Quy định Pháp luật
Hiển thị 20 / 503 quy định
-
Pharmaceutical Affai...
Điều 20
本法所稱偽藥,係指藥品經稽查或檢驗有左列各款情形之一者:一、未經核准,擅自製造者。二、所含有效成分之名稱,與核准不符者。三、將他人產品抽換或摻雜者。四...
-
Luật Thuế Doanh Nghi...
Điều 11
銀行業、保險業、信託投資業、證券業、期貨業、票券業及典當業,除經營非專屬本業之銷售額適用第十條規定之營業稅稅率外,其營業稅稅率如下: 一、銀行業、保險...
-
Luật Quản lý Vệ sinh...
Điều 18-1
Doanh nghiệp thực phẩm sử dụng chất hỗ trợ chế biến trong sản xuất thực phẩm hoặc nguyên liệu thực phẩm phải tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn vệ sinh v...
-
Quy định Thông quan...
Điều 14
Nội dung Điều 14 của Quy định Thông quan Hàng hóa Chuyển phát nhanh Hàng không.
-
Luật Hải quan
Điều 20-1
Người vận chuyển đã đăng ký có thể nộp bảng kê khai và nộp tờ khai chuyển tải. Họ phải đăng ký với Hải quan và cung cấp tiền đặt cọc. Bộ Tài chính quy...
-
Pharmaceutical Affai...
Điều 21
本法所稱劣藥,係指核准之藥品經稽查或檢驗有左列情形之一者:一、擅自添加非法定著色劑、防腐劑、香料、矯味劑及賦形劑者。二、所含有效成分之質、量或強度,與...
-
Luật Quản lý Vệ sinh...
Điều 19
Trước khi các tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 15 và hai điều trước đó được thiết lập, cơ quan chủ quản trung ương có thể thiết lập các tiêu chuẩn...
-
Luật Thuế Doanh Nghi...
Điều 12
特種飲食業之營業稅稅率如下: 一、夜總會、有娛樂節目之餐飲店之營業稅稅率為百分之十五。 二、酒家及有陪侍服務之茶室、咖啡廳、酒吧等之營業稅稅率為百分之二...
-
Quy định Thông quan...
Điều 15
Nội dung Điều 15 của Quy định Thông quan Hàng hóa Chuyển phát nhanh Hàng không.
-
Luật Hải quan
Điều 21
Người nộp thuế có thể nộp đơn xin phán quyết phân loại thuế quan trước bằng văn bản trước khi nhập khẩu. Các thay đổi phải được giải thích bằng văn bả...
-
Luật Quản lý Vệ sinh...
Điều 20
Kiểm tra vệ sinh giết mổ và chia cắt gia súc, gia cầm trong lò mổ do cơ quan chủ quản nông nghiệp thực hiện theo quy định của các quy định pháp luật l...
-
Luật Thuế Doanh Nghi...
Điều 13
小規模營業人、依法取得從事按摩資格之視覺功能障礙者經營,且全部由視覺功能障礙者提供按摩勞務之按摩業,及其他經財政部規定免予申報銷售額之營業人,其營業稅...
-
Pharmaceutical Affai...
Điều 22
本法所稱禁藥,係指藥品有左列各款情形之一者:一、經中央衛生主管機關明令公告禁止製造、調劑、輸入、輸出、販賣或陳列之毒害藥品。二、未經核准擅自輸入之藥品...
-
Quy định Thông quan...
Điều 16
Nội dung Điều 16 của Quy định Thông quan Hàng hóa Chuyển phát nhanh Hàng không.
-
Luật Hải quan
Điều 22
Tờ khai hải quan từ đại lý hải quan phải được kiểm tra và chứng thực bởi nhân viên được chứng nhận của họ. Đại lý phải được phê duyệt trước khi đăng k...
-
Pharmaceutical Affai...
Điều 23
本法所稱不良醫療器材,係指醫療器材經稽查或檢驗有左列各款情形之一者:一、使用時易生危險,或可損傷人體,或使診斷發生錯誤者。二、含有毒質或有害物質,致使...
-
Luật Thuế Doanh Nghi...
Điều 14
營業人銷售貨物或勞務,除本章第二節另有規定外,均應就銷售額,依第十條規定計算其銷項稅額,尾數不滿通用貨幣一元者,按四捨五入計算。 銷項稅額,指營業人銷...
-
Luật Quản lý Vệ sinh...
Điều 21
Đối với thực phẩm, phụ gia thực phẩm, dụng cụ thực phẩm, hộp đựng thực phẩm hoặc bao bì và chất tẩy rửa dùng cho thực phẩm được cơ quan chủ quản trung...
-
Quy định Thông quan...
Điều 17
Nội dung Điều 17 của Quy định Thông quan Hàng hóa Chuyển phát nhanh Hàng không.
-
Luật Thuế Doanh Nghi...
Điều 15
營業人當期銷項稅額,扣減進項稅額後之餘額,為當期應納或溢付營業稅額。 營業人因銷貨退回或折讓而退還買受人之營業稅額,應於發生銷貨退回或折讓之當期銷項稅...