Chương 12 «Hạt và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây thuốc; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc» nhập khẩu phải đóng bao nhiêu thuế? Thuế suất và quy định nhập khẩu của 196 mã số
Trả lời nhanh: Chương 12 phải đóng bao nhiêu thuế nhập khẩu?
Chương 12 «Hạt và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây thuốc; rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc» có tổng cộng 196 mã số biểu thuế, thuế suất cột thứ nhất phổ biến nhất là 0%.Trong đó có 134 mã số là 0% (chiếm 68.4%), thuế suất theo giá trị cao nhất là 20%.Ngoài ra còn 7 mã số không tính thuế theo giá trị đơn thuần (ví dụ tính theo số lượng hoặc trọng lượng).188 mã số có ghi mã quy định nhập khẩu, phổ biến nhất là B01 (81 mã số).Khi nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng được tính trên số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu (và thuế hàng hóa, thuế thuốc lá rượu...) vào trị giá tính thuế; quy định miễn thuế cho lô hàng nhỏ xem phần Câu hỏi thường gặp bên dưới; số thuế phải nộp thực tế theo quyết định của Hải quan.
Thuế suất các mã số trong Chương 12 phân bố ra sao?
- 0% 134
- Trên 0% đến 5% 14
- Trên 5% đến 10% 17
- Trên 10% 24
- Thuế theo số lượng hoặc phương thức tính thuế khác 7
Tính theo thuế suất cột thứ nhất của từng mã số, tổng cộng 196 mã số. Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu biểu thuế HowBridge (đồng bộ dữ liệu biểu thuế của Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính), tổng hợp ngày 2026-09-16.
Chương 12 thường gặp những mã quy định nhập khẩu nào?
Mã quy định nhập khẩu ghi trên mã số cho biết trước khi nhập khẩu có thể cần thực hiện kiểm tra, kiểm dịch, xin giấy phép hoặc quản chế hàng hóa đại lục. Mã có thể chỉ liên quan đến một phần sản phẩm thuộc mã số đó, vui lòng nhấp vào mã số để xem giải thích đầy đủ. Mã số không có mã quy định, nghĩa là về mặt quản lý mậu dịch được phép nhập khẩu, miễn cấp giấy phép, nhưng không có nghĩa là được miễn kiểm tra, kiểm dịch hoặc miễn thuế.
B01
Theo "Danh mục kiểm dịch động thực vật" của Cục Kiểm dịch, thực hiện thủ tục kiểm dịch.
81 mã số
F01
Thực phẩm và sản phẩm liên quan phải kiểm tra nhập khẩu tại Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm.
66 mã số
502
Nhập khẩu đông dược: cần giấy phép kinh doanh đông dược hoặc giấy phép sản xuất dược phẩm.
51 mã số
402
Cần bản sao giấy đăng ký kinh doanh giống.
33 mã số
H01
Dược liệu đông y thuộc danh mục kiểm tra nhập khẩu của Bộ Y tế cần giấy phép nhập khẩu.
20 mã số
MW0
Hàng hóa từ Trung Quốc đại lục bị cấm nhập khẩu.
17 mã số
Chương này thuộc Chương 1 đến 24 của biểu thuế (sản phẩm động thực vật, dầu mỡ, thực phẩm chế biến, đồ uống và thuốc lá...), không thuộc phạm vi thông báo miễn giấy phép cho hàng công nghiệp đại lục số lượng nhỏ. Hàng hóa đại lục ghi MW0, trừ khi pháp luật có quy định ngoại lệ khác hoặc được phê duyệt theo dự án, đều không được phép nhập khẩu, dù gửi bưu điện hay chuyển phát nhanh cũng như nhau.
Chương 12 có những mã số biểu thuế nào?
1201 大豆,不論是否破碎
- 12011000101Vegetable soybeans seeds , whether or not broken , hundred seeds weight over 30g0%
- 12011000904Seed of other soybeans0%
- 12019000104Black soybeans, whether or not broken 0%
- 12019000211Genetically modified soybeans,for feeding,whether or not broken0%
- 12019000220Non-genetically modified soybeans,for feeding ,whether or not broken0%
- 12019000916Other genetically modified soybeans, whether or not broken0%
- 12019000925Other non-genetically modified soybeans, whether or not broken0%
1202 花生,未烘焙或烹煮,不論是否去殼或破碎
- 12023010006Seed of ground-nuts, in shellNT$42/KGM
- 12023020004Seed of ground-nuts, shelledNT$64/KGM
- 12024100005Ground-nuts, in shellNT$42/KGM
- 12024200004Ground-nuts, shelled, whether or not brokenNT$64/KGM
1203 乾椰子肉
1204 亞麻子(仁),不論是否破碎
1205 油菜子,不論是否破碎
- 12051000107Genetically modified low erucic acid rape or colza (Brassica napus) seeds, whether or not broken0%
- 12051000205Non-genetically modified low erucic acid rape or colza seeds, whether or not broken0%
- 12059000100Other genetically modified rape or colza (Brassica napus) seeds, whether or not broken0%
- 12059000217Seed of other non-genetically modified rape or colza seeds, for planting0%
- 12059000299Other non-genetically modified rape or colza seeds, whether or not broken0%
1206 葵花子,不論是否破碎
- 12060000108Seed of sunflower seeds, for planting0%
- 12060000901Other Sunflower seeds, whether or not broken0%
1207 其他油料種子及含油質之果實,不論是否破碎
- 12071000301Palm nuts and kernels0%
- 12072100004Seed of cotton seeds0%
- 12072900104Genetically modified cotton seeds for food0%
- 12072900202Non-genetically modified cotton seeds for food0%
- 12072900907Other cotton seeds0%
- 12073000110Seed of castor oil seeds, for planting0%
- 12073000192Other Castor oil seeds0%
- 12074000109Seed of sesamum seeds, for planting12%
- 12074000902Other Sesamum seeds12%
- 12075000106Seed of mustard seeds, for planting0%
- 12075000909Other Mustard seeds0%
- 12076000104Safflower seeds0%
- 12077010002Melon seeds, for planting0%
- 12077090103Melon seeds (including watermelon seed) 10%
- 12077090201Melon seeds kernel (including watermelon seed kernel)10%
- 12079100009Poppy seeds0%
- 12079910009Huo Ma Jen (Cannabis Fructus) for Chinese medicine use, without germinative activeness0%
- 12079920105Other Huo Ma Jen (Cannabis Fructus), without germinative activeness0%
- 12079920908Other Huo Ma Jen (Cannabis Fructus)0%
- 12079930005Shea nuts (karite nuts)0%
- 12079990002Other oil seeds and oleaginous fruits, whether or not broken0%
1208 油料種子或含油質果實之粉及細粒,芥末除外
- 12081000104Flours and meals of genetically modified soya beans3%
- 12081000202Flours and meals of non-genetically modified soya beans3%
- 12089011006Flours and meals of ground-nuts, edibleNT$64/KGM
- 12089019008Other flours and meals of oil seeds or oleaginous fruits, other than those of mustard, edible15%
- 12089021004Flours and meals of ground-nuts, inedibleNT$64/KGM
- 12089022003Flours and meals of canola seed, inedible3%
- 12089029006Other flours and meals of oil seeds or oleaginous fruits, other than those of mustard, inedible6%
1209 種植用種子、果實及孢子
- 12091000005Sugar beet seeds0%
- 12092100002Lucerne (alfalfa) seeds0%
- 12092200001Clover (Trifolium spp.) seeds0%
- 12092300000Fescue seeds0%
- 12092400009Kentucky blue grass (Poa pratensis L.) seeds0%
- 12092500008Rye grass (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) seeds0%
- 12092900004Seeds of other forage plants0%
- 12093000001Seeds of herbaceous plants cultivated principally for their flowers0%
- 12099100105Pumpkin or squash seed0%
- 12099100203Asparagus seed0%
- 12099100301Seeds of onion0%
- 12099100819Tomato seed0%
- 12099100828Aubergine (egg plant) seed0%
- 12099100837Sweet pepper seed0%
- 12099100908Other vegetable seeds0%
- 12099900107Watermelon seeds (incl. seedy watermelon seeds), for planting0%
- 12099900205Seeds of fruit tree0%
- 12099900303Pachira seeds0%
- 12099900401Pachira fruits0%
- 12099900900Seeds, fruits and spores, of a kind used for planting, n.e.s.0%
1210 新鮮或乾燥霍布花(蛇麻毬果),不論是否研磨或製粉或呈團粒狀者;啤酒花精
- 12101000002Hop cones, neither ground nor powdered nor in the form of pellets0%
- 12102000000Hop cones, ground, powdered or in the form of pellets ; lupulin0%
1211 植物或植物之一部分(包括種子及果實),主要用於香料、藥用、殺蟲、殺菌或類似用途,新鮮、冷藏、冷凍或乾燥,不論是否已切割、壓碎或製粉
- 12112010007Chie Lin ginseng 5%
- 12112020005Ginseng rubra and ginseng alba radix (Korea)1.5%
- 12112030003Ginseng rubra and ginseng alba radix (Japan)5%
- 12112040001American ginseng (Panacis quinquefolii)0%
- 12112050008Notoginseng root (Notoginseng radix)0%
- 12112090000Other ginseng roots5%
- 12113000007Coca leaf0%
- 12114000005Poppy straw0%
- 12115000002Ephedra0%
- 12116000108Bark of African cherry (Prunus africana), fresh, chilled or frozen0%
- 12116000206Bark of African cherry (Prunus africana), dried0%
- 12119011001Sandalwood (Santali lignum)0%
- 12119012000Chinese eaglewood (Aquilariae resinatum lignum)0%
- 12119013009Eucommia bark (Eucommiae cortex)0%
- 12119016006Senna leaf (Sennae folium)0%
- 12119017005Notoginseng leaf (Notoginseng folium)0%
- 12119018004Agastaches leaf (Agastaches folium)0%
- 12119019003Smooth greenbrier rhizome (Smilacis glabrae rhizoma)0%
- 12119023007Rhubarb (Rhei radix et rhizoma)0%
- 12119024006Coptis rhizome (Coptidis rhizoma)0%
- 12119025005Chuanxiong rhizome (Chuanxiong rhizoma)0%
- 12119029001Thunberg fritillary bulb (Fritillariae thunbergii bulbus)0%
- 12119030008White atractylodes rhizome (Atractylodismacrocephalae rhizoma)0%
- 12119031007Slender root of common monkshood or kusnezoff monkshood (Typhonii rhizoma)0%
- 12119034004Zedoaria rhizome (Curcumae rhizoma)0%
- 12119035003Galangal rhizome (Alpiniae officinarirhizoma)0%
- 12119036002Picrorhiza rhizome (Picrorhizae rhizoma)0%
- 12119037001Pinellia tuber (Pinelliae rhizoma)0%
- 12119038000Gastrodia tuber (Gastrodiae rhizoma)0%
- 12119039009Anemarrhena rhizome (Anemarrhenae rhizoma)0%
- 12119040006Solomonseal rhizome (Polygonati rhizoma)0%
- 12119041103Twotooth achyranthes root (Achyranthis bidentatae radix)0%
- 12119041201 Cyathula root (Cyathulae radix)0%
- 12119042004Starwort root (Stellariae radix)0%
- 12119043003Bupleurum root (Bupleuri radix)0%
- 12119044100White peony root (Paeoniae alba radix)0%
- 12119044208 Red peony root (Paeoniae rubra radix) 0%
- 12119045001Euphorbiae radix0%
- 12119046000Scutellaria root (Scutellariae radix)0%
- 12119047009Red sage root and rhizome (Salviae miltiorrhizae radix et rhizoma)0%
- 12119048008Scrophularia root (Scrophulariae radix)0%
- 12119049007Rehmannia root (Rehmanniae radix)0%
- 12119050003Astragalus root (Astragali radix), hedysarum root (Hedysari radix)0%
- 12119051002I T'iao Ken (Radix Moghaniae)0%
- 12119052001Saposhnikovia root (Saposhnikoviae radix)0%
- 12119053000Coastal glehnia rooot (Glehniae radix), ladtbell root (Adenophorae radix)0%
- 12119054009Chinese angelica root (Angelicae sinensis radix)0%
- 12119057006Pilose asiabell root (Codonopsis radix)0%
- 12119059004Costus root (Aucklandiae radix)0%
- 12119060001Slender dutchmanspipe (Aristolochia debilis radix)0%
- 12119062009Celosiae cristatae flos0%
- 12119063008Magnolia flower (Magnoliae flos)0%
- 12119064007Jujube seed (Ziziphi spinosae semen)0%
- 12119065006Catechu0%
- 12119067004Grosvenor momordica fruit(Momordicae fructus)0%
- 12119068003Areca husk (Arecae pericarpium)0%
- 12119069002Areca nut (Arecae semen)0%
- 12119070009Liquorice root and rhizome (Glycyrrhizae radix et rhizoma)0%
- 12119071008Magnolia bark (Magnoliae cortex), Magnolia root (Magnoliae radix), Magnolia flower (Magnoliae fols)0%
- 12119072105Indian bread (Poria) 0%
- 12119072203Indian bread with pine (Poria cum radix pini) 0%
- 12119073006Tendrilleaf fritillary bulb (Bulbus fritillariae cirrhosae)0%
- 12119074005Monkshood daughter root (Aconiti lateralis radix), common monkshood mother root (Aconiti radix)0%
- 12119091102Wolfberry Fruit (LYCII FRUCTUS: Lycium chinense Mill., Lycium barbarum L.)0%
- 12119091200Herba mesonae0%
- 12119091308Hua chiao (zantoxyli fructus)0%
- 12119091415Southern Fangchi Root (Aristolochiae Fangchi Radix)0%
- 12119091424Stem of manchurian dutchmanspipe (Aristolochiae manshuriensis caulis)0%
- 12119091433Dutchmanspipe fruit (Aristolochiae Fructus)0%
- 12119091442Dutchmanspipe vine (Aristolochiae Caulis)0%
- 12119091503Chrysanthemum morifolium Ramat, dried0%
- 12119091610Peppermint,fresh or dried.0%
- 12119091629Euryales,fresh or dried.0%
- 12119091638Chinese chive, Chinese leek, Tuber onion (Allium tuberosum Rottl. ex Spreng.) seeds,Chinese radish (Raphanus sativus Linn.) seeds,Cuscuta, Chinese dodder (Cuscuta chinensis Lam.) seeds,Belvedere (Kochia scoparia (L.) Schrad.) seeds,Great burdock, burdock (Arctium lappa Linn.) seeds,Cassia (Cassia tora Linn.) seeds, Plantain (Plantago asiatica Linn.) seeds, Wax ground, Winter melon (Benincasa hispida (Thunb.) Cogn.) seeds0%
- 12119091709Lycium ruthenicum Murr (including seeds and fruits), whether or not cut, crushed or powdered, dried0%
- 12119091816Rooibos tea (Aspalathus Linearis)0%
- 12119091914Other plants and parts of plants (including seeds and fruits), used for pharmacy, fresh, chilled or frozen, whether or not cut, crushed or powdered0%
- 12119091923Other plants and parts of plants (including seeds and fruits), used for pharmacy, whether or not cut, crushed or powdered, dried0%
- 12119092101Plants and parts of plants (including seeds and fruits) used for perfumery, fresh, chilled or frozen , whether or not cut, crushed or powdered15%
- 12119092218Rose flowers(Rosa spp.) whether or not cut, crushed or powdered, dried15%
- 12119092290Other plants and parts of plants (including seeds and fruits) used for perfumery, whether or not cut, crushed or powdered,dried15%
- 12119093100Plants and parts of plants (including seeds and fruits), used for insecticidal, fungicidal or similar purposes, fresh, chilled or frozen, whether or not cut, crushed, or powdered7.5%
- 12119093208Other plants and parts of plants (including seeds and fruits), used for insecticidal, fungicidal or similar purposes, whether or not cut, crushed or powdered, dried7.5%
1212 刺槐豆、海草及其他藻類、甜菜及甘蔗,生鮮、冷藏、冷凍或乾燥,不論是否研磨者;未列名果實核與子仁及其他植物產品(包括未焙製之各種菊苣根),主要供人類食用者
- 12122111102Laminaria seaweed, fresh or chilled 5%
- 12122111200Laminaria seaweed, dried 5%
- 12122112003Laminaria seaweed, frozen15%
- 12122121100Sea laver and edible seaweed, fresh or chilled 10%
- 12122121208Sea laver and edible seaweed, dried10%
- 12122122001Sea laver and edible seaweed, frozen15%
- 12122131108Black moss, fresh or chilled9%
- 12122131206Black moss, dried9%
- 12122132009Black moss, frozen15%
- 12122141106Eucheuma, fresh or chilled 3%
- 12122141204Eucheuma, dried 3%
- 12122142007Eucheuma, frozen15%
- 12122191105Other seaweeds and other algae, fresh or chilled 7%
- 12122191203Other seaweeds and other algae, dried7%
- 12122199009Other seaweeds and other algae, frozen15%
- 12122911006Other laminaria seaweed, fresh, chilled or dried5%
- 12122912005Other laminaria seaweed, frozen15%
- 12122921004Other sea laver and edible seaweed, fresh, chilled or dried10%
- 12122922003Other sea laver and edible seaweed, frozen15%
- 12122931002Other black moss, fresh, chilled or dried9%
- 12122932001Other black moss, frozen15%
- 12122941000Other eucheuma, fresh, chilled or dried3%
- 12122942009Other eucheuma, frozen15%
- 12122991009Other seaweeds and other algae, fresh, chilled or dried7%
- 12122999001Other seaweeds and other algae, frozen15%
- 12129100100Genetically modified sugar beet16%
- 12129100208Non-genetically modified sugar beet16%
- 12129200001Locust beans (carob)15%
- 12129300000Sugar cane10%
- 12129400009Chicory roots20%
- 12129940104Pumpkin or squash seeds kernel,shelled, whether or not ground10%
- 12129940907Other pumpkin or squash seeds10%
- 12129951002Sweet apricot stones and kernels2.5%
- 12129952001Bitter apricot stones and kernelsNT$4/KGM or 10% whichever is higher
- 12129980007Peach (including nectarine) or plum stones and kernels16%
- 12129990103Fiveleaf gynostemma16%
- 12129990201Other fruit stones and kernels ,crushed or ground, primarily for human consumption16%
- 12129990906Other fruit stones and kernels and other vegetable products, primarily for human consumption16%
1213 穀類之藁及外殼,未經加工,不論是否已切碎、研磨、壓製或呈團粒狀者
1214 瑞典蕪菁、飼料蓁菜,飼料用根菜,飼料用乾草,紫花目蓿,三葉草,紅豆草,飼料用甘藍、羽扁豆、野豌豆及類似芻秣飼料,不論是否為團粒狀
- 12141000008Lucerne (Alfalfa) meal and pellets0%
- 12149000109Lupines0%
- 12149000902Vegetable materials for forage, n.e.s.0%
Thuế suất cột thứ nhất, thứ hai, thứ ba trên biểu thuế khác nhau ở đâu?
Quy tắc chung 2 của «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan» chia thuế suất thành 3 cột: Cột thứ nhất áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới, hoặc từ quốc gia, vùng lãnh thổ có đãi ngộ tương hỗ với nước ta; Cột thứ hai chỉ áp dụng cho hàng nhập khẩu «đặc định» trong hai trường hợp: hàng hóa đặc định của quốc gia, vùng lãnh thổ kém phát triển hoặc đang phát triển đặc định, hoặc hàng hóa đặc định của quốc gia, vùng lãnh thổ đã ký hiệp định thương mại tự do, hiệp định hợp tác kinh tế với nước ta; trường hợp không áp dụng được hai cột trên mới áp dụng Cột thứ ba. Khi có thể áp dụng đồng thời cột thứ nhất và cột thứ hai, lấy mức thuế suất thấp hơn. Trung Quốc đại lục là thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới, về nguyên tắc áp dụng cột thứ nhất; cột thứ hai đối với Trung Quốc đại lục chỉ giới hạn ở hàng hóa trong danh sách thu hoạch sớm ECFA.
Các trang chương và mã số trên trang này hiển thị thuế suất cột thứ nhất. Cột thứ hai trong bảng biểu thuế được đánh dấu đối tượng áp dụng bằng mã quốc gia, ví dụ «Miễn thuế (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG)»; mã chỉ là ký hiệu trên bảng biểu thuế, trong đó một số hiệp định đã ngừng hoặc chấm dứt áp dụng (như Nicaragua, El Salvador, Honduras), việc áp dụng thực tế theo thông báo của Tổng cục Hải quan. Hàng hóa lẻ trong bưu kiện có quy định riêng: khi trị giá tính thuế vượt hạn mức miễn thuế, ngoại trừ thuốc lá, rượu và hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan, tính thuế nhập khẩu theo thuế suất 5%; nhưng nếu một mặt hàng hoặc các mặt hàng cùng mã số cộng lại vượt quá 2.000 Đài tệ (NT$) thì không tính là hàng lẻ, phải tính thuế theo thuế suất của từng mã số (Quy tắc chung 5; Điều 8, 9 Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện). Quy định thuế suất 5% này chỉ áp dụng cho bưu kiện và hành khách, hàng chuyển phát nhanh tính theo thuế suất của từng mã số.
Câu hỏi thường gặp
- Thuế nhập khẩu: mã số tính thuế theo giá trị là trị giá tính thuế × thuế suất, mã số tính thuế theo số lượng thì tính theo số lượng hoặc trọng lượng (nhập khẩu từ Trung Quốc đại lục về nguyên tắc áp dụng cột thứ nhất).
- Thuế giá trị gia tăng: lấy số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu vào trị giá tính thuế làm căn cứ tính thuế, do Hải quan thu hộ (Điều 20, Điều 41 Luật Thuế giá trị gia tăng và Thuế doanh thu phi giá trị gia tăng); sản phẩm còn phải chịu thuế hàng hóa hoặc thuế thuốc lá rượu thì căn cứ tính thuế phải cộng thêm.
- Phí dịch vụ xúc tiến thương mại: mức trần theo luật định là 4,25 phần vạn giá trị hàng hóa (Điều 21 Luật Thương mại), hiện hành thu 4 phần vạn trị giá tính thuế, số tiền phải nộp không quá 100 Đài tệ (NT$) thì được miễn thu.
- Cùng một người nộp thuế trong cùng một nửa năm (tháng 1–6, tháng 7–12) được áp dụng miễn thuế thông quan quá 6 lần thì từ lần nhập khẩu sau đó trong kỳ không còn được miễn thuế nữa (Lệnh số 1061011007 ngày 26/5 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính).
- Hàng chuyển phát nhanh cùng lô không được tách ra khai báo riêng (Điều 14 Quy tắc thông quan hàng chuyển phát nhanh đường hàng không).
- Khi bưu kiện vượt hạn mức thì tính thuế toàn bộ giá trị, không chỉ tính phần vượt (Điều 8 Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện).
Căn cứ pháp lý và nguồn dữ liệu của trang này từ đâu?
- Điều 3 Luật Hải quan: Việc thu thuế nhập khẩu và phân loại biểu thuế hàng hóa xuất nhập khẩu, trừ khi Luật Hải quan có quy định khác, thực hiện theo «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan»; «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan» được ban hành theo trình tự lập pháp riêng.
- Biểu thuế nhập khẩu Hải quan (Cơ sở dữ liệu pháp quy toàn quốc ghi ngày sửa đổi 28/1 năm Dân Quốc 115 (2026)): Quy tắc chung 2 về 3 cột thuế suất, Quy tắc chung 5 về hàng lẻ trong bưu kiện, Quy tắc giải thích 1 đến 6.
- Điều 21 Luật Hải quan và «Quy tắc thực hiện thẩm định trước phân loại thuế hàng nhập khẩu»: xin thẩm định trước phân loại thuế trước khi nhập khẩu.
- Điều 20 Luật Thuế giá trị gia tăng và Thuế doanh thu phi giá trị gia tăng: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu tính theo số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu vào trị giá tính thuế hải quan; Điều 41: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu do Hải quan thu hộ.
- Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện Điều 7, 8, 9, 11, 12: miễn thuế 2.000 Đài tệ (NT$), vượt mức tính thuế toàn bộ, định nghĩa hàng lẻ, gộp tính bưu kiện của cùng người gửi gửi cùng ngày đến cho cùng người nhận, quá 6 lần trong nửa năm không được áp dụng miễn thuế.
- Thông báo số 11104603570 ngày 19/8 năm Dân Quốc 111 (2022) của Bộ Kinh tế: quy định cho phép miễn xin giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa đại lục số lượng nhỏ; Thông báo số 111046035701 cùng ngày: các mặt hàng bị loại trừ áp dụng.
- Thông báo số 1061018778 ngày 7/9 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính: cùng lô có trị giá tính thuế từ 2.000 Đài tệ (NT$) trở xuống được miễn thuế; Lệnh số 1061011007 ngày 26/5 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính: quá 6 lần thông quan miễn thuế trong nửa năm thì không áp dụng.
- Thuyết minh chung phiên bản năm Dân Quốc 112 (2023) của «Tuyển tập Biểu thuế nhập khẩu Hải quan và Bảng phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu Trung Hoa Dân Quốc» do Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính ban hành: 21 phần, 97 chương (Chương 77 để trống), Chương 98 được bổ sung ngoài khung HS, cùng với mã số biểu thuế 8 chữ số, phân loại quản lý và thống kê thương mại 10 chữ số, cộng thêm 1 chữ số kiểm tra.
- «Bảng mã quy định nhập khẩu» của Cục Ngoại thương Quốc tế, Bộ Kinh tế: cột quy định nhập khẩu để trống nghĩa là «cho phép (miễn cấp giấy phép)».
Giới hạn sử dụng: Số liệu thống kê trên trang này được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu biểu thuế HowBridge, chỉ để tra cứu tham khảo; việc phân loại mã số, thuế suất áp dụng và quy định nhập khẩu theo thông báo của Tổng cục Hải quan (Bộ Tài chính), Cục Ngoại thương Quốc tế (Bộ Kinh tế) và quyết định của Hải quan. Trang này không cấu thành ý kiến phân loại thuế cho từng trường hợp cụ thể.
Đọc thêm
Sau khi tìm được mã số, tính thử xem phải nộp bao nhiêu
Nhập giá sản phẩm, trọng lượng và phương thức vận chuyển để ước tính thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng và phí vận chuyển, không cần đăng nhập.
Ước tính thuế nhập khẩu