vi phạm Art. 26 — 製造、加工、分裝或輸入第二十條第一款至第三款之飼料或飼料添加物者,處五年以下有期徒刑、拘役,併科新臺幣二千萬元以下罰金。 因過失犯前項之罪者,處拘役,併科新臺幣十萬元以下罰金。 第一項未遂犯罰之。
  • A01 Theo Luật Quản lý thức ăn chăn nuôi, nộp đơn kiểm tra nhập khẩu tại Cục Kiểm dịch Động Thực vật.
    • 飼料管理法 :Điều khoản áp dụng Art. 22-2 — 輸入經中央主管機關公告之飼料或飼料添加物,應經中央主管機關查驗合格,始得由海關通關放行。 前項查驗不合格之飼料或飼料添加物,中央主管機關得令其退運、銷毀,或沒入該飼料、飼料添加物之全部或一部;經退運者,不得再次申請輸入。 前二項有關飼料或飼料添加物申報、查驗之程序、項目、方法、數量、退運、銷毀、應備文件及其他應遵行事項之辦法,由中央主管機關定之。 第一項之查驗,中央主管機關得委任所屬機關(構… Chế tài vi phạm Art. 22-2 — 輸入經中央主管機關公告之飼料或飼料添加物,應經中央主管機關查驗合格,始得由海關通關放行。 前項查驗不合格之飼料或飼料添加物,中央主管機關得令其退運、銷毀,或沒入該飼料、飼料添加物之全部或一部;經退運者,不得再次申請輸入。 前二項有關飼料或飼料添加物申報、查驗之程序、項目、方法、數量、退運、銷毀、應備文件及其他應遵行事項之辦法,由中央主管機關定之。 第一項之查驗,中央主管機關得委任所屬機關(構…

Thông tin pháp luật chỉ mang tính tham khảo; quy định xuất nhập khẩu thực tế căn cứ theo công bố của hải quan.

Quyết định trước về thuế quan chính thức(Tổng cộng 6 trường hợp)

Ý kiến phân loại thuế quan chính thức do Hải quan ban hành đối với hàng hóa khai báo dưới đây — hữu ích làm tài liệu tham khảo cho việc phân loại sản phẩm của bạn:

  • Hàng hóa khai báo::WHITE FISH PROTEIN CONCENTRATE,規格如附件說明書(2018-05-11) Số văn bản 107DA0056
  • Hàng hóa khai báo::HYDROLYZED SALMON PROTEIN CONCENTRATE(SPC),如附件1(原廠說明書)(2018-02-13) Số văn bản 107DA0028
  • Hàng hóa khai báo::Salmon Protein Concentrate(魚溶漿)(2017-09-21) Số văn bản 106BA0154
  • Hàng hóa khai báo::Marine Protein Concentrate,規格如附件說明書(2017-01-12) Số văn bản 106DA0014
  • Hàng hóa khai báo::PerfectDigest FPI LD(fish peptide isolate,liquid dispersible)(2010-08-12) Số văn bản 099BA171
  • Hàng hóa khai báo::PerfectDigest FPC LD(fish peptide concentrate,liquid dispersible)(2010-08-12) Số văn bản 099BA172

Đây là những phán quyết trước mang tính lịch sử; việc phân loại thực tế do Hải quan xác định.

Các nước nhập khẩu chính(Năm Dân Quốc 114)

  1. Thailand 391.80 tấn 34.86%
  2. Mainland China 378.00 tấn 33.64%
  3. Japan 290.00 tấn 25.81%
  4. India 64.00 tấn 5.69%

Mã thuế quan cùng loại (CCC Code liên quan)

  • 23091000002 Dog or cat food, put up for retail sale
  • 23099021000 Milk powder for feeding animals (containing 5% or more of fish meal, containing 8% or more of rape seed meal or containing 3% or more of alfalfa meal), of a fat content by weight not exceeding 1.5%
  • 23099022009 Milk powder for feeding animals (containing 5% or more of fish meal, containing 8% or more of rape seed meal or containing 3% or more of alfalfa meal), of a fat content, by weight, exceeding 1.5%, not containing added sugar or other sweetening matter
  • 23099023008 Milk powder for feeding animals (containing 5% or more of fish meal, containing 8% or more of rape seed meal or containing 3% or more of alfalfa meal), of a fat content, by weight, exceeding 1.5%, containing added sugar or other sweetening matter
  • 23099030009 Whey and modified whey powder for feeding animals (containing 5% or more of fish meal, containing 8% or more of rape seed meal or containing 3% or more of alfalfa meal)
  • 23099090104 Preserved feeds ingredients
  • 23099090211 Calf milk replacer
  • 23099090220 Piglet milk replacer
  • 23099090293 Other stock feedstuff
  • 23099090300 Poultry feedstuff
  • 23099090408 Fish feedstuff
  • 23099090505 Preparations, containing vitamins, amino acids or minerals (but not containing animal components), for animal feed use
  • 23099090603 Medicated feed additives
  • 23099090907 Other preparation for animal feeding

Đọc thêm và công cụ hữu ích

  • 📂 Tổng quan chương 23
  • Hướng dẫn tra cứu thuế nhập khẩu Đài Loan
  • CCC Code là gì?
  • Máy tính thuế nhập khẩu
  • Tìm kiếm mã thuế quan
  • Cần giấy phép nhập khẩu hoặc kiểm tra? Xem cách nộp theo mã kiểm duyệt

Khai báo trước mã vận đơn

Nhập mã vận đơn

Xem trên website hải quan chính phủ