Chương 68 «Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự» nhập khẩu phải đóng bao nhiêu thuế? Thuế suất và quy định nhập khẩu của 106 mã số
Trả lời nhanh: Chương 68 phải đóng bao nhiêu thuế nhập khẩu?
Chương 68 «Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự» có tổng cộng 106 mã số biểu thuế, thuế suất cột thứ nhất phổ biến nhất là 10%.Trong đó có 1 mã số là 0% (chiếm 0.9%), thuế suất theo giá trị cao nhất là 10%.55 mã số có ghi mã quy định nhập khẩu, phổ biến nhất là 562 (25 mã số).Khi nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng được tính trên số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu (và thuế hàng hóa, thuế thuốc lá rượu...) vào trị giá tính thuế; quy định miễn thuế cho lô hàng nhỏ xem phần Câu hỏi thường gặp bên dưới; số thuế phải nộp thực tế theo quyết định của Hải quan.
Thuế suất các mã số trong Chương 68 phân bố ra sao?
- 0% 1
- Trên 0% đến 5% 38
- Trên 5% đến 10% 67
- Trên 10% 0
- Thuế theo số lượng hoặc phương thức tính thuế khác 0
Tính theo thuế suất cột thứ nhất của từng mã số, tổng cộng 106 mã số. Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu biểu thuế HowBridge (đồng bộ dữ liệu biểu thuế của Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính), tổng hợp ngày 2026-09-16.
Chương 68 thường gặp những mã quy định nhập khẩu nào?
Mã quy định nhập khẩu ghi trên mã số cho biết trước khi nhập khẩu có thể cần thực hiện kiểm tra, kiểm dịch, xin giấy phép hoặc quản chế hàng hóa đại lục. Mã có thể chỉ liên quan đến một phần sản phẩm thuộc mã số đó, vui lòng nhấp vào mã số để xem giải thích đầy đủ. Mã số không có mã quy định, nghĩa là về mặt quản lý mậu dịch được phép nhập khẩu, miễn cấp giấy phép, nhưng không có nghĩa là được miễn kiểm tra, kiểm dịch hoặc miễn thuế.
562
Shall submit approval documents issued by the Ministry of Environment .
25 mã số
MP1
Hàng hóa từ Trung Quốc đại lục được nhập khẩu có điều kiện theo "Danh mục nhập khẩu có điều kiện".
19 mã số
C02
Một số sản phẩm thuộc mục này nằm trong danh mục kiểm tra nhập khẩu của Cục Tiêu chuẩn.
6 mã số
MW0
Hàng hóa từ Trung Quốc đại lục bị cấm nhập khẩu.
3 mã số
375
Máy móc, thiết bị do Bộ Lao động chỉ định cần giấy chứng nhận đăng ký hoặc chứng nhận kiểm định.
3 mã số
553
Nhập khẩu hóa chất độc hại cần văn bản cho phép của chính quyền địa phương.
2 mã số
MW0 không có nghĩa là tuyệt đối không thể gửi. MW0 = cấm nhập khẩu từ Trung Quốc đại lục. Ngoại lệ: hàng Trung Quốc đại lục thuộc Chương 25–97 nhập khẩu số lượng nhỏ được miễn giấy phép nhập khẩu, với điều kiện toàn bộ tờ khai có trị giá CIF không quá NT$32.000 và mỗi sản phẩm không quá 24 chiếc (40 kg nếu không đếm được; sản phẩm được xác định theo số model, nếu không có model thì tính theo từng dòng hàng trên tờ khai, không được tách theo kích cỡ, quy cách hay màu sắc; đá thuộc nhóm 6802 và gạch ốp lát thuộc nhóm 6907 phải đồng thời không quá 24 chiếc và 40 kg). Xe máy điện, xe đạp điện và bộ điều khiển của chúng (mã 8711.60.10, 8711.60.20, 8543.70.99.50) bị loại trừ; Chương 1–24 không được áp dụng. Các quy định nhập khẩu khác như kiểm tra, kiểm dịch vẫn phải đáp ứng riêng. Điều này không có nghĩa là miễn thuế.
Chương này có 6 mã số ghi C01 hoặc C02, liên quan đến kiểm tra nhập khẩu bắt buộc của Cục Tiêu chuẩn, Đo lường và Kiểm nghiệm (BSMI), Bộ Kinh tế. Cách xác định có cần kiểm tra hay không, hạn mức miễn kiểm tra cho hàng tự dùng cá nhân, xem Hướng dẫn kiểm tra hàng hóa BSMI.
Chương 68 có những mã số biểu thuế nào?
6801 長方砌石、緣石、扁平石之屬於天然石者(板岩除外)
6802 第6801節貨品以外之已加工供製碑或建築用石(板岩除外)及其製品;已否襯底之天然石(包括板岩)製馬賽克石塊及類似品;人工著色之天然石(包括板岩)製小顆石、細碎石及石粉
- 68021000006Tiles, cubes and similar articles, whether or not rectangular (including square), the largest face of which is capable of being enclosed in a square the side of which is less than 7 cm; artificially coloured granules, chippings and powder10%
- 68022100003Marble, travertine and alabaster, simply cut or sawn, with a flat or even surface7.5%
- 68022300001Granite, simply cut or sawn, with a flat or even surface7.5%
- 68022910003Other calcareous stones, simply cut or sawn, with a flat or even surface7.5%
- 68022990006Other monumental or building stone and articles thereof, simply cut or sawn, with a flat or even surface7.5%
- 68029110104Tobacconists' sundries, ornaments, of marble10%
- 68029110202Thbacconists' sundries ornaments, of travertine and alabaster10%
- 68029120102Office requisites, of marble10%
- 68029120200Office requisites, of travertine and alabaster10%
- 68029130100Stoneware for household or sanitary purposes, of marble10%
- 68029130208Stoneware for household or sanitary purposes, of travertine and alabaster10%
- 68029190107Other articles of marble10%
- 68029190205Other articles of travertine and alabaster10%
- 68029210005Tobacconists' sundries, ornaments, of other calcareous stone10%
- 68029220003Office requisites, of other calcareous stone10%
- 68029230001Stoneware for household or sanitary purposes, of other calcareous stone10%
- 68029290008Other articles of other calcareous stone10%
- 68029310004Tobacconists' sundries, ornaments, of granite10%
- 68029320002Office requisites, of granite10%
- 68029330000Stoneware for household or sanitary purposes, of granite10%
- 68029390007Other articles of granite10%
- 68029910008Tobacconists' sundries, ornaments, of other stone10%
- 68029920006Office requisites, of other stone10%
- 68029930004Stoneware for household or sanitary purposes, of other stone10%
- 68029990001Articles of other stone, n.e.s.10%
6803 已加工板岩及板岩製品或凝集板岩之製品
6804 尚未裝於構造體上之磨石、研磨輪(砂輪)及類似品,供研磨、磨利、拋光、正形或割切用者;手用磨利或拋光石及其零件之以天然石料、或凝集之天然或人造研磨材料或陶瓷製成者,不論其是否裝有他種材料所製零件
- 68041010002Millstones and grindstones for machinery3%
- 68041020000Abrasive grinding stone with metal centre2.5%
- 68041090005Other millstones and grindstones for milling, grinding or pulping2.5%
- 68042100001Millstones, grindstones, grinding wheel and the like, of agglomerated synthetic or natural diamond2%
- 68042200000Millstones, grindstones, grinding wheel and the like, of other agglomerated abrasives or of ceramics2%
- 68042300009Millstones, grindstones, grinding wheel and the like, of natural stone2%
- 68043000000Hand sharpening or polishing stones2.5%
6805 以紡織材料、紙、紙板或其他材料為基材之天然或人造研磨料,不論是否剪裁或縫合或另經製作者均在內
- 68051000003Natural or artificial abrasive powder or grain, on a base of woven textile fabric only, whether or not cut to shape, or sewn or otherwise made up10%
- 68052000001Nataral or artificial abrasive powder or grain, on a base of paper or paperboard only, whether or not cut to shape, or sewn or otherwise made up10%
- 68053000009Natural or artificial abrasive powder or grain, on a base of other materials, whether or not cut to shape or sewn or otherwise made up10%
6806 熔渣絨、岩石絨及類似礦物絨;頁狀蛭石、膨脹黏土、泡沫熔渣及類似膨脹黏土、泡沫熔渣及類似膨脹礦物材料;具有隔熱、隔音或吸音作用之礦物混合物或製品,但第6811或6812節或第六十九章所列物品除外
- 68061000002Slag wool, rock wool and similar mineral wools (including intermixtures thereof), in bulk, sheets or rolls5%
- 68062000000Exfoliated vermiculite, expanded clays, foamed slag and similar expanded mineral materials (including intermixtures thereof)0%
- 68069000005Articles of heat-insulating sound-insulating or sound-absorbing mineral materials, other than those of heading 68.11 or 68.12 or of Chapter 692.5%
6807 瀝青或類似材料之製品(例如︰石油瀝青或煤焦油瀝青之製品)
- 68071000001Articles of asphalt or of similar material, in rolls5%
- 68079000004Articles of asphalt or of similar material (for example, petroleum bitumen or coal tar pitch) (in rolls are classified in subheading 6807.10)5%
6808 植物纖維、草或木刨片、木碎屑、木粒、鋸末或其他廢木與水泥、石膏或其他膠合性礦物凝結而製成之嵌板、板、瓦、磚及類似品
6809 石膏製品或以石膏為基本成分之混合材料製品
- 68091100008Boards, sheets, panels, tiles and similar articles, of plaster or of compositions based on plaster, faced or reinforced with paper or paperboard only, not ornamented5%
- 68091900000Other boards, sheets, panels, tiles and similar articles, of plaster or of compositions based on plaster, not ornamented5%
- 68099010000Vases, of plaster or of compositions based on plaster10%
- 68099020008Statuary, of plaster or of compositions based on plaster10%
- 68099031005Mould for making die, for industrial purposes, of plaster or of compositions based on plaster6.8%
- 68099039007Other articles of plaster or of compositions based on plaster, for industrial purposes10%
- 68099090003Other articles of plaster or of compositions based on plaster5%
6810 水泥、混凝土或人造石料之製品,不論是否加強者均在內
- 68101100005Building blocks and bricks, of cement, of concrete or of artificial stone, whether or not reinforced6.8%
- 68101910005Concrete railway sleepers7.5%
- 68101990008Other tiles, flagstones, bricks and similar articles of cement, of concrete or of artificial stone, whether or not reinforced10%
- 68109100008Prefabricated structural components for building or civil engineering, of cement, of concrete or of artificial stone, whether or not reinforced5%
- 68109910008Freyssinet cones, of cement, of concrete or of artificial stone, whether or not reinforced10%
- 68109920006Pipes of cement, of concrete or of artificial stone, whether or not reinforced10%
- 68109990001Other articles of cement, of concrete, or of artificial stone, whether or not reinforced7.5%
6811 石棉水泥、纖維水泥製品及類似品
- 68114010007Corrugated sheet, of containing asbestos10%
- 68114020005Other sheets, panels, tiles and similar articles of containing asbestos6.8%
- 68114030003Tubes, pipes and tube or pipe fittings, of containing asbestos10%
- 68114090000Other articles of containing asbestos5%
- 68118100009Corrugated sheets, of cellulose fibre-cement or the like10%
- 68118200008Other sheets, panels, tiles and similar articles of cellulose fibre-cement or the like6.8%
- 68118910009Tubes, pipes and tube or pipe fittings, of cellulose fibre-cement or the like10%
- 68118990002Other articles, of cellulose fibre-cement or the like5%
6812 經製作之石棉纖維;以石棉為主要成分或以石棉及碳酸鎂為主要成分之混合物;以此混合物或石棉製成之物品(例如線、織布、衣服、帽類、靴鞋、密合墊),不論是否加強者均在內,但不包括第6811或6813節所列者
- 68128010007Clothing, clothing accessories, footwear and headgear, mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate5%
- 68128020005Paper, millboard and felt, mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate5%
- 68128030003Compressed asbestos fibre jointing, mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate, in sheets of rolls5%
- 68128091009Asbestos packings, mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate, whether or not reinforced5%
- 68128092008Cord and string, made of mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate, whether or not plaited5%
- 68128093007Woven or knitted fabric, made of mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate5%
- 68128094006Fabricated asbestos fibres; mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate7.5%
- 68128095005Yarn and thread, mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate7.5%
- 68128099001Other articles,mixtures with a basis of crocidolite or with a basis of crocidolite and magnesium carbonate5%
- 68129100006Clothing, clothing accessories, footwear and headgear, mixtures with a basis of other asbestos or with a basis of other asbestos and magnesium carbonate5%
- 68129910006Other asbestos packings, mixtures with a basis of other asbestos or with a basis of asbestos and magnesium carbonate, whether or not reinforced5%
- 68129920004Cord and string, made of mixtures with a basis of other asbestos or with a basis of other asbestos and magnesium carbonate, whether or not plaited5%
- 68129930002Woven or knitted fabric, made of mixtures with a basis of other asbestos or with a basis of other asbestos and magnesium carbonate5%
- 68129940000Fabricated asbestos fibres; mixtures with a basis of other asbestos or with a basis of other asbestos and magnesium carbonate7.5%
- 68129950007Yarn and thread, mixtures with a basis of other asbestos or with a basis of other asbestos and magnesium carbonate7.5%
- 68129990009Other articles,mixtures with a basis of other asbestos or with a basis of other asbestos and magnesium carbonate5%
6813 摩擦材料及其製品(例如︰片、捲、扁條、段、盤、墊圈、墊片),未裝配,供製造煞車、離合器等,並以石棉、其他礦物或纖維素為主要成分者,不論其是否包括紡織材料或其他材料結合而成
- 68132011008Brake linings and pads, not punched, for vehicles7.5%
- 68132019000Other brake linings and pads, not punched10%
- 68132021006Brake linings and pads, cut to size and punched, for vehicles7.5%
- 68132029008Other brake linings and pads, cut to size and punched10%
- 68132030005Clutch facing, shaped and drilled, for machinery5%
- 68132040003Clutch facing, shaped and drilled, for vehicles7.5%
- 68132090002Other friction material and articles thereof, not mounted, for brakes, for clutches or the like, with a basis of asbestos, whether or not combined with textile or other materials10%
- 68138111004Brake linings and pads, in coil, not punched, for vehicles7.5%
- 68138119006Other brake linings and pads, in coil, not punched10%
- 68138121002Brake linings and pads, cut to size and punched, for vehicles7.5%
- 68138129004Other brake linings and pads, cut to size and punched10%
- 68138910007Clutch facing, shaped and drilled, for machinery5%
- 68138920005Clutch facing, shaped and drilled, for vehicles7.5%
- 68138990000Other friction material and articles thereof, not mounted, for brakes, for clutches or the like, with a basis of other mineral substances or of cellulose, whether or not combined with textile or other materials10%
6814 加工雲母及雲母製品,包括凝結或重組雲母,不論是否以紙、紙板或其他材料為支撐者
- 68141000002Plates, sheets and strips of agglomerated or reconstituted mica, whether or not on a support5%
- 68149000005Other worked mica and articles of mica, including agglomerated or reconstitued mica, whether or not on a support of paper, paperboard or other materials3.4%
6815 未列名石製品及其他礦物製品(包括碳纖維、碳纖維製品及泥煤製品)
- 68151100000Carbon fibers1%
- 68151200009Fabrics of carbon fibres1%
- 68151300008Other articles of carbon fibres1%
- 68151900002Other non-electrical articles of graphite or other carbon10%
- 68152000009Articles of peat10%
- 68159100003Containing magnesite, magnesia in the form of periclase, dolomite including in the form of dolime, or chromite10%
- 68159912001Boron fibers and articles of boron fibers1%
- 68159920001Other articles of stone or mineral substances used for industrial purposes, other than carbon fibers and boron fibers10%
- 68159990006Other articles of stone or of mineral substances10%
Thuế suất cột thứ nhất, thứ hai, thứ ba trên biểu thuế khác nhau ở đâu?
Quy tắc chung 2 của «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan» chia thuế suất thành 3 cột: Cột thứ nhất áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới, hoặc từ quốc gia, vùng lãnh thổ có đãi ngộ tương hỗ với nước ta; Cột thứ hai chỉ áp dụng cho hàng nhập khẩu «đặc định» trong hai trường hợp: hàng hóa đặc định của quốc gia, vùng lãnh thổ kém phát triển hoặc đang phát triển đặc định, hoặc hàng hóa đặc định của quốc gia, vùng lãnh thổ đã ký hiệp định thương mại tự do, hiệp định hợp tác kinh tế với nước ta; trường hợp không áp dụng được hai cột trên mới áp dụng Cột thứ ba. Khi có thể áp dụng đồng thời cột thứ nhất và cột thứ hai, lấy mức thuế suất thấp hơn. Trung Quốc đại lục là thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới, về nguyên tắc áp dụng cột thứ nhất; cột thứ hai đối với Trung Quốc đại lục chỉ giới hạn ở hàng hóa trong danh sách thu hoạch sớm ECFA.
Các trang chương và mã số trên trang này hiển thị thuế suất cột thứ nhất. Cột thứ hai trong bảng biểu thuế được đánh dấu đối tượng áp dụng bằng mã quốc gia, ví dụ «Miễn thuế (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG)»; mã chỉ là ký hiệu trên bảng biểu thuế, trong đó một số hiệp định đã ngừng hoặc chấm dứt áp dụng (như Nicaragua, El Salvador, Honduras), việc áp dụng thực tế theo thông báo của Tổng cục Hải quan. Hàng hóa lẻ trong bưu kiện có quy định riêng: khi trị giá tính thuế vượt hạn mức miễn thuế, ngoại trừ thuốc lá, rượu và hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan, tính thuế nhập khẩu theo thuế suất 5%; nhưng nếu một mặt hàng hoặc các mặt hàng cùng mã số cộng lại vượt quá 2.000 Đài tệ (NT$) thì không tính là hàng lẻ, phải tính thuế theo thuế suất của từng mã số (Quy tắc chung 5; Điều 8, 9 Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện). Quy định thuế suất 5% này chỉ áp dụng cho bưu kiện và hành khách, hàng chuyển phát nhanh tính theo thuế suất của từng mã số.
Câu hỏi thường gặp
- Thuế nhập khẩu: mã số tính thuế theo giá trị là trị giá tính thuế × thuế suất, mã số tính thuế theo số lượng thì tính theo số lượng hoặc trọng lượng (nhập khẩu từ Trung Quốc đại lục về nguyên tắc áp dụng cột thứ nhất).
- Thuế giá trị gia tăng: lấy số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu vào trị giá tính thuế làm căn cứ tính thuế, do Hải quan thu hộ (Điều 20, Điều 41 Luật Thuế giá trị gia tăng và Thuế doanh thu phi giá trị gia tăng); sản phẩm còn phải chịu thuế hàng hóa hoặc thuế thuốc lá rượu thì căn cứ tính thuế phải cộng thêm.
- Phí dịch vụ xúc tiến thương mại: mức trần theo luật định là 4,25 phần vạn giá trị hàng hóa (Điều 21 Luật Thương mại), hiện hành thu 4 phần vạn trị giá tính thuế, số tiền phải nộp không quá 100 Đài tệ (NT$) thì được miễn thu.
- Cùng một người nộp thuế trong cùng một nửa năm (tháng 1–6, tháng 7–12) được áp dụng miễn thuế thông quan quá 6 lần thì từ lần nhập khẩu sau đó trong kỳ không còn được miễn thuế nữa (Lệnh số 1061011007 ngày 26/5 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính).
- Hàng chuyển phát nhanh cùng lô không được tách ra khai báo riêng (Điều 14 Quy tắc thông quan hàng chuyển phát nhanh đường hàng không).
- Khi bưu kiện vượt hạn mức thì tính thuế toàn bộ giá trị, không chỉ tính phần vượt (Điều 8 Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện).
Căn cứ pháp lý và nguồn dữ liệu của trang này từ đâu?
- Điều 3 Luật Hải quan: Việc thu thuế nhập khẩu và phân loại biểu thuế hàng hóa xuất nhập khẩu, trừ khi Luật Hải quan có quy định khác, thực hiện theo «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan»; «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan» được ban hành theo trình tự lập pháp riêng.
- Biểu thuế nhập khẩu Hải quan (Cơ sở dữ liệu pháp quy toàn quốc ghi ngày sửa đổi 28/1 năm Dân Quốc 115 (2026)): Quy tắc chung 2 về 3 cột thuế suất, Quy tắc chung 5 về hàng lẻ trong bưu kiện, Quy tắc giải thích 1 đến 6.
- Điều 21 Luật Hải quan và «Quy tắc thực hiện thẩm định trước phân loại thuế hàng nhập khẩu»: xin thẩm định trước phân loại thuế trước khi nhập khẩu.
- Điều 20 Luật Thuế giá trị gia tăng và Thuế doanh thu phi giá trị gia tăng: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu tính theo số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu vào trị giá tính thuế hải quan; Điều 41: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu do Hải quan thu hộ.
- Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện Điều 7, 8, 9, 11, 12: miễn thuế 2.000 Đài tệ (NT$), vượt mức tính thuế toàn bộ, định nghĩa hàng lẻ, gộp tính bưu kiện của cùng người gửi gửi cùng ngày đến cho cùng người nhận, quá 6 lần trong nửa năm không được áp dụng miễn thuế.
- Thông báo số 11104603570 ngày 19/8 năm Dân Quốc 111 (2022) của Bộ Kinh tế: quy định cho phép miễn xin giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa đại lục số lượng nhỏ; Thông báo số 111046035701 cùng ngày: các mặt hàng bị loại trừ áp dụng.
- Thông báo số 1061018778 ngày 7/9 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính: cùng lô có trị giá tính thuế từ 2.000 Đài tệ (NT$) trở xuống được miễn thuế; Lệnh số 1061011007 ngày 26/5 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính: quá 6 lần thông quan miễn thuế trong nửa năm thì không áp dụng.
- Thuyết minh chung phiên bản năm Dân Quốc 112 (2023) của «Tuyển tập Biểu thuế nhập khẩu Hải quan và Bảng phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu Trung Hoa Dân Quốc» do Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính ban hành: 21 phần, 97 chương (Chương 77 để trống), Chương 98 được bổ sung ngoài khung HS, cùng với mã số biểu thuế 8 chữ số, phân loại quản lý và thống kê thương mại 10 chữ số, cộng thêm 1 chữ số kiểm tra.
- «Bảng mã quy định nhập khẩu» của Cục Ngoại thương Quốc tế, Bộ Kinh tế: cột quy định nhập khẩu để trống nghĩa là «cho phép (miễn cấp giấy phép)».
Giới hạn sử dụng: Số liệu thống kê trên trang này được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu biểu thuế HowBridge, chỉ để tra cứu tham khảo; việc phân loại mã số, thuế suất áp dụng và quy định nhập khẩu theo thông báo của Tổng cục Hải quan (Bộ Tài chính), Cục Ngoại thương Quốc tế (Bộ Kinh tế) và quyết định của Hải quan. Trang này không cấu thành ý kiến phân loại thuế cho từng trường hợp cụ thể.
Đọc thêm
Sau khi tìm được mã số, tính thử xem phải nộp bao nhiêu
Nhập giá sản phẩm, trọng lượng và phương thức vận chuyển để ước tính thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng và phí vận chuyển, không cần đăng nhập.
Ước tính thuế nhập khẩu