Chương 3 «Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác» nhập khẩu phải đóng bao nhiêu thuế? Thuế suất và quy định nhập khẩu của 668 mã số
Trả lời nhanh: Chương 3 phải đóng bao nhiêu thuế nhập khẩu?
Chương 3 «Cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác» có tổng cộng 668 mã số biểu thuế, thuế suất cột thứ nhất phổ biến nhất là 25%.Trong đó có 33 mã số là 0% (chiếm 4.9%), thuế suất theo giá trị cao nhất là 50%.Ngoài ra còn 56 mã số không tính thuế theo giá trị đơn thuần (ví dụ tính theo số lượng hoặc trọng lượng).649 mã số có ghi mã quy định nhập khẩu, phổ biến nhất là F01 (592 mã số).Khi nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng được tính trên số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu (và thuế hàng hóa, thuế thuốc lá rượu...) vào trị giá tính thuế; quy định miễn thuế cho lô hàng nhỏ xem phần Câu hỏi thường gặp bên dưới; số thuế phải nộp thực tế theo quyết định của Hải quan.
Thuế suất các mã số trong Chương 3 phân bố ra sao?
- 0% 33
- Trên 0% đến 5% 1
- Trên 5% đến 10% 47
- Trên 10% 531
- Thuế theo số lượng hoặc phương thức tính thuế khác 56
Tính theo thuế suất cột thứ nhất của từng mã số, tổng cộng 668 mã số. Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu biểu thuế HowBridge (đồng bộ dữ liệu biểu thuế của Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính), tổng hợp ngày 2026-09-16.
Chương 3 thường gặp những mã quy định nhập khẩu nào?
Mã quy định nhập khẩu ghi trên mã số cho biết trước khi nhập khẩu có thể cần thực hiện kiểm tra, kiểm dịch, xin giấy phép hoặc quản chế hàng hóa đại lục. Mã có thể chỉ liên quan đến một phần sản phẩm thuộc mã số đó, vui lòng nhấp vào mã số để xem giải thích đầy đủ. Mã số không có mã quy định, nghĩa là về mặt quản lý mậu dịch được phép nhập khẩu, miễn cấp giấy phép, nhưng không có nghĩa là được miễn kiểm tra, kiểm dịch hoặc miễn thuế.
F01
Thực phẩm và sản phẩm liên quan phải kiểm tra nhập khẩu tại Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm.
592 mã số
B01
Theo "Danh mục kiểm dịch động thực vật" của Cục Kiểm dịch, thực hiện thủ tục kiểm dịch.
87 mã số
MW0
Hàng hóa từ Trung Quốc đại lục bị cấm nhập khẩu.
83 mã số
442
Cần văn bản đồng ý của Cục Thủy sản, Bộ Nông nghiệp.
50 mã số
111
Hàng hóa hạn chế nhập khẩu.
45 mã số
465
Cần giấy chứng nhận xuất xứ hoặc chứng nhận kiểm dịch động vật từ nước xuất khẩu.
19 mã số
Chương này thuộc Chương 1 đến 24 của biểu thuế (sản phẩm động thực vật, dầu mỡ, thực phẩm chế biến, đồ uống và thuốc lá...), không thuộc phạm vi thông báo miễn giấy phép cho hàng công nghiệp đại lục số lượng nhỏ. Hàng hóa đại lục ghi MW0, trừ khi pháp luật có quy định ngoại lệ khác hoặc được phê duyệt theo dự án, đều không được phép nhập khẩu, dù gửi bưu điện hay chuyển phát nhanh cũng như nhau.
Chương 3 có những mã số biểu thuế nào?
0301 活魚
- 03011100101Ornamental carp10%
- 03011100209Conservation ornamental fishes10%
- 03011100316Bagre bagre10%
- 03011100325Barbonymus gonionotus, Barbonymus schwanenfeldii, Systomus rubripinnis, Rhodeus spp., Tanakia spp., Zacco spp., Aphyocypris spp., Sinibarbus spp.10%
- 03011100334Channa diplogramma, Channa pleurophthalma, Channa barca, Ctenopoma acutirostre10%
- 03011100343Cichla ocellaris, Cryptoheros nigrofasciatus, Geophagus brasiliensis, Parachromis dovii, Parachromis managuensis, Parachromis motaguensis, Mayaheros urophthalmus, Tilapia buttikoferi, Hemichromis bimaculatus, Hemichromis guttatus, Hemichromis lifalili, Archocentrus multispinosus, Satanoperca daemon, Crenicichla strigata, Crenicichla lenticulata, Crenicichla notophthalmus, Crenicichla lugubris, Crenicichla regani, Satanoperca lilith, Satanoperca acuticeps, Satanoperca jurupari, Satanoperca leucisticta, Lepidiolamprologus kendalli, Lamprologus lemairii10%
- 03011100352Pterygoplichthys disjunctivus, Pterygoplichthys pardalis, Phractocephalus hemioliopterus, Mystus tengata, Oxydoras niger, Bagarius bagarius, Silurus glanis, Brachyplatystoma capapretum, Platysilurus malarmo, Conorhynchos conirostris, Pseudacanthicus sp. "Typhoon" LDA105, Rineloricaria latirostris10%
- 03011100361Salminus brasiliensis, Hoplias malabaricus, Hydrocynus goliath, Hydrocynus vittatus, Ctenolucius hujeta, Boulengerella maculata, Hepsetus odoe10%
- 03011100370Oxyeleotris marmorata, Chitala ornata, Dermogenys pusillus, Arapaima gigas, Gymnothorax tile, Batrachomoeus trispinosus, Esox americanus, Atractosteus spatula, Amia calva, Orthosternarchus tamandua, Gymnorhamphichthys rondoni, Neovespicula depressifrons10%
- 03011100904Other ornamental fish, freshwater10%
- 03011900103Conservation tropical fishes10%
- 03011900210Sea horse(Hippocampus spp.),live10%
- 03011900906Other ornamental fishes10%
- 03019100006Trout, live15%
- 03019210101Eels, Anguilla japonica, live15%
- 03019210209Eels, Anguilla marmorata, live15%
- 03019210307Live Australian eels (Anguilla australis)15%
- 03019210904Other eels (Anguilla spp.), live15%
- 03019220109Glass eel (elver) (over 5000 pcs per kg)0%
- 03019220207Eel fry (not less than 501 pcs, less than 5000 pcs per kg)0%
- 03019220305Young eel (ekver) (not less than 11 pcs, less than 500 pcs per kg)0%
- 03019300004Carp, live20%
- 03019400003Atlantic and Pacific bluefin tunas, live15%
- 03019500002Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii),live15%
- 03019910104Mullet fry0%
- 03019910202Milkfish fry0%
- 03019910300Catfish fry0%
- 03019910408Grouper fry0%
- 03019910514SEA PERCH FRY0%
- 03019910523BLIND SEA BASS FRY0%
- 03019910621Conservation freshwater fish fry0%
- 03019910630Conservation seawater fish fry0%
- 03019910649Polydactylus macrochir fry0%
- 03019910658Epinephelus fuscoguttatus Female x Epinephelus lanceolatus Male, fry0%
- 03019910667Sciaenops ocellatus fry0%
- 03019910701Cobia (Rachycentron canadum) fry0%
- 03019910809Tilapias fry0%
- 03019910916Other freshwater fish fry0%
- 03019910925Other seawater fish fry0%
- 03019921003Live swamp eelNT$10.8/KGM or 18% whichever is higher
- 03019922002Other carp, live20%
- 03019929103Catfish, live15%
- 03019929201Formosan land-lacked salmon, live15%
- 03019929309Live loach15%
- 03019929416Grouper, live15%
- 03019929425Sturgeon (acipenseriformes spp.), live15%
- 03019929434Micropterus salmoides15%
- 03019929443Hephaestus carbo15%
- 03019929452Parambassis ranga15%
- 03019929461Channa striata15%
- 03019929470Channa micropeltes15%
- 03019929489Serrasalmus spp., Pygocentrus spp., Pristobrycon spp., Pygopristis spp.15%
- 03019929498Electric eel (Electrophoridae spp.)15%
- 03019929513Whale shark (Rhincodon typus), live15%
- 03019929522Great white shark (Carcharodon carcharias), live15%
- 03019929531Basking shark (Cetorhinus maximus), live15%
- 03019929540Megamouth shark (Megachasma pelagios), live15%
- 03019929559Scalloped hammerhead shark (Sphyrna lewini),live15%
- 03019929568Smooth hammerhead shark (Sphyrna zygaena),live15%
- 03019929577Great hammerhead shark (Sphyrna mokarran),live15%
- 03019929602Manta spp., live15%
- 03019929719Polydactylus macrochir, live15%
- 03019929728Epinephelus fuscoguttatus Female x Epinephelus lanceolatus Male, live15%
- 03019929737Sciaenops ocellatus, live15%
- 03019929915Other freshwater fishes, live15%
- 03019929924Other seawater fishes, live15%
0302 生鮮或冷藏魚(第0304節之切片、及其他魚肉除外)
- 03021100002Trout, fresh or chilled15%
- 03021300000Pacific salmon, fresh or chilled10%
- 03021400009Atlantic salmon and Danube salmon, fresh or chilled10%
- 03021900004Other salmonidae, fresh or chilled15%
- 03022100000Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis), fresh or chilled12.5%
- 03022200009Plaice (Pleuronectes platessa), fresh or chilled15%
- 03022300008Sole (Solea spp.), fresh or chilled15%
- 03022400007Turbots, fresh or chilled15%
- 03022900002Other flat fishes, fresh or chilled15%
- 03023100008Albacore or longfinned tunas (Thunnus alalunga), fresh or chilled10%
- 03023200007Yellowfin tunas (Thunnus albacares), fresh or chilled10%
- 03023300006Skipjack or stripe-bellied bonito (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), fresh or chilled20%
- 03023400005Bigeye tuna (Thunnus obesus), fresh or chilled15%
- 03023500004Atlantic and Pacific bluefin tunas, fresh or chilled15%
- 03023600003Southern bluefin tuna (Thunnus maccoyii), fresh or chilled15%
- 03023900000Other tunas (of genus Thunnus), fresh or chilled15%
- 03024100006Herrings, fresh or chilled30%
- 03024200005Anchovies, fresh or chilled25%
- 03024300004Sardines, sardinella, brisling or sprats, fresh or chilled30%
- 03024400003Mackerel, fresh or chilledNT$9.3/KGM or 30% whichever is higher
- 03024500002Jack and horse mackerel, fresh or chilled20%
- 03024600001Cobia, fresh or chilled25%
- 03024700000Swordfish, fresh or chilled25%
- 03024910006Pacific saury, fresh or chilled27%
- 03024920004Capelin, fresh or chilledNT$9/KGM or 17.5% whichever is higher
- 03024930002Kawakawa, fresh or chilled20%
- 03024940000Jacks, crevalles and scads, fresh or chilled42.5%
- 03024990107Pampus argenteus, fresh or chilled25%
- 03024990900Other fish, fresh or chilled25%
- 03025100003Cod, fresh or chilled12.5%
- 03025200002Haddock, fresh or chilled15%
- 03025300001Coalfish, fresh or chilled15%
- 03025400000Hake, fresh or chilled25%
- 03025500009Alaska Pollock, fresh or chilled25%
- 03025600008Blue whitings, fresh or chilled25%
- 03025900005Other fish, fresh or chilled25%
- 03027100009Tilapias, fresh or chilled25%
- 03027200008Catfish, fresh or chilled25%
- 03027300007Carp, fresh or chilled25%
- 03027400006Eels, fresh or chilled15%
- 03027900001Other fish, fresh or chilled25%
- 03028100105Whale shark (Rhincodon typus), fresh or chilled25%
- 03028100203Great white shark (Carcharodon carcharias), fresh or chilled25%
- 03028100301Basking shark (Cetorhinus maximus), fresh or chilled25%
- 03028100409Megamouth shark (Megachasma pelagios), fresh or chilled25%
- 03028100515Scalloped hammerhead shark (Sphyrna lewini), Smooth hammerhead shark (Sphyrna zygaena), Great hammerhead shark (Sphyrna mokarran), fresh or chilled25%
- 03028100524Blue shark (Prionace glauca), fresh or chilled25%
- 03028100533Shortfin mako shark (Isurus oxyrinchus), fresh or chilled25%
- 03028100542Oceanic whitetip shark (Carcharhinus longimanus), fresh or chilled25%
- 03028100551Silky shark (Carcharhinus falciformis), fresh or chilled25%
- 03028100560Pelagic thresher shark (Alopias pelagicus), Thresher shark (Alopias vulpinus), Bigeye thresher shark (Alopias superciliosus) fresh or chilled25%
- 03028100908Dogfish and other sharks, fresh or chilled25%
- 03028200006Rays and skates, fresh or chilled25%
- 03028300005Toothfish, fresh or chilled25%
- 03028400004Seabass, fresh or chilled25%
- 03028500003Seabream, fresh or chilled25%
- 03028910007Mullet, fresh or chilledNT$30/KGM
- 03028920005Yellow croaker (Larimichthys crocea), fresh or chilled26%
- 03028930003Sweetfish (Ayu), fresh or chilledNT$23/KGM or 17.5% whichever is higher
- 03028951007Rice-field eel, fresh or chilledNT$10.8/KGM or 18% whichever is higher
- 03028952006Muraenesocidae eels and congridae eels, fresh or chilled15%
- 03028960006Shishamo smelt (Spirinchus lanceolatus)(HIKKITA). Lake smelt (Osmerus eperlanus mordax), fresh or chilledNT$9/KGM or 17.5% whichever is higher
- 03028970004Monk fish, pacific linglods, sablefish, fresh or chilled20%
- 03028981001Blue cod (Parapercis colias), fresh or chilled12.5%
- 03028982000Silver anchovy(Spratelloides gracilis), fresh or chilled37.5%
- 03028984106Parastromateus niger, fresh or chilled42.5%
- 03028984909Other carangidae fishes, fresh or chilled42.5%
- 03028985007Other mackerel (Scomber spp.), fresh or chilled30%
- 03028989101Other herrings, fresh or chilled25%
- 03028989218Psenopsis anomala, fresh or chilled25%
- 03028989227Trichiurus lepturus, fresh or chilled25%
- 03028989236Nemipterus virgatus, fresh or chilled25%
- 03028989254Threadfins(Eleutheronema spp., Polydactylus spp.), fresh or chilled25%
- 03028989307Sturgeon (acipenseriformes spp.), fresh or chilled25%
- 03028989414Grouper, fresh or chilled25%
- 03028989423Milkfish, fresh or chilled25%
- 03028989502Puffer fish, fresh or chilled25%
- 03028989600Other sea bass, fresh or chilled 25%
- 03028989708Other catfish, fresh or chilled25%
- 03028989806Manta spp., fresh or chilled25%
- 03028989913Other freshwater fish, fresh or chilled25%
- 03028989922Other seawater fish, fresh or chilled25%
- 03029110003Livers of fish, fresh or chilled27%
- 03029120001Roes and milt of fish, fresh or chilled15%
- 03029200004Shark fins, fresh or chilled17.5%
- 03029910103Skins of Puffer fish, fresh or chilled17.5%
- 03029910906Skins of fish, fresh or chilled17.5%
- 03029920101Shark’s tail, fresh or chilled12.5%
- 03029920904Other tails and bones of fish, fresh or chilled12.5%
- 03029990106Offals of eel, fresh or chilled12.5%
- 03029990204Upper lobe of shark’s caudal fin, fresh or chilled12.5%
- 03029990909Other heads, lips, maws and other offal of fish, fresh or chilled12.5%
0303 冷凍魚(第0304節之切片及其他魚肉除外)
- 03031100001Sockeye salmon (red salmon), frozen10%
- 03031200000Other Pacific salmon, frozen10%
- 03031300009Atlantic salmon and Danube salmon, frozen10%
- 03031400008Trout, frozen15%
- 03031900003Other salmonidae, frozen15%
- 03032300007Tilapias, frozen25%
- 03032400006Catfish, frozen25%
- 03032500005Carp, frozen25%
- 03032600004Eels, frozen12.5%
- 03032900001Other fish, frozen25%
- 03033100007Halibut (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis), frozen12.5%
- 03033200006Plaice (Pleuronectes platessa), frozen15%
- 03033300005Sole (Solea spp.), frozen15%
- 03033400004Turbots, frozen12.5%
- 03033900009Other flat fishes, frozen12.5%
- 03034100005Albacore or Longfinned tunas (Thunnus alalunga), frozen10%
- 03034200004Yellowfin tunas (Thunnus albacares), frozen10%
- 03034300003Skipjack tuna (stripe-bellied bonito) (Katsuwonus pelamis), frozen20%
- 03034400002Bigeye tuna (Thunnus obesus), frozen17.5%
- 03034500001Atlantic and Pacific bluefin tunas, frozen17.5%
- 03034600000Southern bluefin tuna (Thunnus maccoyii), frozen17.5%
- 03034900007Other tunas (of genus thunnus), frozen17.5%
- 03035100002Herrings, frozen25%
- 03035300000Sardines, sardinella, brisling or sprats, frozen30%
- 03035400107Mackerel (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), frozen, for grouper feedingNT$7.3/KGM or 25% whichever is higher
- 03035400900Other mackerel, frozenNT$7.3/KGM or 25% whichever is higher
- 03035500008Jack and horse mackerel, frozen20%
- 03035600007Cobia, frozen25%
- 03035700006Swordfish, frozen25%
- 03035910002Pacific saury, frozen20%
- 03035920000Capelin, frozenNT$6.42/KGM or 12.5% whichever is higher
- 03035930008Kawakawa, frozen20%
- 03035940006Jacks, crevalles and scads, frozen 50%
- 03035990103Pampus argenteus, frozen25%
- 03035990201Marlins, sailfishes, spearfish, frozen25%
- 03035990906Other fish, frozen25%
- 03036300008Cod, frozen12.5%
- 03036400007Haddock, frozen15%
- 03036500006Coalfish, frozen15%
- 03036600005Hake, frozen10%
- 03036700004Alaska Pollock, frozen10%
- 03036800003Blue whitings, frozen25%
- 03036910000Other pollock (Pollachius pollachius, Theragra finn marchica), frozen10%
- 03036990003Other frozen fish of the families Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae25%
- 03038100104Whale shark (Rhincodon typus), frozen25%
- 03038100202Great white shark (Carcharodon carcharias), frozen25%
- 03038100300Basking shark (Cetorhinus maximus), frozen25%
- 03038100408Megamouth shark (Megachasma pelagios), frozen25%
- 03038100514Scalloped hammerhead shark (Sphyrna lewini), Smooth hammerhead shark (Sphyrna zygaena), Great hammerhead shark (Sphyrna mokarran), frozen25%
- 03038100523Blue shark (Prionace glauca), frozen25%
- 03038100532Shortfin mako shark (Isurus oxyrinchus), frozen25%
- 03038100541Oceanic whitetip shark (Carcharhinus longimanus), frozen25%
- 03038100550Silky shark (Carcharhinus falciformis), frozen25%
- 03038100569Pelagic thresher shark (Alopias pelagicus), Thresher shark (Alopias vulpinus), Bigeye thresher shark (Alopias superciliousus), frozen25%
- 03038100907Dogfish and other sharks, frozen25%
- 03038200005Rays and skates, frozen25%
- 03038300004Toothfish, frozen25%
- 03038400003Seabass, frozen25%
- 03038910006Mullet, frozenNT$25/KGM
- 03038920004Yellow croaker (Larimichthys crocea), frozen27%
- 03038930002Sweetfish (Ayu), frozenNT$23/KGM or 17.5% whichever is higher
- 03038951006Rice-field eel, frozenNT$10.8/KGM or 18% whichever is higher
- 03038952005Muraenesocidae eels and congridae eels, frozen12.5%
- 03038960005Shishamo smelt (Spirinchus lanceolatus)(HIKKITA). Lake smelt (Osmerus eperlanus mordax), frozen10%
- 03038970003Monk fish, pacific linglods, sablefish, frozen20%
- 03038981000Blue cod (Parapercis colias), frozen25%
- 03038982009Silver anchovy(Spratelloides gracilis), frozen37.5%
- 03038984105Parastromateus niger, frozen50%
- 03038984203Other carangidae fishes, frozen, for grouper feeding50%
- 03038984908Other carangidae fishes, frozen50%
- 03038985104Other mackerel (Scomber spp.), frozen, for grouper feeding30%
- 03038985907Other mackerel (Scomber spp.), frozen30%
- 03038989100Other herrings, frozen25%
- 03038989208Puffer fish, frozen25%
- 03038989315Psenopsis anomala, frozen25%
- 03038989324Trichiurus lepturus, frozen25%
- 03038989333Nemipterus virgatus, frozen25%
- 03038989351Threadfins (Eleutheronema spp., Polydactylus spp.), frozen25%
- 03038989422Dorado, frozen25%
- 03038989431Milkfish, frozen25%
- 03038989440Other sea bass, frozen 25%
- 03038989501Sturgeon (acipenseriformes spp.), frozen25%
- 03038989609Grouper, frozen25%
- 03038989707Other catfish, frozen25%
- 03038989805Manta spp., frozen25%
- 03038989903Other fish, frozen25%
- 03039110002Livers of fish, frozen 25%
- 03039120108Roes and milt, sturgeon (acipenseriformes spp.), frozen11%
- 03039120901Other roes and milt of fish, frozen 11%
- 03039200003Shark fins, frozen17.5%
- 03039910102Skins of Puffer fish, frozen17.5%
- 03039910905Skins of fish, frozen17.5%
Mã số của chương này vượt quá 250 mã, các mã còn lại vui lòng tra cứu tại mục Tìm kiếm biểu thuế
Thuế suất cột thứ nhất, thứ hai, thứ ba trên biểu thuế khác nhau ở đâu?
Quy tắc chung 2 của «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan» chia thuế suất thành 3 cột: Cột thứ nhất áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới, hoặc từ quốc gia, vùng lãnh thổ có đãi ngộ tương hỗ với nước ta; Cột thứ hai chỉ áp dụng cho hàng nhập khẩu «đặc định» trong hai trường hợp: hàng hóa đặc định của quốc gia, vùng lãnh thổ kém phát triển hoặc đang phát triển đặc định, hoặc hàng hóa đặc định của quốc gia, vùng lãnh thổ đã ký hiệp định thương mại tự do, hiệp định hợp tác kinh tế với nước ta; trường hợp không áp dụng được hai cột trên mới áp dụng Cột thứ ba. Khi có thể áp dụng đồng thời cột thứ nhất và cột thứ hai, lấy mức thuế suất thấp hơn. Trung Quốc đại lục là thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới, về nguyên tắc áp dụng cột thứ nhất; cột thứ hai đối với Trung Quốc đại lục chỉ giới hạn ở hàng hóa trong danh sách thu hoạch sớm ECFA.
Các trang chương và mã số trên trang này hiển thị thuế suất cột thứ nhất. Cột thứ hai trong bảng biểu thuế được đánh dấu đối tượng áp dụng bằng mã quốc gia, ví dụ «Miễn thuế (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG)»; mã chỉ là ký hiệu trên bảng biểu thuế, trong đó một số hiệp định đã ngừng hoặc chấm dứt áp dụng (như Nicaragua, El Salvador, Honduras), việc áp dụng thực tế theo thông báo của Tổng cục Hải quan. Hàng hóa lẻ trong bưu kiện có quy định riêng: khi trị giá tính thuế vượt hạn mức miễn thuế, ngoại trừ thuốc lá, rượu và hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan, tính thuế nhập khẩu theo thuế suất 5%; nhưng nếu một mặt hàng hoặc các mặt hàng cùng mã số cộng lại vượt quá 2.000 Đài tệ (NT$) thì không tính là hàng lẻ, phải tính thuế theo thuế suất của từng mã số (Quy tắc chung 5; Điều 8, 9 Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện). Quy định thuế suất 5% này chỉ áp dụng cho bưu kiện và hành khách, hàng chuyển phát nhanh tính theo thuế suất của từng mã số.
Câu hỏi thường gặp
- Thuế nhập khẩu: mã số tính thuế theo giá trị là trị giá tính thuế × thuế suất, mã số tính thuế theo số lượng thì tính theo số lượng hoặc trọng lượng (nhập khẩu từ Trung Quốc đại lục về nguyên tắc áp dụng cột thứ nhất).
- Thuế giá trị gia tăng: lấy số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu vào trị giá tính thuế làm căn cứ tính thuế, do Hải quan thu hộ (Điều 20, Điều 41 Luật Thuế giá trị gia tăng và Thuế doanh thu phi giá trị gia tăng); sản phẩm còn phải chịu thuế hàng hóa hoặc thuế thuốc lá rượu thì căn cứ tính thuế phải cộng thêm.
- Phí dịch vụ xúc tiến thương mại: mức trần theo luật định là 4,25 phần vạn giá trị hàng hóa (Điều 21 Luật Thương mại), hiện hành thu 4 phần vạn trị giá tính thuế, số tiền phải nộp không quá 100 Đài tệ (NT$) thì được miễn thu.
- Cùng một người nộp thuế trong cùng một nửa năm (tháng 1–6, tháng 7–12) được áp dụng miễn thuế thông quan quá 6 lần thì từ lần nhập khẩu sau đó trong kỳ không còn được miễn thuế nữa (Lệnh số 1061011007 ngày 26/5 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính).
- Hàng chuyển phát nhanh cùng lô không được tách ra khai báo riêng (Điều 14 Quy tắc thông quan hàng chuyển phát nhanh đường hàng không).
- Khi bưu kiện vượt hạn mức thì tính thuế toàn bộ giá trị, không chỉ tính phần vượt (Điều 8 Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện).
Căn cứ pháp lý và nguồn dữ liệu của trang này từ đâu?
- Điều 3 Luật Hải quan: Việc thu thuế nhập khẩu và phân loại biểu thuế hàng hóa xuất nhập khẩu, trừ khi Luật Hải quan có quy định khác, thực hiện theo «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan»; «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan» được ban hành theo trình tự lập pháp riêng.
- Biểu thuế nhập khẩu Hải quan (Cơ sở dữ liệu pháp quy toàn quốc ghi ngày sửa đổi 28/1 năm Dân Quốc 115 (2026)): Quy tắc chung 2 về 3 cột thuế suất, Quy tắc chung 5 về hàng lẻ trong bưu kiện, Quy tắc giải thích 1 đến 6.
- Điều 21 Luật Hải quan và «Quy tắc thực hiện thẩm định trước phân loại thuế hàng nhập khẩu»: xin thẩm định trước phân loại thuế trước khi nhập khẩu.
- Điều 20 Luật Thuế giá trị gia tăng và Thuế doanh thu phi giá trị gia tăng: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu tính theo số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu vào trị giá tính thuế hải quan; Điều 41: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu do Hải quan thu hộ.
- Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện Điều 7, 8, 9, 11, 12: miễn thuế 2.000 Đài tệ (NT$), vượt mức tính thuế toàn bộ, định nghĩa hàng lẻ, gộp tính bưu kiện của cùng người gửi gửi cùng ngày đến cho cùng người nhận, quá 6 lần trong nửa năm không được áp dụng miễn thuế.
- Thông báo số 11104603570 ngày 19/8 năm Dân Quốc 111 (2022) của Bộ Kinh tế: quy định cho phép miễn xin giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa đại lục số lượng nhỏ; Thông báo số 111046035701 cùng ngày: các mặt hàng bị loại trừ áp dụng.
- Thông báo số 1061018778 ngày 7/9 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính: cùng lô có trị giá tính thuế từ 2.000 Đài tệ (NT$) trở xuống được miễn thuế; Lệnh số 1061011007 ngày 26/5 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính: quá 6 lần thông quan miễn thuế trong nửa năm thì không áp dụng.
- Thuyết minh chung phiên bản năm Dân Quốc 112 (2023) của «Tuyển tập Biểu thuế nhập khẩu Hải quan và Bảng phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu Trung Hoa Dân Quốc» do Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính ban hành: 21 phần, 97 chương (Chương 77 để trống), Chương 98 được bổ sung ngoài khung HS, cùng với mã số biểu thuế 8 chữ số, phân loại quản lý và thống kê thương mại 10 chữ số, cộng thêm 1 chữ số kiểm tra.
- «Bảng mã quy định nhập khẩu» của Cục Ngoại thương Quốc tế, Bộ Kinh tế: cột quy định nhập khẩu để trống nghĩa là «cho phép (miễn cấp giấy phép)».
Giới hạn sử dụng: Số liệu thống kê trên trang này được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu biểu thuế HowBridge, chỉ để tra cứu tham khảo; việc phân loại mã số, thuế suất áp dụng và quy định nhập khẩu theo thông báo của Tổng cục Hải quan (Bộ Tài chính), Cục Ngoại thương Quốc tế (Bộ Kinh tế) và quyết định của Hải quan. Trang này không cấu thành ý kiến phân loại thuế cho từng trường hợp cụ thể.
Đọc thêm
Sau khi tìm được mã số, tính thử xem phải nộp bao nhiêu
Nhập giá sản phẩm, trọng lượng và phương thức vận chuyển để ước tính thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng và phí vận chuyển, không cần đăng nhập.
Ước tính thuế nhập khẩu