Quy định Pháp luật
Hiển thị 20 / 503 quy định
-
Luật Hải quan
Điều 9
Các khoản thuế chưa nộp không thể thu được sau năm năm kể từ khi đánh giá cuối cùng, trừ khi thủ tục cưỡng chế thi hành, phá sản hoặc phân phối bắt đầ...
-
Luật Thuế Doanh Nghi...
Điều 5
Các giao dịch sau đây được coi là bán dịch vụ: 1. Cho thuê hoặc cho mượn hàng hóa hoặc dịch vụ cho người khác. 2. Các dịch vụ khác theo quy định của c...
-
Luật Quản lý Vệ sinh...
Điều 8
Nhân viên, nơi làm việc, quản lý vệ sinh cơ sở và hệ thống đảm bảo chất lượng của doanh nghiệp thực phẩm phải tuân thủ Quy chuẩn Thực hành Vệ sinh Tốt...
-
Pharmaceutical Affai...
Điều 8
本法所稱製劑,係指以原料藥經加工調製,製成一定劑型及劑量之藥品。製劑分為醫師處方藥品、醫師藥師藥劑生指示藥品、成藥及固有成方製劑。前項成藥之分類、審核...
-
Quy định Thông quan...
Điều 7
Nội dung Điều 7 của Quy định Thông quan Hàng hóa Chuyển phát nhanh Hàng không.
-
Pharmaceutical Affai...
Điều 9
本法所稱成藥,係指原料藥經加工調製,不用其原名稱,其摻入之藥品,不超過中央衛生主管機關所規定之限量,作用緩和,無積蓄性,耐久儲存,使用簡便,並明示其效...
-
Luật Hải quan
Điều 10
Việc truyền dữ liệu trực tuyến và điện tử đến hệ thống máy tính hải quan được coi là hoàn thành thủ tục. Hải quan có thể yêu cầu doanh nghiệp sử dụng...
-
Quy định Thông quan...
Điều 8
Nội dung Điều 8 của Quy định Thông quan Hàng hóa Chuyển phát nhanh Hàng không.
-
Luật Quản lý Vệ sinh...
Điều 9
Các doanh nghiệp thực phẩm thuộc loại hình và quy mô do cơ quan chủ quản trung ương công bố phải sử dụng hóa đơn điện tử và xây dựng hệ thống truy xuấ...
-
Luật Thuế Doanh Nghi...
Điều 6
有左列情形之一者,為營業人: 一、以營利為目的之公營、私營或公私合營之事業。 二、非以營利為目的之事業、機關、團體、組織,有銷售貨物或勞務者。 三、外國...
-
Quy định Thông quan...
Điều 8-1
Nội dung Điều 8-1 của Quy định Thông quan Hàng hóa Chuyển phát nhanh Hàng không.
-
Luật Quản lý Vệ sinh...
Điều 10
Các doanh nghiệp thực phẩm thuộc loại hình và quy mô do cơ quan chủ quản trung ương công bố phải bố trí nhân viên chuyên nghiệp.
-
Luật Hải quan
Điều 10-1
Hệ thống Cửa khẩu Thương mại Hải quan Đơn cửa cho phép nộp dữ liệu hải quan, cảng, thương mại, kiểm tra và kiểm dịch. Nhân viên Hải quan phải bảo mật...
-
Luật Thuế Doanh Nghi...
Điều 6-1
本法所稱保稅區,指政府核定之加工出口區、科學園區、農業科技園區、自由貿易港區及海關管理之保稅工廠、保稅倉庫、物流中心或其他經目的事業主管機關核准設立且...
-
Pharmaceutical Affai...
Điều 10
本法所稱固有成方製劑,係指依中央衛生主管機關選定公告具有醫療效能之傳統中藥處方調製(劑)之方劑。
-
Luật Thuế Doanh Nghi...
Điều 7
下列貨物或勞務之營業稅稅率為零: 一、外銷貨物。 二、與外銷有關之勞務,或在國內提供而在國外使用之勞務。 三、依法設立之免稅商店銷售與過境或出境旅客之貨...
-
Quy định Thông quan...
Điều 8-2
Nội dung Điều 8-2 của Quy định Thông quan Hàng hóa Chuyển phát nhanh Hàng không.
-
Luật Quản lý Vệ sinh...
Điều 11
Nhân viên của doanh nghiệp thực phẩm phải tham gia đào tạo về vệ sinh. Quy định về nội dung, thời gian, phương pháp đào tạo và các vấn đề khác cần tuâ...
-
Pharmaceutical Affai...
Điều 11
本法所稱管制藥品,係指管制藥品管理條例第三條規定所稱之管制藥品。
-
Luật Hải quan
Điều 11
Bảo đảm có thể được cung cấp dưới dạng tiền mặt, trái phiếu chính phủ, tiền gửi có kỳ hạn ngân hàng, chứng chỉ hợp tác xã tín dụng, chứng chỉ tín thác...