Đúng vậy, vận tải biển gom hàng của HowBridge Logistics (好運器) NT$25/kg và đồng giá hàng thường và hàng đặc biệt, 10–14 ngày về Đài Loan; tính cước lấy giá trị lớn hơn giữa trọng lượng thực và trọng lượng thể tích (đường biển ÷28317, đường biển tốc hành ÷10000; hàng không/không tốc hành chỉ tính trọng lượng), cước đường biển do CSKH báo giá, không có phí giao hàng cố định, 10 kg khoảng NT$250.
Đúng vậy, dịch vụ vận tải biển gom hàng của HowBridge Logistics là NT$25/kg và đồng giá hàng thường và hàng đặc biệt, thời gian vận chuyển 10–14 ngày về Đài Loan. Tính cước lấy giá trị lớn hơn giữa "trọng lượng thực" và "trọng lượng thể tích (dài×rộng×cao cm : đường biển ÷28317 = tấc, đường biển tốc hành ÷10000 = kg; hàng không/không tốc hành chỉ tính trọng lượng)", cước đường biển do CSKH báo giá, không có phí giao hàng cố định. Ví dụ: 10 kg vận tải biển khoảng NT$250. Phù hợp nhập hàng số lượng lớn, không gấp như nội thất, điện gia dụng và hàng bán buôn; nếu cần gấp có thể chuyển sang hàng hải nhanh NT$50/kg hoặc hàng không NT$100/kg. Hàng có trị giá tính thuế ≤ NT$2,000 được miễn thuế nhập khẩu và thuế GTGT.
Cách tính cước vận tải biển NT$25/kg
- Xác nhận đồng giá hàng thường và hàng đặc biệtHàng thường và hàng đặc biệt đều là NT$25/kg.
- Xác định trọng lượng tính cướcLấy giá trị lớn hơn giữa trọng lượng thực và trọng lượng thể tích (đường biển ÷28317, đường biển tốc hành ÷10000; hàng không/không tốc hành chỉ tính trọng lượng).
- Tính phí giao hàngĐường biển tốc hành và hàng không chưa đủ 10 kg cộng thêm phí giao hàng lần lượt NT$100, NT$120; cước đường biển do CSKH báo giá.
- Ước tính thời gian vận chuyểnVận tải biển 10–14 ngày, cần gấp chuyển sang hàng hải nhanh NT$50 hoặc hàng không NT$100.
Kiểm tra nhanh dữ liệu chính
| Cước vận tải biển | NT$25/kg (đồng giá hàng thường và hàng đặc biệt) |
|---|---|
| Thời gian vận chuyển | 10–14 ngày |
| Phí giao hàng (chưa đủ 10 kg) | Hải khoái NT$100 / hàng không NT$120 (đường biển CSKH báo giá) |
| Phương thức tính cước | Lấy giá trị lớn hơn giữa trọng lượng thực và trọng lượng thể tích (đường biển ÷28317, đường biển tốc hành ÷10000; hàng không/không tốc hành chỉ tính trọng lượng) |
| Ví dụ | 10 kg ≈ NT$250 |
cơ sở pháp lý
Những lỗi thường gặp và biện pháp phòng ngừa
- Nghĩ rằng chưa đủ 10 kg chỉ tính cước theo trọng lượng thực: đường biển tốc hành/hàng không chưa đủ 10 kg còn cộng thêm phí giao hàng NT$100/NT$120.
- Hàng cồng kềnh nhẹ tính theo trọng lượng thể tích, có thể cao hơn NT$25 × trọng lượng thực.
- Nhầm NT$25/kg là tổng chi phí: chưa bao gồm thuế phí phát sinh sau khi thông quan và phí giao hàng.
định nghĩa danh từ
- Đồng giá hàng thường và hàng đặc biệt
- Hàng thường và hàng đặc biệt áp dụng cùng một mức cước, không tính thêm phụ phí do loại hàng.
- Trọng lượng thể tích
- Trọng lượng quy đổi theo thể tích để tính cước = dài×rộng×cao (cm): đường biển ÷28317, đường biển tốc hành ÷10000; hàng không/không tốc hành chỉ tính trọng lượng.
Trích dẫn tài liệu có thẩm quyền
Nội dung câu hỏi này được trích dẫn từ “Cơ sở dữ liệu chỉ số văn bản chính thức khai báo hải quan” do HowBridge xây dựng (Hơn bản sao 1,163quy định của chính phủ, sổ tay chính thức, diễn giải tư pháp, đọc chuyên sâu các tài liệu học thuật), mỗi bài viết đều có kèm theo các liên kết đến các nguồn chính của chính phủ/tư pháp để xác minh:
- 官方手冊規範 海運快遞貨物通關作業規定 海運快遞貨物通關作業規定:X1-X4/X6-X8分類、簡易申報、海運快遞專區與業者責任 law-out.mof.gov.tw
- 官方手冊規範 基隆關海運快遞跨境網購須知 基隆關官方須知:海運快遞跨境網購的限值、簡易申報、免稅次數與EZ WAY實名一站式規則 web.customs.gov.tw
- 政府公告函釋 進口應稅貨物完稅價格之計算標準(貨物稅完稅價格應否加計進口稅之原則) 想查「進口應稅貨物的貨物稅完稅價格要不要加計進口稅、免稅貨怎麼加」就看這份 law-out.mof.gov.tw
- 統計年報白皮書 海關業務統計(進出口報單數/貨櫃數/飛機架數/旅客人數) 關務署「海關業務統計」頁,涵蓋進出口報單數、進出口貨櫃數、入出境飛機架數、入出境旅客人數四項通關業務量指標;為通關量能對標來源。 web.customs.gov.tw