Chương 70 «Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh» nhập khẩu phải đóng bao nhiêu thuế? Thuế suất và quy định nhập khẩu của 119 mã số
Trả lời nhanh: Chương 70 phải đóng bao nhiêu thuế nhập khẩu?
Chương 70 «Thuỷ tinh và các sản phẩm bằng thuỷ tinh» có tổng cộng 119 mã số biểu thuế, thuế suất cột thứ nhất phổ biến nhất là 5%.Trong đó có 8 mã số là 0% (chiếm 6.7%), thuế suất theo giá trị cao nhất là 12.5%.49 mã số có ghi mã quy định nhập khẩu, phổ biến nhất là MP1 (28 mã số).Khi nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng được tính trên số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu (và thuế hàng hóa, thuế thuốc lá rượu...) vào trị giá tính thuế; quy định miễn thuế cho lô hàng nhỏ xem phần Câu hỏi thường gặp bên dưới; số thuế phải nộp thực tế theo quyết định của Hải quan.
Thuế suất các mã số trong Chương 70 phân bố ra sao?
- 0% 8
- Trên 0% đến 5% 50
- Trên 5% đến 10% 58
- Trên 10% 3
- Thuế theo số lượng hoặc phương thức tính thuế khác 0
Tính theo thuế suất cột thứ nhất của từng mã số, tổng cộng 119 mã số. Nguồn dữ liệu: Cơ sở dữ liệu biểu thuế HowBridge (đồng bộ dữ liệu biểu thuế của Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính), tổng hợp ngày 2026-09-16.
Chương 70 thường gặp những mã quy định nhập khẩu nào?
Mã quy định nhập khẩu ghi trên mã số cho biết trước khi nhập khẩu có thể cần thực hiện kiểm tra, kiểm dịch, xin giấy phép hoặc quản chế hàng hóa đại lục. Mã có thể chỉ liên quan đến một phần sản phẩm thuộc mã số đó, vui lòng nhấp vào mã số để xem giải thích đầy đủ. Mã số không có mã quy định, nghĩa là về mặt quản lý mậu dịch được phép nhập khẩu, miễn cấp giấy phép, nhưng không có nghĩa là được miễn kiểm tra, kiểm dịch hoặc miễn thuế.
MP1
Hàng hóa từ Trung Quốc đại lục được nhập khẩu có điều kiện theo "Danh mục nhập khẩu có điều kiện".
28 mã số
MW0
Hàng hóa từ Trung Quốc đại lục bị cấm nhập khẩu.
16 mã số
C02
Một số sản phẩm thuộc mục này nằm trong danh mục kiểm tra nhập khẩu của Cục Tiêu chuẩn.
4 mã số
F02
Nếu là thực phẩm, dụng cụ thực phẩm, bao bì thực phẩm, phải kiểm tra nhập khẩu.
1 mã số
F01
Thực phẩm và sản phẩm liên quan phải kiểm tra nhập khẩu tại Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm.
1 mã số
560
Chất thải công nghiệp do Bộ Môi trường chỉ định thông quan theo mã chỉ định.
1 mã số
MW0 không có nghĩa là tuyệt đối không thể gửi. MW0 = cấm nhập khẩu từ Trung Quốc đại lục. Ngoại lệ: hàng Trung Quốc đại lục thuộc Chương 25–97 nhập khẩu số lượng nhỏ được miễn giấy phép nhập khẩu, với điều kiện toàn bộ tờ khai có trị giá CIF không quá NT$32.000 và mỗi sản phẩm không quá 24 chiếc (40 kg nếu không đếm được; sản phẩm được xác định theo số model, nếu không có model thì tính theo từng dòng hàng trên tờ khai, không được tách theo kích cỡ, quy cách hay màu sắc; đá thuộc nhóm 6802 và gạch ốp lát thuộc nhóm 6907 phải đồng thời không quá 24 chiếc và 40 kg). Xe máy điện, xe đạp điện và bộ điều khiển của chúng (mã 8711.60.10, 8711.60.20, 8543.70.99.50) bị loại trừ; Chương 1–24 không được áp dụng. Các quy định nhập khẩu khác như kiểm tra, kiểm dịch vẫn phải đáp ứng riêng. Điều này không có nghĩa là miễn thuế.
Chương này có 4 mã số ghi C01 hoặc C02, liên quan đến kiểm tra nhập khẩu bắt buộc của Cục Tiêu chuẩn, Đo lường và Kiểm nghiệm (BSMI), Bộ Kinh tế. Cách xác định có cần kiểm tra hay không, hạn mức miễn kiểm tra cho hàng tự dùng cá nhân, xem Hướng dẫn kiểm tra hàng hóa BSMI.
Chương 70 có những mã số biểu thuế nào?
7001 碎玻璃及玻璃廢料、碎屑(但來自第8549節陰極射線管或其他活化玻璃者除外);玻璃塊
7002 玻璃球(第7018節之微球體除外),棒或管,未加工
- 70021000002Glass balls, unworked1.2%
- 70022000000Glass rods, unworked1.2%
- 70023100007Glass tubes, of fused quartz or other fused silica, unworked1.2%
- 70023200006Tubes, of other glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5x per kelvin within a temperature range of 0 degree c to 300 degree c, unworked.1.2%
- 70023900009Other glass tubes, unworked1.2%
7003 鑄製及軋製成片或成形玻璃,不論有無吸收、反射或不反射層,但未經其他方式加工者
- 70031210007Cast glass and rolled glass, in non-wired sheets, coloured, stained or ribbed throughout the mass (body tinted)1%
- 70031290000Other cast glass and rolled glass, in non-wired sheets, coloured throughout the mass (body tinted), opacified, flashed or having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer10%
- 70031910000Cast glass and rolled glass, non-wired sheet, colored, stained or ribbed not throughout the mass (non-body tinted)1%
- 70031990003Other cast glass and rolled glass, in non-wired sheets, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked10%
- 70032000009Cast glass and rolled glass, in wired sheets, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked10%
- 70033000007Cast glass and rolled glass, in profiles, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked10%
7004 拉製或吹製之片狀玻璃,不論有無吸收、反射或不反射層,但未經其他方式加工者
- 70042000008Drawn glass and blown glass, in sheets, coloured throughout the mass (body tinted), opacified, flashed or having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer10%
- 70049000003Other drawn glass and blown glass, in sheets, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked8%
7005 浮式平板玻璃及表面經研磨或拋光之平板玻璃,不論有無吸收、反射或不反射層,且未經其他方式加工者
- 70051010105Float glass and surface ground or polished glass, in sheets, non-wired, having a non-reflecting layer,of a thickness exceeding 1.1mm10%
- 70051010908Float glass and surface ground or polished glass, in sheets, non-wired, having a non-reflecting layer,of a thickness not exceeding (including) 1.1mm 10%
- 70051090000Other float glass and surface ground or polished glass, in sheets, non-wired, having an absorbent or reflecting layer7%
- 70052100006Float glass and surface ground or polished glass, in sheets, non-wired, coloured throughout the mass (body tinted), opacified, flashed or merely surface ground10%
- 70052910006Ceramic glass6.8%
- 70052990107Other float glass and surface ground or polished glass, in sheets, non-wired, but not otherwise worked, of a thickness exceeding 1.1mm (other than glass of subheading 7005.10 and 7005.21)7%
- 70052990205Other float glass and surface ground or polished glass, in sheets, non-wired, but not otherwise worked,of a thickness not exceeding (including) 1.1mm (other than glass of subheading 7005.10 and 7005.21)7%
- 70053000005Float glass and surface ground or polished glass, in sheets,wired, whether or not having an absorbent, reflecting or non-reflecting layer, but not otherwise worked10%
7006 第7003、7004或7005節之玻璃,經彎曲、邊緣處理、鏤刻、鑽孔、上釉或其他加工,但未鑲框或裝配其他材料者
- 70060000000Glass of heading 70.03, 70.04 or 70.05, bent, edge-worked, engraved, drilled, enamelled or otherwise worked, but not framed or fitted with other materials10%
- 70060000108Glass of heading 70.03, 70.04 or 70.05, merely edge-worked, not otherwise worked, not framed or fitted with other materials10%
- 70060000901Other articles of heading 70.0610%
7007 安全玻璃,包括強化或膠合玻璃
- 70071100006Toughened (tempered) safety glass, of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels8%
- 70071900008Other toughened (tempered) safety glass8%
- 70072100004Laminated safety glass, of size and shape suitable for incorporation in vehicles, aircraft, spacecraft or vessels8%
- 70072900006Other laminated safety glass8%
7008 複層之絕緣玻璃
7009 玻璃鏡,已否鑲框者均在內,包括後視鏡
- 70091000005Rear-view mirrors for vehicles12.5%
- 70099110005Front surface mirror for optical video scanner, such as copying apparatus, facsimile apparatus and laser printer, unframed and cut, of a length not exceeding (including) 50 cm and of a width not exceeding (including) 2 cm5%
- 70099190008Other glass mirror, unframed12.5%
- 70099200006Other glass mirror, framed12.5%
7010 玻璃製大瓶、細頸瓶、壺、小藥瓶、安瓿及其他容器,供運輸或包裝貨物用者;保藏用玻璃大瓶;玻璃製塞或蓋
- 70101000002Ampoules, of glass5%
- 70102000000Stoppers, lids and other closures, of glass5%
- 70109000103Containers of glass, of a capacity exceeding 1 l5%
- 70109000201Containers of glass, of a capacity exceeding 0.33 l but not exceeding 1 l5%
- 70109000309Containers of glass, of a capacity exceeding 0.15 l but not exceeding 0.33 l5%
- 70109000407Containers of glass, of a capacity not exceeding 0.15 l5%
7011 開口中空玻璃(包括泡及管)及玻璃零件,無配件,供製電燈泡及光源,陰極射線管或類似品用者
- 70111000001Glass envelopes, (including bulbs and tubes), open, and glass parts thereof, without fittings, for electric lighting1%
- 70112000009Glass envelopes, (including bulbs and tubes), open, and glass parts thereof, without fittings, for cathode-ray tubes1%
- 70119000004Glass envelopes (including bulbs and tubes), open, and glass parts thereof, without fittings, for the similar articles1%
7013 玻璃器,供餐桌、廚房、盥洗室、辦事室、室內裝飾或類似用途者(不包括第7010或7018節所列者)
- 70131000009Articles of glass-ceramics, of a kind used for table, kitchen, toilet, office, indoor decoration or similar purpose5%
- 70132200005Stemware drinking glasses, of lead crystal8%
- 70132800009Other stemware drinking glasses, other than of glass-ceramics6.5%
- 70133300002Other drinking glasses of lead crystal, other than of glass- ceramics8%
- 70133700008Other drinking glasses, other than of glass-ceramics6.5%
- 70134100002Glassware of lead crystal, of a kind used for table (other than drinking glasses) or kitchen purposes8%
- 70134200001Glassware of glass having a linear coefficient of expansion not exceeding 5 x 10-6 of 0 degree c to 300 degree c, of a kind used for table (other than drinking glasses) or kitchen purposes8%
- 70134900004Other glassware of a kind used for table or kitchen purposes (other than drinking glasses)5%
- 70139100001Other glassware of lead crystal6.5%
- 70139910001Other office requisites glasswares8%
- 70139920009Other infant feeding bottles, glass6.8%
- 70139930007Other tobacconists' sundries, glass8%
- 70139940005Other vases, glass8%
- 70139990004Other glassware6.8%
7014 未經光學加工之信號用玻璃器及光學玻璃元件(不包括第7015節所列者)
- 70140011007Reflective glass for road marking lines and road signs10%
- 70140019009Other signalling glassware, not optically worked10%
- 70140021005Optical glass in the mass0%
- 70140029007Other optical elements of glass, not optically worked0%
7015 鐘錶玻璃及類似之玻璃,作非校正或校正眼鏡用之玻璃,呈弧形,彎形,空心及類似形,但未經光學加工者;空心球形玻璃及其切片,供製造上述玻璃用者
- 70151000007Glasses for corrective spectacles, not optically worked10%
- 70159010008Clock or watch glasses2.5%
- 70159021005Changeable color plates for sunglasses10%
- 70159029007Other glass for sunglasses10%
- 70159030004Protective glass, curved, bent or hollow for barometers and similar appliances10%
- 70159040002Blanks for corrective spectacle lenses0%
- 70159050009Bifocal lens blanks0%
- 70159060007Optical plate or sheet glass, polished3.4%
- 70159090001Other similar glasses0%
7016 舖地用磚、片、磚、塊、瓦及其他壓製或模造之玻璃製品,不論有無鑲金屬線,供建築或工程用者;玻璃立方體及其他玻璃小製品,不論有無鑲背,供作馬賽克磚及類似裝飾用途者;花飾鉛條窗玻璃及其類似品;多孔或泡沫玻璃之成片、磚、塊、板具等形狀者
- 70161000006Glass cubes and other glass smallwares, whether or not on a backing, for mosaics or similar decorative purposes10%
- 70169000009Paving blocks, slabs, bricks, squares, tiles and other articles of pressed or moulded glass, whether or not wired, of a kind used for building or construction purposes; leaded lights and the like; multicellular or foam glass in blocks, panels, plates, shells or similar forms10%
7017 實驗室、衛生或醫療用之玻璃器,已否刻度或校正者均在內
- 70171000005Laboratory, hygienic or pharmaceutical glassware, whether or not graduated or calibrated, of fused quartz or other fused silica5%
- 70172000003Laboratory, hygienic or pharmaceutical glassware, whether or not graduated or calibrated, of other glass having a linear coefficient expansion not exceeding 5x per kelvin within a temperature range of 0 degree c to 300 degree c5%
- 70179000008Other laboratory, hygienic or pharmaceutical glassware, whether or not graduated or calibrated5%
7018 玻璃珠、仿珍珠、仿寶石、仿半寶石及類似之玻璃小製品,及其製成品,但仿首飾除外;玻璃假眼,用於人體者除外;燈工方法製作之玻璃塑像及其他玻璃裝飾品,仿首飾除外;玻璃顆粒,其直徑不超過1毫米者
- 70181010002Imitation pearls, of glass2.5%
- 70181021009Imitation precious or semi-precious stones, of glass, uncut and unpolished2.5%
- 70181029001Other imitation precious or semi-precious stones, of glass2.5%
- 70181090005Other glass beads and similar glass smallwares2.5%
- 70182010000Glass microspheres, for road marking lines and road signs, not exceeding 1 mm in diameter2.5%
- 70182090003Other glass microspheres, not exceeding 1 mm in diameter2.5%
- 70189010005Glass beads, imitation pearls, imitation precious or semi-precious stones and similar glass smallwares, and articles thereof other than imitation jewellery2.5%
- 70189020003Glass eyes other than prosthetic articles2.5%
- 70189030001Statuettes and other ornaments of lamp-worked glass, other than imitation jewellery2.5%
7019 玻璃纖維(包括玻璃絨)及其製品(例如:玻璃紗、紗束、梭織物)
- 70191100002Chopped strands, of a length of not more than 50 mm, of glass fibres5%
- 70191200001Rovings of glass fibres5%
- 70191300000Other yarn, slivers5%
- 70191400009Mechanically bonded mats of glass fibres5%
- 70191500008Chemically bonded mats of glass fibres5%
- 70191900200Other mats of glass fibres5%
- 70191900905Other chopped strands of glass fibres5%
- 70196100001Closed woven fabrics of rovings, of glass fibres5%
- 70196200000Other closed fabrics of rovings, of glass fibres7.5%
- 70196300009Closed woven fabrics, plain weave, of yarns, of glass fibres, not coated or laminated5%
- 70196400008Closed woven fabrics, plain weave, of yarns, of glass fibres, coated or laminated5%
- 70196500007Open woven fabrics of glass fibres, of a width not exceeding 30 cm5%
- 70196600006Open woven fabrics of glass fibres, of a width exceeding 30 cm5%
- 70196910001Other mechanically bonded webs, mattresses, boards and similar nonwoven products, of glass fibres7.5%
- 70196990004Other mechanically bonded fabrics of glass fibres5%
- 70197100009Veils (thin sheets) of glass fibres7.5%
- 70197200008Other closed fabrics of glass fibres7.5%
- 70197300007Other open fabrics of glass fibres7.5%
- 70198010006Glass wool7.5%
- 70198090009Articles of glass wool6%
- 70199010004Other glass fibres7.5%
- 70199090114Trimming material and scrap of glass fiber cloth6%
- 70199090123Glass fibres insulation tapes and the like6%
- 70199090196Other articles of glass fibres6%
7020 其他玻璃製品
- 70200011009Gauge-glasses, for boilers10%
- 70200012008Quartz reactor tubes and holders, designed for insertion into diffusion and oxidation furnaces for production of semiconductor wafers0%
- 70200013007Quartz crucibles, solely for the manufacture of semiconductor boules or ingots 1.2%
- 70200014006Other quartz products, solely for semiconductor industry1.2%
- 70200019001Other glassware for industrial or scientific use10%
- 70200020008Glassware for husband and horticulture10%
- 70200030006Glass mold for lens making2.5%
- 70200040004Glass inners for vacuum flasks or for other vacuum vessels0%
- 70200091002Glass cup for spotlights5%
- 70200099102Glass shower enclosure8%
- 70200099905Other articles of glass8%
Thuế suất cột thứ nhất, thứ hai, thứ ba trên biểu thuế khác nhau ở đâu?
Quy tắc chung 2 của «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan» chia thuế suất thành 3 cột: Cột thứ nhất áp dụng cho hàng nhập khẩu từ các thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới, hoặc từ quốc gia, vùng lãnh thổ có đãi ngộ tương hỗ với nước ta; Cột thứ hai chỉ áp dụng cho hàng nhập khẩu «đặc định» trong hai trường hợp: hàng hóa đặc định của quốc gia, vùng lãnh thổ kém phát triển hoặc đang phát triển đặc định, hoặc hàng hóa đặc định của quốc gia, vùng lãnh thổ đã ký hiệp định thương mại tự do, hiệp định hợp tác kinh tế với nước ta; trường hợp không áp dụng được hai cột trên mới áp dụng Cột thứ ba. Khi có thể áp dụng đồng thời cột thứ nhất và cột thứ hai, lấy mức thuế suất thấp hơn. Trung Quốc đại lục là thành viên Tổ chức Thương mại Thế giới, về nguyên tắc áp dụng cột thứ nhất; cột thứ hai đối với Trung Quốc đại lục chỉ giới hạn ở hàng hóa trong danh sách thu hoạch sớm ECFA.
Các trang chương và mã số trên trang này hiển thị thuế suất cột thứ nhất. Cột thứ hai trong bảng biểu thuế được đánh dấu đối tượng áp dụng bằng mã quốc gia, ví dụ «Miễn thuế (PA,GT,NI,SV,HN,NZ,SG)»; mã chỉ là ký hiệu trên bảng biểu thuế, trong đó một số hiệp định đã ngừng hoặc chấm dứt áp dụng (như Nicaragua, El Salvador, Honduras), việc áp dụng thực tế theo thông báo của Tổng cục Hải quan. Hàng hóa lẻ trong bưu kiện có quy định riêng: khi trị giá tính thuế vượt hạn mức miễn thuế, ngoại trừ thuốc lá, rượu và hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan, tính thuế nhập khẩu theo thuế suất 5%; nhưng nếu một mặt hàng hoặc các mặt hàng cùng mã số cộng lại vượt quá 2.000 Đài tệ (NT$) thì không tính là hàng lẻ, phải tính thuế theo thuế suất của từng mã số (Quy tắc chung 5; Điều 8, 9 Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện). Quy định thuế suất 5% này chỉ áp dụng cho bưu kiện và hành khách, hàng chuyển phát nhanh tính theo thuế suất của từng mã số.
Câu hỏi thường gặp
- Thuế nhập khẩu: mã số tính thuế theo giá trị là trị giá tính thuế × thuế suất, mã số tính thuế theo số lượng thì tính theo số lượng hoặc trọng lượng (nhập khẩu từ Trung Quốc đại lục về nguyên tắc áp dụng cột thứ nhất).
- Thuế giá trị gia tăng: lấy số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu vào trị giá tính thuế làm căn cứ tính thuế, do Hải quan thu hộ (Điều 20, Điều 41 Luật Thuế giá trị gia tăng và Thuế doanh thu phi giá trị gia tăng); sản phẩm còn phải chịu thuế hàng hóa hoặc thuế thuốc lá rượu thì căn cứ tính thuế phải cộng thêm.
- Phí dịch vụ xúc tiến thương mại: mức trần theo luật định là 4,25 phần vạn giá trị hàng hóa (Điều 21 Luật Thương mại), hiện hành thu 4 phần vạn trị giá tính thuế, số tiền phải nộp không quá 100 Đài tệ (NT$) thì được miễn thu.
- Cùng một người nộp thuế trong cùng một nửa năm (tháng 1–6, tháng 7–12) được áp dụng miễn thuế thông quan quá 6 lần thì từ lần nhập khẩu sau đó trong kỳ không còn được miễn thuế nữa (Lệnh số 1061011007 ngày 26/5 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính).
- Hàng chuyển phát nhanh cùng lô không được tách ra khai báo riêng (Điều 14 Quy tắc thông quan hàng chuyển phát nhanh đường hàng không).
- Khi bưu kiện vượt hạn mức thì tính thuế toàn bộ giá trị, không chỉ tính phần vượt (Điều 8 Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện).
Căn cứ pháp lý và nguồn dữ liệu của trang này từ đâu?
- Điều 3 Luật Hải quan: Việc thu thuế nhập khẩu và phân loại biểu thuế hàng hóa xuất nhập khẩu, trừ khi Luật Hải quan có quy định khác, thực hiện theo «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan»; «Biểu thuế nhập khẩu Hải quan» được ban hành theo trình tự lập pháp riêng.
- Biểu thuế nhập khẩu Hải quan (Cơ sở dữ liệu pháp quy toàn quốc ghi ngày sửa đổi 28/1 năm Dân Quốc 115 (2026)): Quy tắc chung 2 về 3 cột thuế suất, Quy tắc chung 5 về hàng lẻ trong bưu kiện, Quy tắc giải thích 1 đến 6.
- Điều 21 Luật Hải quan và «Quy tắc thực hiện thẩm định trước phân loại thuế hàng nhập khẩu»: xin thẩm định trước phân loại thuế trước khi nhập khẩu.
- Điều 20 Luật Thuế giá trị gia tăng và Thuế doanh thu phi giá trị gia tăng: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu tính theo số tiền sau khi cộng thuế nhập khẩu vào trị giá tính thuế hải quan; Điều 41: thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu do Hải quan thu hộ.
- Quy tắc thông quan xuất nhập khẩu hàng hóa bưu kiện Điều 7, 8, 9, 11, 12: miễn thuế 2.000 Đài tệ (NT$), vượt mức tính thuế toàn bộ, định nghĩa hàng lẻ, gộp tính bưu kiện của cùng người gửi gửi cùng ngày đến cho cùng người nhận, quá 6 lần trong nửa năm không được áp dụng miễn thuế.
- Thông báo số 11104603570 ngày 19/8 năm Dân Quốc 111 (2022) của Bộ Kinh tế: quy định cho phép miễn xin giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa đại lục số lượng nhỏ; Thông báo số 111046035701 cùng ngày: các mặt hàng bị loại trừ áp dụng.
- Thông báo số 1061018778 ngày 7/9 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính: cùng lô có trị giá tính thuế từ 2.000 Đài tệ (NT$) trở xuống được miễn thuế; Lệnh số 1061011007 ngày 26/5 năm Dân Quốc 106 (2017) của Bộ Tài chính: quá 6 lần thông quan miễn thuế trong nửa năm thì không áp dụng.
- Thuyết minh chung phiên bản năm Dân Quốc 112 (2023) của «Tuyển tập Biểu thuế nhập khẩu Hải quan và Bảng phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu Trung Hoa Dân Quốc» do Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính ban hành: 21 phần, 97 chương (Chương 77 để trống), Chương 98 được bổ sung ngoài khung HS, cùng với mã số biểu thuế 8 chữ số, phân loại quản lý và thống kê thương mại 10 chữ số, cộng thêm 1 chữ số kiểm tra.
- «Bảng mã quy định nhập khẩu» của Cục Ngoại thương Quốc tế, Bộ Kinh tế: cột quy định nhập khẩu để trống nghĩa là «cho phép (miễn cấp giấy phép)».
Giới hạn sử dụng: Số liệu thống kê trên trang này được tổng hợp từ cơ sở dữ liệu biểu thuế HowBridge, chỉ để tra cứu tham khảo; việc phân loại mã số, thuế suất áp dụng và quy định nhập khẩu theo thông báo của Tổng cục Hải quan (Bộ Tài chính), Cục Ngoại thương Quốc tế (Bộ Kinh tế) và quyết định của Hải quan. Trang này không cấu thành ý kiến phân loại thuế cho từng trường hợp cụ thể.
Đọc thêm
Sau khi tìm được mã số, tính thử xem phải nộp bao nhiêu
Nhập giá sản phẩm, trọng lượng và phương thức vận chuyển để ước tính thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng và phí vận chuyển, không cần đăng nhập.
Ước tính thuế nhập khẩu