Chương 32 «Các chất chiết xuất dùng thuộc da hoặc nhuộm; ta-nanh và các dẫn xuất; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc-ni; ma-tít; mực» nhập khẩu phải đóng bao nhiêu thuế? Thuế suất và quy định nhập khẩu của 142 mã số
Trả lời nhanh: Chương 32 phải đóng bao nhiêu thuế nhập khẩu?
Chương 32 «Các chất chiết xuất dùng thuộc da hoặc nhuộm; ta-nanh và các dẫn xuất; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc-ni; ma-tít; mực» có tổng cộng 142 mã số biểu thuế, thuế suất cột thứ nhất phổ biến nhất là 5%.Trong đó có 18 mã số là 0% (chiếm 12.7%), thuế suất theo giá trị cao nhất là 6.5%.75 mã số có ghi mã quy định nhập khẩu, phổ biến nhất là C02 (22 mã số).Khi nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng được tính trên số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu (và thuế hàng hóa, thuế thuốc lá rượu...) vào trị giá tính thuế; quy định miễn thuế cho lô hàng nhỏ xem phần Câu hỏi thường gặp bên dưới; số thuế phải nộp thực tế theo quyết định của Hải quan.
Thuế suất các mã số trong Chương 32 phân bố ra sao?
- 0% 18
- Trên 0% đến 5% 101
- Trên 5% đến 10% 23
- Trên 10% 0
- Thuế theo số lượng hoặc phương thức tính thuế khác 0
Tính theo thuế suất cột thứ nhất của từng mã số, tổng cộng 142 mã số. Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu biểu thuế HowBridge (đồng bộ dữ liệu biểu thuế của Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính), tổng hợp ngày 2026-09-16.
Chương 32 thường gặp những mã quy định nhập khẩu nào?
Mã quy định nhập khẩu ghi trên mã số cho biết trước khi nhập khẩu có thể cần thực hiện kiểm tra, kiểm dịch, xin giấy phép hoặc quản chế hàng hóa đại lục. Mã có thể chỉ liên quan đến một phần sản phẩm thuộc mã số đó, vui lòng nhấp vào mã số để xem giải thích đầy đủ. Mã số không có mã quy định, nghĩa là về mặt quản lý mậu dịch được phép nhập khẩu, miễn cấp giấy phép, nhưng không có nghĩa là được miễn kiểm tra, kiểm dịch hoặc miễn thuế.
C02
Một số sản phẩm thuộc mục này nằm trong danh mục kiểm tra nhập khẩu của Cục Tiêu chuẩn.
22 mã số
553
Nhập khẩu hóa chất độc hại cần văn bản cho phép của chính quyền địa phương.
21 mã số
508
Nhập khẩu phụ gia thực phẩm cần văn bản cho phép phụ gia thực phẩm của Bộ Y tế.
16 mã số
581
Cần văn bản đồng ý của Ủy ban An toàn Hạt nhân.
5 mã số
404
Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi cần giấy đăng ký nhập khẩu thức ăn chăn nuôi của Bộ Nông nghiệp.
4 mã số
F02
Nếu là thực phẩm, dụng cụ thực phẩm, bao bì thực phẩm, phải kiểm tra nhập khẩu.
3 mã số
MW0 không có nghĩa là tuyệt đối không thể gửi. MW0 = cấm nhập khẩu từ Trung Quốc đại lục. Ngoại lệ: hàng Trung Quốc đại lục thuộc Chương 25–97 nhập khẩu số lượng nhỏ được miễn giấy phép nhập khẩu, với điều kiện toàn bộ tờ khai có trị giá CIF không quá NT$32.000 và mỗi sản phẩm không quá 24 chiếc (40 kg nếu không đếm được; sản phẩm được xác định theo số model, nếu không có model thì tính theo từng dòng hàng trên tờ khai, không được tách theo kích cỡ, quy cách hay màu sắc; đá thuộc nhóm 6802 và gạch ốp lát thuộc nhóm 6907 phải đồng thời không quá 24 chiếc và 40 kg). Xe máy điện, xe đạp điện và bộ điều khiển của chúng (mã 8711.60.10, 8711.60.20, 8543.70.99.50) bị loại trừ; Chương 1–24 không được áp dụng. Các quy định nhập khẩu khác như kiểm tra, kiểm dịch vẫn phải đáp ứng riêng. Điều này không có nghĩa là miễn thuế.
Chương này có 22 mã số ghi C01 hoặc C02, liên quan đến kiểm tra nhập khẩu bắt buộc của Cục Tiêu chuẩn, Đo lường và Kiểm nghiệm (BSMI), Bộ Kinh tế. Cách xác định có cần kiểm tra hay không, hạn mức miễn kiểm tra cho hàng tự dùng cá nhân, xem Hướng dẫn kiểm tra hàng hóa BSMI.
Chương 32 có những mã số biểu thuế nào?
3201 植物性鞣革用萃取物;單寧及其鹽類、醚類、酯類及其他衍生物
- 32011000009Quebracho extract0%
- 32012000007Wattle extract0%
- 32019010000Tannic acid and their derivatives0%
- 32019020008Oak or chestnut extract0%
- 32019090003Other tanning extracts of vegerable origin0%
3202 合成有機鞣料;無機鞣料;鞣料製品,不論是否包括天然鞣料;鞣前處理用酵素製劑
- 32021000008Synthetic organic tanning substances0%
- 32029010009Synthetic inorganic tanning substances0%
- 32029020007Enzymatic preparations for pre-tanning0%
- 32029030005Tanning preparations, whether or not containing natural tanning substances0%
3203 植物性或動物性著色料(包括染色用萃取物,但動物碳黑除外),不論是否符合化學上定義;本章註三所述之以植物性或動物性著色料為基料之調製品
- 32030011006Cochinea0%
- 32030019008Other colouring matter of animal origin0%
- 32030021004Logwood extract0%
- 32030022003Cutch0%
- 32030029006Other colouring matter of vegetable origin0%
- 32030030101Preparations based on colouring matter of vegetable or animal origin as specified in Note 3 to this Chapter, for feed use0%
- 32030030904Other preparations based on colouring matter of vegetable or animal origin as specified in Note 3 to this Chapter0%
3204 合成有機著色料,不論是否符合化學上定義;本章註三所述之以合成有機著色料為基料之調製品;各種有機產品用作螢光增亮劑或發光劑,不論是否符合化學上定義
- 32041110003Disperse dyes5%
- 32041120001Preparations based on disperse dyes5%
- 32041210100Acid food dyes5%
- 32041210208Benzyl violet 4B5%
- 32041210306Metanil yellow5%
- 32041210404Azorubine5%
- 32041210501Red No.25%
- 32041210609Orange 25%
- 32041210903Other acid dyes, whether or not premetallised5%
- 32041220000Preparations based on acid dyes5%
- 32041230008Mordant dyes5%
- 32041240006Preparations based on mordant dyes5%
- 32041310109Malachite green5%
- 32041310207Rhodamine B5%
- 32041310305Basic orange 25%
- 32041310403Auramine5%
- 32041310902Other basic dyes5%
- 32041320009Preparations based on basic dyes5%
- 32041410000Direct dyes5%
- 32041420008Preparations based on direct dyes5%
- 32041511008Indigo artificial5%
- 32041519000Other vat dyes (including those usable in the state as pigments)5%
- 32041520007Preparations based on vat dyes (including those usable in that state as pigments)5%
- 32041610008Reactive dyes5%
- 32041620006Preparations based on reactive dyes5%
- 32041711006Organic fluorescent pigments5%
- 32041719106Synthetic organic food pigments5%
- 32041719909Other synthetic organic pigments5%
- 32041720005Preparations based on synthetic organic pigments5%
- 32041800106Carotenoid colouring matters5%
- 32041800918other preparations based carotenoid colouring matters, for feed use5%
- 32041800927other preparations based carotenoid colouring matters5%
- 32041911004Sulfur dyes5%
- 32041912003Preparations based on sulfur dyes5%
- 32041991105Other synthetic organic food colouring metter5%
- 32041991212Butter yellow5%
- 32041991221Diethyl yellow/Solvent yellow 565%
- 32041991230Sudan 15%
- 32041991249Sudan 25%
- 32041991258Sudan 35%
- 32041991267Sudan 45%
- 32041991276Sudan Red G5%
- 32041991285Sudan Orange G5%
- 32041991294Sudan Black B5%
- 32041991310Sudan Red 7B5%
- 32041991392Other solvent dyes5%
- 32041991908Other synthetic organic colouring matter, whether or not chemically defined (including mixtures of colouring matter of two or more of the subheadings Nos. 3204.11 3204.19)5%
- 32041992113Preparations based on solvent dyes, for feed use5%
- 32041992195Other preparations based on solvent dyes5%
- 32041992916Preparations based on other synthetic organic colouring matter (including preparations based on colouring matter of two or more of the subheading 3204.11 to 3204.19), for feed use5%
- 32041992998Other preparations based on other synthetic organic colouring matter (including preparations based on colouring matter of two or more of the subheading Nos. 3204.11 to 3204.19)5%
- 32042000004Synthetic organic products of a kind used as fluorescent brightening agents5%
- 32049000009Other synthetic organic products of a kind used as luminophores, whether or not chemically defined5%
3205 色澱;以本章註三所述色澱為基料之調製品
- 32050010005Colour lakes5%
- 32050020003Preparations as specified in Note 3 to this Chapter based on colour lakes5%
3206 其他著色料;本章註三所述之調製品,但第3203、3204或3205節之物品除外;用作發光劑之無機產品,不論是否符合化學上定義者
- 32061100003Pigments and preparations, containing 80% or more by weight of titanium dioxide calculated on the dry weight2%
- 32061900005Other pigments and preparations based on titanium dioxide2%
- 32062010000Chrome yellow4%
- 32062090101Lead sulfochromate yellow(C.I. Pigment Yellow 34)4%
- 32062090209Lead chromate molybdate sulphate red(C.I. Pigment Red 104)4%
- 32062090904Other pigments and preparations based on chromium compounds4%
- 32064110005Ultramarine4%
- 32064120003Preparations based on ultramarine4%
- 32064210004Lithopone (lithophone)4%
- 32064220002Other pigments and preparations based on zinc sulphide4%
- 32064910007Powder of bronze5%
- 32064920005Ochres, siennas and umbers, chemically treated4%
- 32064930003Pigments and preparations based on cadmium compounds5%
- 32064940001Pigments and preparations based on hexacyanoferrates (ferrocyanides and ferricyanides)4%
- 32064990000Other colouring matters and other preparations4%
- 32065010003Fluorescent material for lamp use5%
- 32065020001Inorganic fluorescent pigment5%
- 32065090006Other inorganic products of a kind used as luminophores5%
3207 調製顏料、調製乳光劑及調製色料、琺瑯及釉、釉底料(泥釉)、光澤液、及類似調製品等之用於陶瓷、搪瓷及玻璃工業者;玻璃熔塊及其他玻璃成粉、粒或細片狀者
- 32071000101Prepared pigments, prepared opacifiers, prepared colours and similar preparations of a kind used in the ceramic, enamelling or glass industry, containing any radioactive materials5%
- 32071000209Other Prepared pigments, prepared opacifiers, prepared colours and similar preparations of a kind used in the ceramic, enamelling or glass industry5%
- 32072010107Enamel, containing any radioactive materials5%
- 32072010205Other enamel5%
- 32072020105Glaze, containing any radioactive materials5%
- 32072020203Other glaze5%
- 32072030103Engobes (slips) and similar preparations, containing any radioactive materials5%
- 32072030201Other engobes (slips) and similar preparations5%
- 32073010007Metallic conductor paste, metallic dielectric paste,metallic resistor paste1%
- 32073090108Liquid lustres and similar preparations of a kind used in the ceramic, enamelling or glass industry, containing any radioactive meterials5%
- 32073090206Other liquid lustres and similar preparations of a kind used in the ceramic, enamelling or glass industry5%
- 32074000007Glass frit and other glass, in the form of powder, granules or flakes3.5%
3208 以合成聚合物或經化學改質之天然聚合物為基料之漆類及凡立水(包括瓷漆及亮漆),經分散或溶解於非水媒質者;本章註四所述之溶液
- 32081010000Paints or enamels, based on polyesters6%
- 32081020008Conductive paints (containing copper powder, silver powder or nickel powder only), based on polyesters6.5%
- 32081091002Other paints (including enamels and lacquers) based on polyesters, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium6.5%
- 32081092001Other varnishes based on polyesters, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium5%
- 32082010008Paints or enamels, based on acrylic or vinyl polymers5%
- 32082020006Conductive paints (containing copper powder, silver powder or nickel powder only), based on acrylic or vinyl polymers5%
- 32082091000Other paints(including enamels and lacquers) based on acrylic or vinyl polymers, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium5%
- 32082092009Other varnishes based on acrylic or vinyl polymers, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium3.5%
- 32089010003Other paints or enamels6.5%
- 32089020001Other conductive paints (containing copper powder, silver powder or nickel powder only)6.5%
- 32089091005Other paints (including enamels and lacquers) based on synthetic polymer or chemically modified natural polymers dispersed or dissolved in a non-aqueous medium6.5%
- 32089092004Other varnishes based on synthetic polymer or chemically modified natural polymers, dispersed or dissolved in a non-aqueous medium5%
- 32089093003Solutions as defined in note 4 to this Chapter5%
3209 以合成聚合物或經化學改質之天然聚合物為基料之漆類及凡立水(包括瓷漆及亮漆),經分散或溶解於水性媒質者
- 32091010009Paints (including enamels and lacquers) based on acrylic or vinyl polymers, dispersed or dissolved in a aqueous medium6.5%
- 32091020007Varnishes based on acrylic vinyl polymers, dispersed or dissolved in a aqueous medium5%
- 32099010002Other paints (including enamels and lacquers) based on synthetic polymers or chemical modified natural polymers, dispersed or dissolved in a aqueous medium6.5%
- 32099020000Other varnishes based on synthetic polymers or chemically modified natural polymers.,dispersed or dissolved in a aqueous medium5%
3210 其他漆類及凡立水(包括瓷漆、亮漆及膠畫料);皮革加工用水性顏料
- 32100010008Prepared water pigments of a kind used for finshing leather2.5%
- 32100020006Lacqouers6.5%
- 32100091000Other varnishes5%
- 32100092009Other paints6.5%
3211 調製催乾劑
3212 顏料(包括金屬粉或金屬細片),經分散於非水媒質者,呈液狀或膏狀,用於製造漆類(包括瓷漆);燙印箔;零售包裝之染料及其他著色料
- 32121010004Stamping foils, of paper base6.5%
- 32121020002Stamping foils, of plastics base6.5%
- 32121090007Other stamping foils6.5%
- 32129010007Pearl essence6.5%
- 32129020005Dyes and other colouring matter put up in forms or packings for retail sale6.5%
- 32129030003Coloring and painting material5%
- 32129090000Other pigments (including metallic powders and flakes) dispersed in a non-aqueous media, in liquid or paste form, of a kind used in the manufacture of paints (including enamels)6.5%
3213 藝術家、學生或招牌畫畫家用色料、輔助調色料、娛樂性色料及其類似品,以片狀、管裝、罐裝、瓶裝、盤裝或類似形狀及包裝者
- 32131000005Colours in sets6.5%
- 32139000008Other artists, students or signboard painters colours, modifying tints, amusement colours and the like, in tablets, tubes, jars, bottles, pans or in similar forms or packings6.5%
3214 玻璃匠用之油灰、接合用之油灰、樹脂黏合劑,填隙料及其他灰泥;漆匠用之填充物;建築物正面,室內壁垣,地板及天花板或其他類似品使用之非耐火表面處理調製品
- 32141010002Mastics, painters' fillings6.5%
- 32141020000Sealing wax5%
- 32141030008Sealing compound for can sealing5%
- 32141090005Other glaziers' putty, grafting putty, resin cements, caulking compounds and other mastics; painters' filling5%
- 32149000007Non-refractory surfacing preparations for facades, indoor walls, floors, ceilings or the like5%
3215 油墨,書寫或繪畫用墨水及其他墨類,不論是否經濃縮或為固體者
- 32151110000Black solid ink in engineered shapes for insertion into apparatus of HS subheadings 844331, 844332 or 8443390%
- 32151190003Other black printing ink6.5%
- 32151910002Other solid ink in engineered shapes for insertion into apparatus of HS subheadings 844331, 844332 or 8443390%
- 32151990005Other printing inks6.5%
- 32159000006Other writing or drawing ink and other inks6.5%
Thuế suất cột thứ nhất, thứ hai, thứ ba trên biểu thuế khác nhau ở đâu?
Quy tắc chung 2 của «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan» chia thuế suất thành 3 cột: Cột thứ nhất áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới, hoặc từ quốc gia, vùng lãnh thổ có đãi ngộ tương hỗ với nước ta; Cột thứ hai chỉ áp dụng cho hàng nhập khẩu «đặc định» trong hai trường hợp: hàng hóa đặc định của quốc gia, vùng lãnh thổ kém phát triển hoặc đang phát triển đặc định, hoặc hàng hóa đặc định của quốc gia, vùng lãnh thổ đã ký hiệp định thương mại tự do, hiệp định hợp tác kinh tế với nước ta; trường hợp không áp dụng được hai cột trên mới áp dụng Cột thứ ba. Khi có thể áp dụng đồng thời cột thứ nhất và cột thứ hai, lấy mức thuế suất thấp hơn. Trung Quốc đại lục là thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới, về nguyên tắc áp dụng cột thứ nhất; cột thứ hai đối với Trung Quốc đại lục chỉ giới hạn ở hàng hóa trong danh sách thu hoạch sớm ECFA.
Các trang chương và mã số trên trang này hiển thị thuế suất cột thứ nhất. Cột thứ hai trong bảng biểu thuế được đánh dấu đối tượng áp dụng bằng mã quốc gia, ví dụ «Miễn thuế (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG)»; mã chỉ là ký hiệu trên bảng biểu thuế, trong đó một số hiệp định đã ngừng hoặc chấm dứt áp dụng (như Nicaragua, El Salvador, Honduras), việc áp dụng thực tế theo thông báo của Tổng cục Hải quan. Hàng hóa lẻ trong bưu kiện có quy định riêng: khi trị giá tính thuế vượt hạn mức miễn thuế, ngoại trừ thuốc lá, rượu và hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan, tính thuế nhập khẩu theo thuế suất 5%; nhưng nếu một mặt hàng hoặc các mặt hàng cùng mã số cộng lại vượt quá 2.000 Đài tệ (NT$) thì không tính là hàng lẻ, phải tính thuế theo thuế suất của từng mã số (Quy tắc chung 5; Điều 8, 9 Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện). Quy định thuế suất 5% này chỉ áp dụng cho bưu kiện và hành khách, hàng chuyển phát nhanh tính theo thuế suất của từng mã số.
Câu hỏi thường gặp
- Thuế nhập khẩu: mã số tính thuế theo giá trị là trị giá tính thuế × thuế suất, mã số tính thuế theo số lượng thì tính theo số lượng hoặc trọng lượng (nhập khẩu từ Trung Quốc đại lục về nguyên tắc áp dụng cột thứ nhất).
- Thuế giá trị gia tăng: lấy số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu vào trị giá tính thuế làm căn cứ tính thuế, do Hải quan thu hộ (Điều 20, Điều 41 Luật Thuế giá trị gia tăng và Thuế doanh thu phi giá trị gia tăng); sản phẩm còn phải chịu thuế hàng hóa hoặc thuế thuốc lá rượu thì căn cứ tính thuế phải cộng thêm.
- Phí dịch vụ xúc tiến thương mại: mức trần theo luật định là 4,25 phần vạn giá trị hàng hóa (Điều 21 Luật Thương mại), hiện hành thu 4 phần vạn trị giá tính thuế, số tiền phải nộp không quá 100 Đài tệ (NT$) thì được miễn thu.
- Cùng một người nộp thuế trong cùng một nửa năm (tháng 1–6, tháng 7–12) được áp dụng miễn thuế thông quan quá 6 lần thì từ lần nhập khẩu sau đó trong kỳ không còn được miễn thuế nữa (Lệnh số 1061011007 ngày 26/5 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính).
- Hàng chuyển phát nhanh cùng lô không được tách ra khai báo riêng (Điều 14 Quy tắc thông quan hàng chuyển phát nhanh đường hàng không).
- Khi bưu kiện vượt hạn mức thì tính thuế toàn bộ giá trị, không chỉ tính phần vượt (Điều 8 Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện).
Căn cứ pháp lý và nguồn dữ liệu của trang này từ đâu?
- Điều 3 Luật Hải quan: Việc thu thuế nhập khẩu và phân loại biểu thuế hàng hóa xuất nhập khẩu, trừ khi Luật Hải quan có quy định khác, thực hiện theo «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan»; «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan» được ban hành theo trình tự lập pháp riêng.
- Biểu thuế nhập khẩu Hải quan (Cơ sở dữ liệu pháp quy toàn quốc ghi ngày sửa đổi 28/1 năm Dân Quốc 115 (2026)): Quy tắc chung 2 về 3 cột thuế suất, Quy tắc chung 5 về hàng lẻ trong bưu kiện, Quy tắc giải thích 1 đến 6.
- Điều 21 Luật Hải quan và «Quy tắc thực hiện thẩm định trước phân loại thuế hàng nhập khẩu»: xin thẩm định trước phân loại thuế trước khi nhập khẩu.
- Điều 20 Luật Thuế giá trị gia tăng và Thuế doanh thu phi giá trị gia tăng: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu tính theo số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu vào trị giá tính thuế hải quan; Điều 41: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu do Hải quan thu hộ.
- Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện Điều 7, 8, 9, 11, 12: miễn thuế 2.000 Đài tệ (NT$), vượt mức tính thuế toàn bộ, định nghĩa hàng lẻ, gộp tính bưu kiện của cùng người gửi gửi cùng ngày đến cho cùng người nhận, quá 6 lần trong nửa năm không được áp dụng miễn thuế.
- Thông báo số 11104603570 ngày 19/8 năm Dân Quốc 111 (2022) của Bộ Kinh tế: quy định cho phép miễn xin giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa đại lục số lượng nhỏ; Thông báo số 111046035701 cùng ngày: các mặt hàng bị loại trừ áp dụng.
- Thông báo số 1061018778 ngày 7/9 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính: cùng lô có trị giá tính thuế từ 2.000 Đài tệ (NT$) trở xuống được miễn thuế; Lệnh số 1061011007 ngày 26/5 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính: quá 6 lần thông quan miễn thuế trong nửa năm thì không áp dụng.
- Thuyết minh chung phiên bản năm Dân Quốc 112 (2023) của «Tuyển tập Biểu thuế nhập khẩu Hải quan và Bảng phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu Trung Hoa Dân Quốc» do Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính ban hành: 21 phần, 97 chương (Chương 77 để trống), Chương 98 được bổ sung ngoài khung HS, cùng với mã số biểu thuế 8 chữ số, phân loại quản lý và thống kê thương mại 10 chữ số, cộng thêm 1 chữ số kiểm tra.
- «Bảng mã quy định nhập khẩu» của Cục Ngoại thương Quốc tế, Bộ Kinh tế: cột quy định nhập khẩu để trống nghĩa là «cho phép (miễn cấp giấy phép)».
Giới hạn sử dụng: Số liệu thống kê trên trang này được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu biểu thuế HowBridge, chỉ để tra cứu tham khảo; việc phân loại mã số, thuế suất áp dụng và quy định nhập khẩu theo thông báo của Tổng cục Hải quan (Bộ Tài chính), Cục Ngoại thương Quốc tế (Bộ Kinh tế) và quyết định của Hải quan. Trang này không cấu thành ý kiến phân loại thuế cho từng trường hợp cụ thể.
Đọc thêm
Sau khi tìm được mã số, tính thử xem phải nộp bao nhiêu
Nhập giá sản phẩm, trọng lượng và phương thức vận chuyển để ước tính thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng và phí vận chuyển, không cần đăng nhập.
Ước tính thuế nhập khẩu